- Chương trình tiến sĩ quản lý giáo dục được thiết kế để trang bị cho người học những kiến thức thực tế và lý thuyết cập nhật, chuyên sâu về quản lý giáo dục. Chương trình chú trọng đến phát triển năng lực nghiên cứu, hướng dẫn nghiên cứu khoa học, truyền bá, phổ biến tri thức, tự định hướng, dẫn dắt chuyên môn, đưa ra các kết luận, khuyến cáo khoa học để cho người học trở thành những chuyên gia và nhà nghiên cứu độc lập trong tương lai. Ngoài ra, chương trình còn giúp người học hình thành các phẩm chất chuyên gia, trong lĩnh vực giáo dục.
- Người tốt nghiệp tiến sĩ ngành QLGD sẽ thích hợp các vị trí việc làm tiêu biểu như:
- Nghiên cứu tại các cơ sở giáo dục đại học, các trung tâm hay viện nghiên cứu giáo dục, trường bồi dưỡng cán bộ QLGD;
- Giảng dạy tại các cơ sở giáo dục đại học, các trung tâm hay viện nghiên cứu giáo dục, trường bồi dưỡng cán bộ QLGD;
- Quản lý, lãnh đạo ở các cơ sở giáo dục các cấp (từ mầm non đến đại học), các cơ quan QLGD, các cơ quan có liên quan đến văn hóa, xã hội, giáo dục.
- Làm công tác tư vấn, phân tích và phản biện chính sách giáo dục
- Các vị trí công việc khác phù hợp với lĩnh vực chuyên môn được đào tạo
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 - 4 năm
- 03 năm đối với người có bằng thạc sĩ;
- 04 năm đối với người có bằng đại học.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi, ngành đúng hoặc phù hợp, điểm trung bình tích luỹ từ 8.0 trở lên hoặc bằng thạc sĩ.
- Có bài luận về hướng nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng về hướng nghiên cứu, đề tài hoặc chủ đề nghiên cứu; tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; kế hoạch học tập và nghiên cứu trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; lý do lựa chọn cơ sở đào tạo; đề xuất người hướng dẫn.
- Được một (01) nhà khoa học có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố đồng ý nhận hướng dẫn nghiên cứu sinh (nếu thí sinh trúng tuyển). Trường hợp thí sinh đề nghị người hướng dẫn không có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố, thí sinh phải xin ý kiến của Trường và được Hiệu trưởng chấp thuận trước khi nộp hồ sơ dự tuyển. Người hướng dẫn độc lập phải là giảng viên, nghiên cứu viên cơ hữu của cơ sở đào tạo thuộc ĐHQG-HCM hoặc nhà khoa học người nước ngoài, nhà khoa học Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài có thỏa thuận về việc hướng dẫn nghiên cứu sinh với cơ sở đào tạo.
- Có 02 thư giới thiệu của 02 giảng viên hoặc nghiên cứu viên có chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng ngành. Thư giới thiệu phải có nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của thí sinh.
- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo quy định của Trường ĐHKHXH&NV.
- Là tác giả chính hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 bài báo liên quan đến lĩnh vực dự định nghiên cứu đăng trong các tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện hoặc có chỉ số ISSN/ISBN trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Năng lực ngoại ngữ:
- Người dự tuyển là công dân Việt Nam có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ như sau:
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn được cơ quan có thẩm quyền công nhận bằng theo quy định hiện hành;
- Có bằng đại học, thạc sĩ, tiến sĩ ngành ngôn ngữ nước ngoài (Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
- Có chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu bậc 4/6 còn thời hạn 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Chương trình bổ sung kiến thức
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;
- Người tốt nghiệp thạc sĩ ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức theo quy định.
- Người tốt nghiệp chương trình thạc sĩ ứng dụng theo phương thức không yêu cầu luận văn phải học bổ sung kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học và các học phần tương ứng đối với thí sinh thuộc ngành gần, ngành khác trước khi học chương trình tiến sĩ nghiên cứu.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển, thi tuyển hoặc kết hợp giữa xét tuyển và thi tuyển.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng đại học.
|
TT |
Mã số môn học |
Học kỳ |
Tên môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH |
|||||
|
I. Các học phần bổ sung: 34 |
|||||||
|
1. Khối kiến thức chung: 04 |
|||||||
|
1 |
|
|
Triết học |
04 |
|
|
60 |
|
2 |
|
|
Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho người nước ngoài) |
04 |
|
|
60 |
|
2. Khối kiến thức cơ sở và ngành: 30 |
|||||||
|
Các môn học bắt buộc: 21 |
|||||||
|
1 |
GD6034 |
1 |
Phương pháp nghiên cứu trong quản lý giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
2 |
GD6005 |
1 |
Lý luận tổ chức và quản lý |
02 |
|
|
30 |
|
3 |
GD6037 |
2 |
Chính sách và chiến lược trong giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
4 |
GD6046 |
3 |
Quản lý sự thay đổi trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
5 |
GD6031 |
2 |
Quản lý hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
6 |
GD6039 |
3 |
Quản lý chất lượng trong giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
7 |
GD6038 |
3 |
Quản lý nguồn nhân lực trong giáo dục – đào tạo |
03 |
|
|
45 |
|
8 |
GD6041 |
1 |
Tâm lý học ứng dụng trong tổ chức và quản lý giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
Các môn học tự chọn: 09 |
|||||||
|
9 |
GD6032 |
1 |
Thống kê ứng dụng trong khoa học giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
10 |
GD6012 |
2 |
Xây dựng, quản lý và đánh giá dự án về giáo dục – đào tạo |
03 |
|
|
45 |
|
11 |
GD6013 |
2 |
Xây dựng, quản lý và đánh giá chương trình học |
03 |
|
|
45 |
|
II. Các học phần tiến sĩ: 12 |
|||||||
|
1. Các học phần bắt buộc: 04 |
|||||||
|
1 |
GD6231 |
1 |
Phương pháp nghiên cứu trong quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
2 |
GD6227 |
1 |
Lý thuyết quản lý giáo dục hiện đại |
02 |
|
|
30 |
|
2. Các học phần lựa chọn: 08 |
|||||||
|
3 |
GD6228 |
1 |
Vấn đề đương đại trong Quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
4 |
GD6240 |
2 |
Phân tích và phát triển chính sách đương đại trong quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
5 |
GD6234 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
6 |
GD6233 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định tính trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
7 |
GD6241 |
2 |
Kỹ năng lãnh đạo trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
8 |
GD6242 |
2 |
Văn hóa lãnh đạo trong các tổ chức giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
9 |
GD6243 |
2 |
Lý thuyết quyết định |
02 |
|
|
30 |
|
III. Các chuyên đề và Tiểu luận tổng quan tiến sĩ: 08 |
|||||||
|
1 |
GDCD1 |
4 |
- Chuyên đề 1 |
02 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
||
|
2 |
GDCD2 |
4 |
- Chuyên đề 2 |
02 |
|||
|
3 |
GDCD3 |
5 |
- Chuyên đề 3 |
02 |
|||
|
4 |
GDTLTQ |
3 |
- Tiểu luận tổng quan |
02 |
|||
|
IV. Luận án: 70 |
|
||||||
|
1 |
GDLA05 |
6 |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
||
|
Tổng cộng |
124 |
|
|||||
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành đúng và phù hợp
|
TT |
Mã số môn học |
Học kỳ |
Tên môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH |
|||||
|
I. Các học phần tiến sĩ: 12 |
|||||||
|
1. Các học phần bắt buộc: 04 |
|||||||
|
1 |
GD6231 |
1 |
Phương pháp nghiên cứu trong quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
2 |
GD6227 |
1 |
Lý thuyết quản lý giáo dục hiện đại |
02 |
|
|
30 |
|
2. Các học phần lựa chọn: 08 |
|||||||
|
3 |
GD6228 |
1 |
Vấn đề đương đại trong Quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
4 |
GD6240 |
2 |
Phân tích và phát triển chính sách đương đại trong quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
5 |
GD6234 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
6 |
GD6233 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định tính trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
7 |
GD6241 |
2 |
Kỹ năng lãnh đạo trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
8 |
GD6242 |
2 |
Văn hóa lãnh đạo trong các tổ chức giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
9 |
GD6243 |
2 |
Lý thuyết quyết định |
02 |
|
|
30 |
|
II. Các chuyên đề và Tiểu luận tổng quan tiến sĩ: 08 |
|||||||
|
1 |
GDCD1 |
4 |
- Chuyên đề 1 |
02 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
||
|
2 |
GDCD2 |
4 |
- Chuyên đề 2 |
02 |
|||
|
3 |
GDCD3 |
5 |
- Chuyên đề 3 |
02 |
|||
|
4 |
GDTLTQ |
3 |
- Tiểu luận tổng quan |
02 |
|||
|
III. Luận án: 70 |
|
||||||
|
1 |
GDLA05 |
6 |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
||
|
Tổng cộng |
90 |
|
|||||
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành gần
|
TT |
Mã số môn học |
Học kỳ |
Tên môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH |
|||||
|
I. Các học phần bổ sung: 10 |
|||||||
|
1 |
GD6034 |
1 |
Phương pháp nghiên cứu trong quản lý giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
2 |
GD6005 |
1 |
Lý luận tổ chức và quản lý |
02 |
|
|
30 |
|
3 |
GD6037 |
2 |
Chính sách và chiến lược trong giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
4 |
GD6046 |
3 |
Quản lý sự thay đổi trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
5 |
GD6031 |
2 |
Quản lý hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
6 |
GD6039 |
3 |
Quản lý chất lượng trong giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
7 |
GD6038 |
3 |
Quản lý nguồn nhân lực trong giáo dục – đào tạo |
03 |
|
|
45 |
|
8 |
GD6041 |
1 |
Tâm lý học ứng dụng trong tổ chức và quản lý giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
II. Các học phần tiến sĩ: 12 |
|||||||
|
1. Các học phần bắt buộc: 04 |
|||||||
|
1 |
GD6231 |
1 |
Phương pháp nghiên cứu quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
2 |
GD6227 |
1 |
Lý thuyết quản lý giáo dục hiện đại |
02 |
|
|
30 |
|
2. Các học phần lựa chọn: 08 |
|||||||
|
3 |
GD6228 |
1 |
Vấn đề đương đại trong Quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
4 |
GD6240 |
2 |
Phân tích và phát triển chính sách đương đại trong quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
5 |
GD6234 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
6 |
GD6233 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định tính trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
7 |
GD6241 |
2 |
Kỹ năng lãnh đạo trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
8 |
GD6242 |
2 |
Văn hóa lãnh đạo trong các tổ chức giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
9 |
GD6243 |
2 |
Lý thuyết quyết định |
02 |
|
|
30 |
|
III. Các chuyên đề và Tiểu luận tổng quan tiến sĩ: 08 |
|||||||
|
1 |
GDCD1 |
4 |
- Chuyên đề 1 |
02 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
||
|
2 |
GDCD2 |
4 |
- Chuyên đề 2 |
02 |
|||
|
3 |
GDCD3 |
5 |
- Chuyên đề 3 |
02 |
|||
|
4 |
GDTLTQ |
3 |
- Tiểu luận tổng quan |
02 |
|||
|
IV. Luận án: 70 |
|
||||||
|
1 |
GDLA05 |
6 |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
||
|
Tổng cộng |
100 |
|
|||||
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành khác
|
TT |
Mã số môn học |
Học kỳ |
Tên môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||
|
Tổng số |
LT |
TH |
|||||
|
I. Các học phần bổ sung: 21 |
|||||||
|
1 |
GD6034 |
1 |
Phương pháp nghiên cứu trong quản lý giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
2 |
GD6005 |
1 |
Lý luận tổ chức và quản lý |
02 |
|
|
30 |
|
3 |
GD6037 |
2 |
Chính sách và chiến lược trong giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
4 |
GD6046 |
3 |
Quản lý sự thay đổi trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
5 |
GD6031 |
2 |
Quản lý hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
6 |
GD6039 |
3 |
Quản lý chất lượng trong giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
7 |
GD6038 |
3 |
Quản lý nguồn nhân lực trong giáo dục – đào tạo |
03 |
|
|
45 |
|
8 |
GD6041 |
1 |
Tâm lý học ứng dụng trong tổ chức và quản lý giáo dục |
03 |
|
|
45 |
|
II. Các học phần tiến sĩ: 12 |
|||||||
|
1. Các học phần bắt buộc: 04 |
|||||||
|
1 |
GD6231 |
1 |
Phương pháp nghiên cứu quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
2 |
GD6227 |
1 |
Lý thuyết quản lý giáo dục hiện đại |
02 |
|
|
30 |
|
2. Các học phần lựa chọn: 08 |
|||||||
|
3 |
GD6228 |
1 |
Vấn đề đương đại trong Quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
4 |
GD6240 |
2 |
Phân tích và phát triển chính sách đương đại trong quản lý giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
5 |
GD6234 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định lượng trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
6 |
GD6233 |
2 |
Phương pháp nghiên cứu định tính trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
7 |
GD6241 |
2 |
Kỹ năng lãnh đạo trong giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
8 |
GD6242 |
2 |
Văn hóa lãnh đạo trong các tổ chức giáo dục |
02 |
|
|
30 |
|
9 |
GD6243 |
2 |
Lý thuyết quyết định |
02 |
|
|
30 |
|
III. Các chuyên đề và Tiểu luận tổng quan tiến sĩ: 08 |
|||||||
|
1 |
GDCD1 |
4 |
- Chuyên đề 1 |
02 |
Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan |
||
|
2 |
GDCD2 |
4 |
- Chuyên đề 2 |
02 |
|||
|
3 |
GDCD3 |
5 |
- Chuyên đề 3 |
02 |
|||
|
4 |
GDTLTQ |
3 |
- Tiểu luận tổng quan |
02 |
|||
|
IV. Luận án: 70 |
|
||||||
|
1 |
GDLA05 |
6 |
Luận án |
70 |
Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án |
||
|
Tổng cộng |
111 |
|
|||||
HỌC PHÍ
- Tổng học phí của chương trình: Liên hệ
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Tp.HCM
Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM