
10+ năm

1000+ sinh viên

123 người

90%+ sinh viên có việc làm
.png)
07 phòng, 03 Khoa và 01 Trung tâm
.png)
Cao đẳng, Trung cấp và Sơ cấp
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
- Mục tiêu chung:
- Đào tạo kỹ sư thực hành trong sản xuất và dịch vụ;
- Trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề điện trong lĩnh vực công nghiệp, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp;
- Trang bị cho người học các kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật đáp ứng yêu cầu công việc nghề nghiệp và hoạt động xã hội thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Mục tiêu cụ thể
Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm, nguyên lý, cấu tạo và các đặc tính, ứng dụng của các loại thiết bị điện, máy điện, các quy ước sử dụng trong nghề Điện công nghiệp;
- Đọc được các bản vẽ thiết kế của nghề điện và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển;
- Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho các hộ dùng điện xác định (một phân xưởng, một hộ dùng điện); các nguyên tắc trong lắp ráp, sửa chữa các thiết bị điện;
- Phân tích được các sự cố thường gặp trong quá trình vận hành các thiết bị và hệ thống điện công nghiệp;
- Có kiến thức về về quản lý kỹ thuật, quản lý sản xuất; về công nghệ thông tin đáp ứng được yêu cầu công việc.
Kỹ năng:
- Thiết kế, lắp đặt được các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp;
- Sửa chữa, bảo trì được các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp đạt tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Lập trình, cài đặt và vận hành được các hệ thống điện tự động; các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp đúng quy trình và yêu cầu kỹ thuật;
- Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật được các tổ, nhóm lắp đặt mạng điện hạ áp và mạch điện điều khiển trong hệ thống điện;
- Có khả năng tự học tập, nghiên cứu khoa học theo đúng chuyên ngành đào tạo;
- Có năng lực tiến Anh bậc 2/6 theo khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam;
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
HỒ SƠ
- Phiếu đăng ký tuyển sinh (theo mẫu)
- Bảng photo học bạ (công chứng)
- Bản sao CMND (công chứng)
- Bản sao Hộ khẩu (công chứng)
- Bản sao Giấy khai sinh (công chứng)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (công chứng)
|
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số TC |
Thời gian đào tạo(giờ) |
Thời gian tự học (giờ) |
|||
|
Trong đó |
|||||||
|
Tổng số |
LT |
TH |
KT |
||||
|
I |
Các môn học chung |
22 |
450 |
191 |
233 |
26 |
|
|
C10017CTR1 |
|
2 |
30 |
20 |
8 |
2 |
|
|
A10017CTR2 |
|
4 |
60 |
38 |
18 |
4 |
|
|
A10017PLUA |
|
2 |
30 |
22 |
6 |
2 |
|
|
C10017GDT1 |
|
1 |
30 |
3 |
24 |
3 |
|
|
A10017GDT2 |
|
1 |
30 |
1 |
27 |
2 |
|
|
C10017NGN1 |
|
3 |
60 |
27 |
30 |
3 |
|
|
A10017NGN2 |
|
3 |
60 |
27 |
30 |
3 |
|
|
A10012THOC |
|
3 |
75 |
17 |
54 |
4 |
|
|
A10015GDQP |
|
3 |
75 |
36 |
36 |
3 |
|
|
II |
Các môn học và môđun chuyên môn |
89.5 |
2025 |
729 |
1217 |
79 |
1909 |
|
II.1 |
Các môn học, môđun kỹ thuật cơ sở |
18.5 |
300 |
206 |
77 |
17 |
450.5 |
|
C21112ATĐI |
|
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
56 |
|
C21117VKTĐ |
|
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
56 |
|
C21112KCĐI |
|
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
66 |
|
C21117MCĐ1 |
|
4 |
60 |
45 |
12 |
3 |
96 |
|
C21117ĐTCB |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
73.5 |
|
A21117MCĐ2 |
|
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
66 |
|
A21117AUTC |
|
1.5 |
30 |
15 |
14 |
1 |
37 |
|
II.2 |
Các môn học, môđun chuyên môn |
71 |
1725 |
523 |
1140 |
62 |
1458.5 |
|
C31117ĐLĐI |
|
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
44 |
|
A31117CCĐI |
|
4 |
60 |
45 |
12 |
3 |
96 |
|
C31117TĐGD |
|
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
44 |
|
C31117KLĐĐ |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
A31117MAĐI |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
A31117QDMĐ |
|
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
58.5 |
|
C31117KTSO |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
73.5 |
|
A31117TNMĐ |
|
1 |
30 |
15 |
14 |
1 |
37 |
|
A31117TBĐ1 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
C31117TBĐ2 |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
C31117ĐKKN |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
A31117KTCB |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
73.5 |
|
A31117ĐTCS |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
A31117LTCN |
|
3 |
75 |
15 |
57 |
3 |
58.5 |
|
A31117PLCC |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
A31117TĐĐI |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
73.5 |
|
A31117ĐAMH |
|
1 |
45 |
0 |
45 |
0 |
22.5 |
|
A31117KVĐK |
|
3 |
60 |
30 |
27 |
3 |
73.5 |
|
A31117TCSX |
|
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
56 |
|
A31117PLCN |
|
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
88 |
|
A31117BVRL |
|
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
44 |
|
C31117TTTN |
|
7 |
315 |
0 |
315 |
0 |
0 |
|
TỔNG CỘNG |
111.5 |
2475 |
920 |
1450 |
105 |
1909 |
|
ĐÁNH GIÁ VÀ TỐT NGHIỆP
- Người học phải học hết chương trình đào tạo và có đủ điều kiện theo Quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường thì sẽ được dự thi tốt nghiệp.
- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: Môn Chính trị, Lý thuyết nghề tổng hợp, Thực hành nghề tổng hợp.
- Người học sau khi được Hiệu trưởng Nhà trường công nhận tốt nghiệp, được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng và được công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành.
Triển vọng công việc sau khi tốt nghiệp
- Đảm nhận các công việc vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp trong các công ty, nhà máy, xí nghiệp.
- Có khả năng thành lập cơ sở hoặc doanh nghiệp về chuyên nghành điện.
Trường Cao đẳng Nghề Tiền Giang
Địa chỉ: 11B/17 Học Lạc, P.8, TP.Mỹ Tho – Tiền Giang.
-
Thầy cô của trường nhiệt tình, giúp đỡ học trò, bên cạnh việc học còn mang đến cho học viên nhiều kiến thức khác bổ ích-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-
-
Học viên sau đào tạo có thê đảm nhận các công việc vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp trong các công ty, nhà ***y, xí nghiệp.-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-
-
Học viên cần có kiến thức về về quản lý kỹ thuật, quản lý sản xuất; về công nghệ thông tin đáp ứng được yêu cầu công việc.-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-