- Nhằm đào tạo con người có kiến thức toàn diện và chuyên sâu về kỹ thuật xây dựng; có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật; có kỹ năng nhận thức liên quan đến phản biện, phân tích, tổng hợp; có kỹ năng thực hành, kỹ năng giao tiếp ứng xử để thực hiện các nhiệm vụ phức tạp; làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm với nhóm trong việc hướng dẫn, truyền đạt kiến thức, giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực xây dựng.
- Sau khi hoàn thành khóa Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, người học có thể đảm nhiệm các vị trí: cán bộ khảo sát, tư vấn thiết kế, giám sát, thi công các công trình dân dụng và công nghiệp; có thể tham gia vào các công việc điều hành, quản lý trong các ban quản lý dự án, các sở, ban, ngành có liên quan đến xây dựng. Những sinh viên khá giỏi có thể học tiếp chương trình sau đại học, tham gia công tác giảng dạy và nghiên cứu.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 138 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1 |
16 |
|||||||
|
1 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
006015 |
Tiếng Anh 5 |
4 |
x |
|
|
|
|
|
4 |
002001 |
Vật lý 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
091100 |
Giới thiệu ngành xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
6 |
124012 |
Tin học cơ bản |
2 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
15 |
|||||||
|
7 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
8 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
9 |
001203 |
Giải tích 2 |
3 |
x |
|
001201 |
|
|
|
10 |
006016 |
Tiếng Anh 6 |
4 |
x |
|
006015 |
|
|
|
11 |
091012 |
Cơ học lý thuyết |
3 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 3 |
16 |
|||||||
|
12 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
13 |
151015 |
Hóa học ngành xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
14 |
091021 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
x |
|
091012 |
|
|
|
15 |
091022 |
Thí nghiệm sức bền vật liệu |
1 |
x |
|
091021 |
|
|
|
16 |
091071 |
Thủy lực |
2 |
x |
|
001203 |
|
|
|
17 |
098010 |
Địa chất công trình |
2 |
x |
|
|
|
|
|
18 |
098011 |
Thực tập địa chất công trình |
1 |
x |
|
098010 |
|
|
|
19 |
084012 |
Hình học họa hình – Vẽ kỹ thuật xây dựng |
3 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 4 |
17 |
|||||||
|
20 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
21 |
091032 |
Sức bền vật liệu 2 |
2 |
x |
|
091021 |
|
|
|
22 |
091051 |
Cơ học kết cấu 1 |
3 |
x |
|
091021 |
|
|
|
23 |
092011 |
Trắc địa đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
24 |
092020 |
Thực tập trắc địa |
1 |
x |
|
092011 |
|
|
|
25 |
092031 |
Vật liệu xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
26 |
092040 |
Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
1 |
x |
|
092031 |
|
|
|
27 |
098020 |
Cơ học đất |
3 |
x |
|
098010 |
|
|
|
28 |
098021 |
Thí nghiệm cơ học đất |
1 |
x |
|
098020 |
|
|
|
Học kỳ 5 |
17 |
|||||||
|
29 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
30 |
091063 |
Cơ học kết cấu 2 |
2 |
x |
|
091051 |
|
|
|
31 |
092131 |
Kiến trúc |
3 |
x |
|
084012 |
|
|
|
32 |
092132 |
Đồ án kiến trúc |
1 |
x |
|
092131 |
|
|
|
33 |
098050 |
Nền móng |
3 |
x |
|
098020 |
|
|
|
34 |
099010 |
Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
3 |
x |
|
092031 091021 |
|
|
|
35 |
099040 |
Kết cấu thép 1 |
3 |
x |
|
091063 091032 |
|
|
|
Học kỳ 6 |
15 |
|||||||
|
36 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
37 |
095031 |
Chuyên đề thực tế |
1 |
x |
|
|
|
|
|
38 |
095037 |
Kỹ thuật thi công 1 |
3 |
x |
|
098050 099010 |
|
|
|
39 |
098100 |
Đồ án nền móng |
1 |
x |
|
098020 |
|
|
|
40 |
099011 |
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 1 |
1 |
x |
|
099010 |
|
|
|
41 |
099020 |
Kết cấu bê tông cốt thép 2 |
3 |
x |
|
091063 099010 |
|
|
|
42 |
099050 |
Kết cấu thép 2 |
2 |
x |
|
099040 |
|
|
|
43 |
095034 |
Thực tập kỹ thuật |
2 |
x |
|
098050 099010 |
|
Hè |
|
Học kỳ 7 |
17 |
|||||||
|
44 |
001205 |
Toán chuyên đề 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
45 |
006161 |
Tiếng Anh ngành xây dựng 1 |
2 |
x |
|
006016 |
|
|
|
46 |
095007 |
Cấp thoát nước |
2 |
x |
|
091071 |
|
|
|
47 |
095010 |
Đồ án thi công |
1 |
x |
|
095037 |
|
|
|
48 |
095018 |
Kỹ thuật thi công 2 |
2 |
x |
|
095037 |
|
|
|
49 |
095032 |
Tổ chức thi công |
2 |
x |
|
095037 |
|
|
|
50 |
095041 |
Phần mềm UD trong quản lý XD |
2 |
x |
|
095032 |
|
|
|
51 |
099051 |
Đồ án kết cấu thép |
1 |
x |
|
099040 |
|
|
|
52 |
415030 |
Kinh tế xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 8 |
15 |
|||||||
|
53 |
006162 |
Tiếng Anh ngành xây dựng 2 |
2 |
x |
|
006161 |
|
|
|
54 |
095021 |
Quản lý dự án xây dựng |
2 |
x |
|
095032 |
|
|
|
55 |
095040 |
ATLĐ và môi trường xây dựng |
2 |
x |
|
095037 |
|
|
|
56 |
099021 |
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 2 |
1 |
x |
|
099020 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau |
|
|
|
||||
|
57 |
098145 |
Chuyên đề công nghệ nền móng |
1 |
|
x |
099020 095037 |
|
|
|
58 |
099100 |
Chuyên đề công nghệ xây dựng |
1 |
|
x |
099020 095037 |
|
|
|
59 |
095043 |
Chuyên đề công nghệ thi công |
1 |
|
x |
095037 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần sau |
|
|
|
||||
|
60 |
095013 |
Điện công trình |
2 |
|
x |
|
|
|
|
61 |
095016 |
Sửa chữa và gia cố công trình |
2 |
|
x |
|
|
|
|
62 |
095038 |
Thi công nhà cao tầng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
63 |
095039 |
Máy xây dựng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
64 |
095042 |
Quản lý chất lượng công trình |
2 |
|
x |
|
|
|
|
65 |
095023 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
x |
|
Tất cả |
|
Hè |
|
Học kỳ 9 |
10 |
|||||||
|
66 |
095024 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
Khối lượng kiến thức điều kiện |
||||||||
|
I |
Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường) |
165 tiết |
||||||
|
1 |
007101 |
Đường lối quân sự của đảng |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
2 |
007102 |
Công tác quốc phòng an ninh |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
3 |
007103 |
Quân sự chung và kỹ chiến thuật bắn súng AK |
85 tiết |
x |
|
|
|
|
|
4 |
007104 |
Hiểu biết chung về quân binh chủng |
20 tiết |
x |
|
|
|
|
|
II |
Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC) |
4TC |
||||||
|
1 |
004101 |
Lý thuyết GDTC |
1 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
004105 |
Điền kinh |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau |
|
|
|
||||
|
3 |
004103 |
Bơi 1 (50m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
4 |
004104 |
Bơi 2 (200m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
5 |
004106 |
Bóng chuyền |
1 |
|
x |
|
|
|
|
6 |
004107 |
Bóng đá |
1 |
|
x |
|
|
|
|
7 |
004108 |
Bóng rổ |
1 |
|
x |
|
|
|
|
8 |
004109 |
Bóng bàn |
1 |
|
x |
|
|
|
|
9 |
004110 |
Cờ vua |
1 |
|
x |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh