Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Xây dựng công trình thủy, thềm lục địa

Đại học giao thông vận tải TP.HCM (16561)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình được xây dựng với mục tiêu đào tạo ra những Kỹ sư Xây dựng công trình thủy có khả năng phân tích, thiết kế và thi công các dạng công trình thủy và thềm lục địa như: Công trình bến cảng, Công trình chắn sóng, Công trình bảo vệ bờ biển, Công trình đường thủy, Công trình chỉnh trị sông và Công trình nâng hạ tàu phục vụ công nghiệp đóng tàu thủy; có khả năng nghiên cứu khoa học; có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 135 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

STT

MÃ HP

 

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

HP

bắt buộc

HP

tự chọn

HP

học trước

HP

tiên quyết

Ghi chú

Học kỳ I

1

005004

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

2

006011

Tiếng anh 3

4

x

 

 

 

 

3

001201

Đại số

2

x

 

 

 

 

4

001202

Giải tích 1

3

x

 

 

 

 

5

084001

Hình học họa hình

2

x

 

 

 

 

6

002001

Vật lý 1

3

 

 

 

 

 

7

096001

Nhập môn ngành KTXD công trình giao thông

1

x

 

 

 

 

Tổng

17

17

0

 

 

 

Học kỳ II

1

005001

Nguyên lý CBCN Mác – Lênin

5

x

 

 

 

 

2

006012

Tiếng anh 4

4

x

 

006011

 

 

3

091011

Cơ học lý thuyết

2

x

 

001201,

001202

 

 

4

001203

Giải tích 2

3

x

 

001202

 

 

Tổng

14

14

0

 

 

 

Học kỳ III

1

084004

Vẽ kỹ thuật xây dựng

2

x

 

84001

 

 

2

091021

Sức bền vật liệu 1

3

x

 

091011

 

 

3

005002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

x

 

5001

 

 

4

098010

Địa chất công trình

2

x

 

 

 

 

5

098011

Thực tập địa chất công trình

1

x

 

098010

 

 

6

001205

Toán chuyên đề 1

3

x

 

 

 

 

7

006900

Tiếng Anh ngành Kỹ thuật công trình

2

x

 

 

 

 

Tổng

15

15

0

 

 

 

Học kỳ IV

1

091032

Sức bền vật liệu 2

2

x

 

091021

 

 

2

005003

Đường lối CM của Đảng CSVN

3

x

 

5002

 

 

3

092031

Vật liệu xây dựng

2

x

 

091021

 

 

4

092040

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

1

x

 

092031

 

 

5

091051

Cơ học kết cấu 1

3

x

 

091021

 

 

6

098020

Cơ học đất

3

x

 

091021

 

 

7

098021

Thí nghiệm Cơ học đất

1

x

 

098020

 

 

8

091071

Thủy lực

2

x

 

001203

 

 

Tổng

17

17

0

 

 

 

Học kỳ V

1

093240

Thủy hải văn

2

x

 

001205

 

 

2

091063

Cơ học kết cấu 2

2

x

 

091051

 

 

3

099010

Kết cấu bê tông cốt thép 1

3

x

 

091021,

092031

 

 

4

099011

Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 1

1

x

 

099010

 

 

5

092011

Trắc địa đại cương

2

x

 

001203

 

 

6

092020

Thực tập trắc địa

1

x

 

092011

 

 

7

093531

Kỹ thuật nền móng

3

x

 

098020

 

 

8

093532

Đồ án Kỹ thuật nền móng

1

x

 

093531

 

 

Tổng

15

15

0

 

Học kỳ VI

 

093241

Thực tập thủy hải văn

1

x

 

093240

 

 

1

093011

Quy hoạch cảng

2

x

 

093240

 

 

2

093020

Đồ án Quy hoạch cảng

1

x

 

 

093011

 

 

3

093361

Tin học ứng dụng thiết kế công trình thủy 1

2

x

 

093531

093020

 

4

092230

Thi công cơ bản và an toàn lao động

2

x

 

099010

 

 

5

099040

Kết cấu thép 1

3

x

 

091021

 

 

6

093212

Động lực học sông biển

3

x

 

091071

 

 

 

093533

Phương pháp số

2

x

 

091051

 

 

Tổng

16

16

0

 

 

 

Học kỳ VII

1

093510

Công trình bến cảng

3

x

 

093531;

099011

 

 

2

093511

Đồ án công trình bến cảng

1

x

 

093510

 

 

3

093051

Công trình nâng hạ tàu thủy

3

x

 

093531

099011

 

 

4

093052

Đồ án công trình nâng hạ tàu thủy

1

x

 

093051

 

 

5

093121

Công trình chỉnh trị sông

2

x

 

093212

 

 

6

093534

Động lực học kết cấu

2

x

 

091063

 

 

 

 

Tự chọn 1 - Chọn 1 trong 2 học phần sau:

 

 

 

 

 

 

7

093362

Tin học ứng dụng thiết kế công trình thủy 2

2

 

x

093212

 

 

093363

Tin học ứng dụng kỹ thuật thi công

 

x

093141

 

 

 

 

Tự chọn 2 - Chọn 1 trong 3 học phần sau:

 

 

 

 

 

 

8

415030

Kinh tế xây dựng

2

 

x

 

 

 

415031

Quản lý dự án

 

x

 

 

 

Tổng

16

12

3

 

 

 

Học kỳ VIII

1

093141

Kỹ thuật xây dựng công trình đường thủy

3

x

 

093510

 

 

2

093142

Đồ án Kỹ thuật xây dựng công trình đường

thủy

1

x

 

093141

 

 

3

093232

Công trình cảng trên nền đất yếu

2

x

 

093531

 

 

4

093393

Thiết kế luồng tàu và công trình báo hiệu

2

x

 

093240

 

 

5

093122

Đồ án công trình chỉnh trị sông

1

x

 

093121

 

 

 

 

Tự chọn 3 - Chọn 1 trong 2 học phần sau:

 

 

 

 

 

 

6

093520

Công trình ven biển

2

 

x

093212

 

 

093151

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

 

x

099040

 

 

 

 

Tự chọn 4 - Chọn 1 trong 2 học phần sau:

 

 

 

 

 

 

7

093521

Đồ án công trình ven biển

1

 

x

093520

 

 

093152

Đồ án Kỹ thuật xây dựng công trình biển

 

x

093151

 

 

 

 

Tự chọn 5 - Chọn 1 trong 2 học phần sau:

 

 

 

 

 

 

 

8

093250

Đường giao thông trong cảng

 

2

 

x

092011

 

 

093512

Kiểm định và thiết kế cải tạo công trình bến cảng

 

x

093510

 

 

093091

Công trình ngoài khơi

 

x

099040

 

 

 

 

Tự chọn 6 - Chọn 1 trong 3 học phần sau:

 

 

 

 

 

 

 

9

093165

Thiết kế và thi công cọc khoan nhồi

 

1

 

x

093531

 

 

093513

Thiết kế khu neo đậu tránh bão cho tàu

thuyền

 

x

093212

 

 

093514

Công nghệ thi công xử lý nền đất yếu

 

x

093531

 

 

Tổng

15

9

6

 

 

 

Học kỳ IX

1

093998

Thực tập tốt nghiệp

2

x

 

 

 

 

2

093999

Đồ án tốt nghiệp

8

x

 

tất cả

 

 

Tổng

10

10

0

 

 

 

TỔNG CỘNG:

135

125

10

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet