- Sinh viên sau khi tốt nghiệp Kỹ sư thực hành Vẽ và thiết kế trên máy tính có khả năng tìm được việc làm ở các công ty xí nghiệp, nhà máy sản xuất cơ khí. Với vị trí làm việc ở các phòng kỹ thuật đảm nhận nhiệm vụ vẽ và thiết kế sản phẩm, giám sát và gia công chế tạo sản phẩm mẫu; tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 112 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Bản sao giấy khai sinh
- 02 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên và ngày/tháng/năm sinh)
- Giấy tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp cùng năm đăng ký xét tuyển.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH/ MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận |
Kiểm tra |
|
||||
|
I |
Các môn học chung |
27 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
|
|
MH 01 Chính trị |
5 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|
|
MH 02 Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
|
MH 03 Giáo dục thể chất |
4 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|
MH 04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
5 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|
|
MH 05 Tin học |
5 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|
|
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
|
II |
Các môn học, mô-đun chuyên môn |
85 |
2535 |
811 |
1578 |
146 |
|
|
II.1 |
Môn học, mô-đun cơ sở |
19 |
285 |
194 |
68 |
23 |
|
|
|
MH 07 Vẽ kỹ thuật |
3 |
45 |
29 |
13 |
3 |
|
|
|
MH 08 Vật liệu cơ khí |
2 |
30 |
20 |
7 |
3 |
|
|
|
MH 09 Cơ lý thuyết |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
|
|
MH 10 Dung sai -Đo lường kỹ thuật |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
|
|
MH 11 Điện kỹ thuật |
2 |
30 |
20 |
7 |
3 |
|
|
|
MH 12 Nguyên lý chi tiết máy |
2 |
30 |
19 |
9 |
2 |
|
|
|
MH 13 Công nghệ chế tạo máy |
3 |
45 |
34 |
7 |
4 |
|
|
|
MH 14 Nguyên lý cắt |
3 |
45 |
34 |
7 |
4 |
|
|
II.2 |
Môn học, mô-đun chuyên môn |
56 |
2010 |
537 |
1367 |
106 |
|
|
MH 15 |
Kỹ thuật an toàn – Môi trường công nghiệp |
2 |
30 |
27 |
0 |
3 |
|
|
|
MH 16 Tổ chức quản lý sản xuất |
2 |
30 |
27 |
0 |
3 |
|
|
|
Thực hành nguội cơ bản |
2 |
60 |
8 |
47 |
5 |
|
|
|
MĐ 18 Thực hành hàn cơ bản |
2 |
60 |
8 |
47 |
5 |
|
|
|
MĐ 19 Thực hành kỹ thuật đo lường |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
|
|
Thực hành tiện vạn năng |
4 |
120 |
40 |
72 |
8 |
|
|
|
MĐ 21 Thực hành phay vạn năng |
4 |
120 |
40 |
72 |
8 |
|
|
|
MĐ 22 Thực hành mài |
2 |
60 |
15 |
40 |
5 |
|
|
|
MĐ 23 Thiết kế qui trình công nghệ |
3 |
75 |
25 |
46 |
4 |
|
|
MĐ 24 |
Mô hình hóa sản phẩm cơ khí (Inventor) |
4 |
130 |
30 |
90 |
10 |
|
|
|
MĐ 25 Lắp ráp và cài đặt máy tính |
2 |
60 |
15 |
40 |
5 |
|
|
|
MĐ 26 Autocad |
3 |
90 |
25 |
60 |
5 |
|
|
|
MĐ 27 NX Unigraphics |
4 |
120 |
40 |
72 |
8 |
|
|
|
MĐ 28 Thiết kế đồ họa bitmap |
2 |
60 |
10 |
46 |
4 |
|
|
|
MĐ 29 Lập trình CAD/CAM |
2 |
45 |
12 |
30 |
3 |
|
|
|
MĐ 30 Tiện CNC cơ bản |
2 |
45 |
10 |
32 |
3 |
|
|
|
MĐ 31 Phay CNC cơ bản |
2 |
60 |
10 |
46 |
4 |
|
|
|
MĐ 32 Thực tập tại cơ sở |
6 |
400 |
90 |
300 |
10 |
|
|
|
MĐ 33 Thực tập tốt nghiệp |
6 |
400 |
90 |
300 |
10 |
|
|
II.3 |
Môn học, mô-đun chuyên môn tự chọn |
10 |
240 |
80 |
143 |
17 |
|
|
|
MH 34 Tiếng Hàn Quốc |
4 |
60 |
30 |
25 |
5 |
|
|
|
MĐ 35 Thiết kế khuôn mẫu |
4 |
120 |
40 |
72 |
8 |
|
|
|
MĐ 36 Gia công tia lửa điện |
2 |
60 |
10 |
46 |
4 |
|
|
|
Tổng |
112 |
2970 |
968 |
1833 |
169 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
ƯU ĐÃI
- Học viên đăng ký qua Edunet được giảm 1.000.000 VNĐ