Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Đại học giao thông vận tải TP.HCM (16562)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Nhằm đào tạo con người có kiến thức toàn diện và chuyên sâu về kỹ thuật xây dựng; có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật; có kỹ năng nhận thức liên quan đến phản biện, phân tích, tổng hợp; có kỹ năng thực hành, kỹ năng giao tiếp ứng xử để thực hiện các nhiệm vụ phức tạp; làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm với nhóm trong việc hướng dẫn, truyền đạt kiến thức, giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực xây dựng.
  • Sau khi hoàn thành khóa Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, người học có thể đảm nhiệm các vị trí: cán bộ khảo sát, tư vấn thiết kế, giám sát, thi công các công trình dân dụng và công nghiệp; có thể tham gia vào các công việc điều hành, quản lý trong các ban quản lý dự án, các sở, ban, ngành có liên quan đến xây dựng. Những sinh viên khá giỏi có thể học tiếp chương trình sau đại học, tham gia công tác giảng dạy và nghiên cứu.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 138 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

STT

Mã học phần

 

Tên học phần

Số tín chỉ

HP

bắt buộc

HP

tự chọn

HP

học trước

HP

tiên quyết

Ghi chú

Học kỳ 1

16

1

001201

Đại số

2

x

 

 

 

 

2

001202

Giải tích 1

3

x

 

 

 

 

3

006015

Tiếng Anh 5

4

x

 

 

 

 

4

002001

Vật lý 1

3

x

 

 

 

 

5

091100

Giới thiệu ngành xây dựng

2

x

 

 

 

 

6

124012

Tin học cơ bản

2

x

 

 

 

 

Học kỳ 2

15

7

005105

Triết học Mác - Lênin

3

x

 

 

 

 

8

005004

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

9

001203

Giải tích 2

3

x

 

001201

 

 

10

006016

Tiếng Anh 6

4

x

 

006015

 

 

11

091012

Cơ học lý thuyết

3

x

 

 

 

 

Học kỳ 3

16

12

005106

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

x

 

005105

 

 

13

151015

Hóa học ngành xây dựng

2

x

 

 

 

 

14

091021

Sức bền vật liệu 1

3

x

 

091012

 

 

15

091022

Thí nghiệm sức bền vật liệu

1

x

 

091021

 

 

16

091071

Thủy lực

2

x

 

001203

 

 

17

098010

Địa chất công trình

2

x

 

 

 

 

18

098011

Thực tập địa chất công trình

1

x

 

098010

 

 

19

084012

Hình học họa hình – Vẽ kỹ thuật

xây dựng

3

x

 

 

 

 

Học kỳ 4

17

20

005107

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

x

 

005106

 

 

21

091032

Sức bền vật liệu 2

2

x

 

091021

 

 

22

091051

Cơ học kết cấu 1

3

x

 

091021

 

 

23

092011

Trắc địa đại cương

2

x

 

 

 

 

24

092020

Thực tập trắc địa

1

x

 

092011

 

 

25

092031

Vật liệu xây dựng

2

x

 

 

 

 

26

092040

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

1

x

 

092031

 

 

27

098020

Cơ học đất

3

x

 

098010

 

 

28

098021

Thí nghiệm cơ học đất

1

x

 

098020

 

 

Học kỳ 5

17

29

005102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

x

 

005107

 

 

30

091063

Cơ học kết cấu 2

2

x

 

091051

 

 

31

092131

Kiến trúc

3

x

 

084012

 

 

32

092132

Đồ án kiến trúc

1

x

 

092131

 

 

33

098050

Nền móng

3

x

 

098020

 

 

34

099010

Kết cấu bê tông cốt thép 1

3

x

 

092031

091021

 

 

35

099040

Kết cấu thép 1

3

x

 

091063

091032

 

 

Học kỳ 6

15

36

005108

Lịch sử Đảng cộng sản VN

2

x

 

005102

 

 

37

095031

Chuyên đề thực tế

1

x

 

 

 

 

38

095037

Kỹ thuật thi công 1

3

x

 

098050

099010

 

 

39

098100

Đồ án nền móng

1

x

 

098020

 

 

40

099011

Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 1

1

x

 

099010

 

 

41

099020

Kết cấu bê tông cốt thép 2

3

x

 

091063

099010

 

 

42

099050

Kết cấu thép 2

2

x

 

099040

 

 

43

095034

Thực tập kỹ thuật

2

x

 

098050

099010

 

Học kỳ 7

17

44

001205

Toán chuyên đề 1

3

x

 

 

 

 

45

006161

Tiếng Anh ngành xây dựng 1

2

x

 

006016

 

 

46

095007

Cấp thoát nước

2

x

 

091071

 

 

47

095010

Đồ án thi công

1

x

 

095037

 

 

48

095018

Kỹ thuật thi công 2

2

x

 

095037

 

 

49

095032

Tổ chức thi công

2

x

 

095037

 

 

50

095041

Phần mềm UD trong quản lý XD

2

x

 

095032

 

 

51

099051

Đồ án kết cấu thép

1

x

 

099040

 

 

52

415030

Kinh tế xây dựng

2

x

 

 

 

 

Học kỳ 8

15

53

006162

Tiếng Anh ngành xây dựng 2

2

x

 

006161

 

 

54

095021

Quản lý dự án xây dựng

2

x

 

095032

 

 

55

095040

ATLĐ và môi trường xây dựng

2

x

 

095037

 

 

56

099021

Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 2

1

x

 

099020

 

 

 

Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau

 

 

 

57

098145

Chuyên đề công nghệ nền móng

1

 

x

099020

095037

 

 

58

099100

Chuyên đề công nghệ xây dựng

1

 

x

099020

095037

 

 

59

095043

Chuyên đề công nghệ thi công

1

 

x

095037

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần sau

 

 

 

60

095013

Điện công trình

2

 

x

 

 

 

61

095016

Sửa chữa và gia cố công trình

2

 

x

 

 

 

62

095038

Thi công nhà cao tầng

2

 

x

 

 

 

63

095039

Máy xây dựng

2

 

x

 

 

 

64

095042

Quản lý chất lượng công trình

2

 

x

 

 

 

65

095023

Thực tập tốt nghiệp

3

x

 

Tất cả

 

Học kỳ 9

10

66

095024

Đồ án tốt nghiệp

10

x

 

 

Tất cả

 

Khối lượng kiến thức điều kiện

I

Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường)

165

tiết

1

007101

Đường lối quân sự của đảng

30

tiết

x

 

 

 

 

2

007102

Công tác quốc phòng an ninh

30

tiết

x

 

 

 

 

3

007103

Quân sự chung và kỹ chiến thuật bắn súng AK

85

tiết

x

 

 

 

 

4

007104

Hiểu biết chung về quân binh chủng

20

tiết

x

 

 

 

 

II

Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC)

4TC

1

004101

Lý thuyết GDTC

1

x

 

 

 

 

2

004105

Điền kinh

1

x

 

 

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau

 

 

 

3

004103

Bơi 1 (50m)

1

 

x

 

 

 

4

004104

Bơi 2 (200m)

1

 

x

 

 

 

5

004106

Bóng chuyền

1

 

x

 

 

 

6

004107

Bóng đá

1

 

x

 

 

 

7

004108

Bóng rổ

1

 

x

 

 

 

8

004109

Bóng bàn

1

 

x

 

 

 

9

004110

Cờ vua

1

 

x

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet