- Chương trình được xây dựng với mục tiêu đào tạo ra những Kỹ sư Xây dựng công trình thủy có khả năng phân tích, thiết kế và thi công các dạng công trình thủy và thềm lục địa như: Công trình bến cảng, Công trình chắn sóng, Công trình bảo vệ bờ biển, Công trình đường thủy, Công trình chỉnh trị sông và Công trình nâng hạ tàu phục vụ công nghiệp đóng tàu thủy; có khả năng nghiên cứu khoa học; có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 135 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TC |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
Ghi chú |
|
Học kỳ I |
||||||||
|
1 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
006011 |
Tiếng anh 3 |
4 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
4 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
084001 |
Hình học họa hình |
2 |
x |
|
|
|
|
|
6 |
002001 |
Vật lý 1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
7 |
096001 |
Nhập môn ngành KTXD công trình giao thông |
1 |
x |
|
|
|
|
|
Tổng |
17 |
17 |
0 |
|
|
|
||
|
Học kỳ II |
||||||||
|
1 |
005001 |
Nguyên lý CBCN Mác – Lênin |
5 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
006012 |
Tiếng anh 4 |
4 |
x |
|
006011 |
|
|
|
3 |
091011 |
Cơ học lý thuyết |
2 |
x |
|
001201, 001202 |
|
|
|
4 |
001203 |
Giải tích 2 |
3 |
x |
|
001202 |
|
|
|
Tổng |
14 |
14 |
0 |
|
|
|
||
|
Học kỳ III |
||||||||
|
1 |
084004 |
Vẽ kỹ thuật xây dựng |
2 |
x |
|
84001 |
|
|
|
2 |
091021 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
x |
|
091011 |
|
|
|
3 |
005002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
5001 |
|
|
|
4 |
098010 |
Địa chất công trình |
2 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
098011 |
Thực tập địa chất công trình |
1 |
x |
|
098010 |
|
|
|
6 |
001205 |
Toán chuyên đề 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
7 |
006900 |
Tiếng Anh ngành Kỹ thuật công trình |
2 |
x |
|
|
|
|
|
Tổng |
15 |
15 |
0 |
|
|
|
||
|
Học kỳ IV |
||||||||
|
1 |
091032 |
Sức bền vật liệu 2 |
2 |
x |
|
091021 |
|
|
|
2 |
005003 |
Đường lối CM của Đảng CSVN |
3 |
x |
|
5002 |
|
|
|
3 |
092031 |
Vật liệu xây dựng |
2 |
x |
|
091021 |
|
|
|
4 |
092040 |
Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
1 |
x |
|
092031 |
|
|
|
5 |
091051 |
Cơ học kết cấu 1 |
3 |
x |
|
091021 |
|
|
|
6 |
098020 |
Cơ học đất |
3 |
x |
|
091021 |
|
|
|
7 |
098021 |
Thí nghiệm Cơ học đất |
1 |
x |
|
098020 |
|
|
|
8 |
091071 |
Thủy lực |
2 |
x |
|
001203 |
|
|
|
Tổng |
17 |
17 |
0 |
|
|
|
||
|
Học kỳ V |
||||||||
|
1 |
093240 |
Thủy hải văn |
2 |
x |
|
001205 |
|
|
|
2 |
091063 |
Cơ học kết cấu 2 |
2 |
x |
|
091051 |
|
|
|
3 |
099010 |
Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
3 |
x |
|
091021, 092031 |
|
|
|
4 |
099011 |
Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
1 |
x |
|
099010 |
|
|
|
5 |
092011 |
Trắc địa đại cương |
2 |
x |
|
001203 |
|
|
|
6 |
092020 |
Thực tập trắc địa |
1 |
x |
|
092011 |
|
|
|
7 |
093531 |
Kỹ thuật nền móng |
3 |
x |
|
098020 |
|
|
|
8 |
093532 |
Đồ án Kỹ thuật nền móng |
1 |
x |
|
093531 |
|
|
|
Tổng |
15 |
15 |
0 |
|
||||
|
Học kỳ VI |
||||||||
|
|
093241 |
Thực tập thủy hải văn |
1 |
x |
|
093240 |
|
|
|
1 |
093011 |
Quy hoạch cảng |
2 |
x |
|
093240 |
|
|
|
2 |
093020 |
Đồ án Quy hoạch cảng |
1 |
x |
|
093011 |
|
|
|
3 |
093361 |
Tin học ứng dụng thiết kế công trình thủy 1 |
2 |
x |
|
093531 |
093020 |
|
|
4 |
092230 |
Thi công cơ bản và an toàn lao động |
2 |
x |
|
099010 |
|
|
|
5 |
099040 |
Kết cấu thép 1 |
3 |
x |
|
091021 |
|
|
|
6 |
093212 |
Động lực học sông biển |
3 |
x |
|
091071 |
|
|
|
|
093533 |
Phương pháp số |
2 |
x |
|
091051 |
|
|
|
Tổng |
16 |
16 |
0 |
|
|
|
||
|
Học kỳ VII |
||||||||
|
1 |
093510 |
Công trình bến cảng |
3 |
x |
|
093531; 099011 |
|
|
|
2 |
093511 |
Đồ án công trình bến cảng |
1 |
x |
|
093510 |
|
|
|
3 |
093051 |
Công trình nâng hạ tàu thủy |
3 |
x |
|
093531 099011 |
|
|
|
4 |
093052 |
Đồ án công trình nâng hạ tàu thủy |
1 |
x |
|
093051 |
|
|
|
5 |
093121 |
Công trình chỉnh trị sông |
2 |
x |
|
093212 |
|
|
|
6 |
093534 |
Động lực học kết cấu |
2 |
x |
|
091063 |
|
|
|
|
|
Tự chọn 1 - Chọn 1 trong 2 học phần sau: |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
093362 |
Tin học ứng dụng thiết kế công trình thủy 2 |
2 |
|
x |
093212 |
|
|
|
093363 |
Tin học ứng dụng kỹ thuật thi công |
|
x |
093141 |
|
|
||
|
|
|
Tự chọn 2 - Chọn 1 trong 3 học phần sau: |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
415030 |
Kinh tế xây dựng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
415031 |
Quản lý dự án |
|
x |
|
|
|
||
|
Tổng |
16 |
12 |
3 |
|
|
|
||
|
Học kỳ VIII |
||||||||
|
1 |
093141 |
Kỹ thuật xây dựng công trình đường thủy |
3 |
x |
|
093510 |
|
|
|
2 |
093142 |
Đồ án Kỹ thuật xây dựng công trình đường thủy |
1 |
x |
|
093141 |
|
|
|
3 |
093232 |
Công trình cảng trên nền đất yếu |
2 |
x |
|
093531 |
|
|
|
4 |
093393 |
Thiết kế luồng tàu và công trình báo hiệu |
2 |
x |
|
093240 |
|
|
|
5 |
093122 |
Đồ án công trình chỉnh trị sông |
1 |
x |
|
093121 |
|
|
|
|
|
Tự chọn 3 - Chọn 1 trong 2 học phần sau: |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
093520 |
Công trình ven biển |
2 |
|
x |
093212 |
|
|
|
093151 |
Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
|
x |
099040 |
|
|
||
|
|
|
Tự chọn 4 - Chọn 1 trong 2 học phần sau: |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
093521 |
Đồ án công trình ven biển |
1 |
|
x |
093520 |
|
|
|
093152 |
Đồ án Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
|
x |
093151 |
|
|
||
|
|
|
Tự chọn 5 - Chọn 1 trong 2 học phần sau: |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
093250 |
Đường giao thông trong cảng |
2 |
|
x |
092011 |
|
|
|
093512 |
Kiểm định và thiết kế cải tạo công trình bến cảng |
|
x |
093510 |
|
|
||
|
093091 |
Công trình ngoài khơi |
|
x |
099040 |
|
|
||
|
|
|
Tự chọn 6 - Chọn 1 trong 3 học phần sau: |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
093165 |
Thiết kế và thi công cọc khoan nhồi |
1 |
|
x |
093531 |
|
|
|
093513 |
Thiết kế khu neo đậu tránh bão cho tàu thuyền |
|
x |
093212 |
|
|
||
|
093514 |
Công nghệ thi công xử lý nền đất yếu |
|
x |
093531 |
|
|
||
|
Tổng |
15 |
9 |
6 |
|
|
|
||
|
Học kỳ IX |
||||||||
|
1 |
093998 |
Thực tập tốt nghiệp |
2 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
093999 |
Đồ án tốt nghiệp |
8 |
x |
|
tất cả |
|
|
|
Tổng |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
||
|
TỔNG CỘNG: |
135 |
125 |
10 |
|
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh