Chương trình nhằm đào tạo nguồn nhân lực cử nhân Cao đẳng Thiết kế đồ họa, có phẩm chất đạo đức, có tri thức khoa học, có kiến thức sâu rộng về Thiết kế đồ họa. Hoạt động trong lĩnh vực Thiết kế đồ họa quảng cáo đáp ứng tốt nhu cầu thiết kế mẫu, sản phẩm hàng hóa… cho các công ty xí nghiệp, doanh nghiệp để phục vụ tốt nhu cầu xã hội. Phát huy sự sáng tạo độc đáo cá tính mỗi sinh viên và khả năng kết hợp làm việc giữa cá nhân và tập thể. Giúp khả năng thiết kế ở trình độ cao và sự xét đoán thẩm mỹ dựa trên các thực hành nghề nghiệp.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương.
Hình thức dự tuyển:
- Xét tuyển học bạ
Hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bảng photo học bạ (công chứng)
- Bản sao CMND (công chứng)
- Bản sao Hộ khẩu (công chứng)
- Bản sao Giấy khai sinh (công chứng)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (công chứng)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã MH |
Tên Môn Học |
Thời gian của môn học, môdun (h) |
Thời gian đào tạo |
|
||||||||||||||||||||
|
Trong đó |
Tổng số GVHD |
Tổng số |
HK I |
HK II |
HK III |
HK IV |
HK V |
HK VI |
|
||||||||||||||||
|
LT |
TH |
|
|||||||||||||||||||||||
|
GVHD |
SVTH |
GVHD |
SVTH |
|
|||||||||||||||||||||
|
I. |
Các môn học chung |
540 |
0 |
0 |
0 |
540 |
540 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
1 |
CCS 01 |
Chính trị |
90 |
|
|
|
90 |
90 |
90 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
2 |
CCS 02 |
Pháp luật |
30 |
|
|
|
30 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
3 |
CCS 03 |
Giáo dục thể chất |
60 |
|
|
|
60 |
60 |
60 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
4 |
CCS 04 |
Giáo dục quốc phòng |
75 |
|
|
|
75 |
75 |
75 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
5 |
CCS 05 |
Anh văn 1 |
60 |
|
|
|
60 |
60 |
60 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
6 |
CCS 06 |
Anh văn 2 |
60 |
|
|
|
60 |
60 |
|
60 |
|
|
|
|
|
||||||||||
|
7 |
CCS 07 |
Anh văn 3 |
90 |
|
|
|
90 |
90 |
|
|
90 |
|
|
|
|
||||||||||
|
8 |
CCS 08 |
Tin học văn phòng |
75 |
|
|
|
75 |
75 |
75 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
II. |
Các môn cơ sở |
205 |
0 |
410 |
210 |
615 |
825 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
9 |
CTD 01 |
Mỹ thuật cơ bản |
15 |
|
45 |
15 |
60 |
75 |
75 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
10 |
CTD 02 |
Phối cảnh |
15 |
|
30 |
15 |
45 |
60 |
60 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
11 |
CTD 03 |
Trang trí 1 |
15 |
|
45 |
15 |
60 |
75 |
75 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
12 |
CTD 04 |
Trang trí 2 |
15 |
|
45 |
15 |
60 |
75 |
|
75 |
|
|
|
|
|
||||||||||
|
13 |
CTD 05 |
Hình họa 1 |
30 |
|
60 |
30 |
90 |
120 |
|
120 |
|
|
|
|
|
||||||||||
|
14 |
CTD 06 |
Hình họa 2 |
30 |
|
60 |
30 |
90 |
120 |
|
|
120 |
|
|
|
|
||||||||||
|
15 |
CTD 07 |
Lịch sử mỹ thuật Việt Nam |
30 |
|
15 |
15 |
45 |
60 |
60 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
16 |
CTD 08 |
Corel Draw |
30 |
|
60 |
45 |
90 |
135 |
|
135 |
|
|
|
|
|
||||||||||
|
17 |
CTD 09 |
Photoshop |
25 |
|
50 |
30 |
75 |
105 |
|
105 |
|
|
|
|
|
||||||||||
|
III. |
Các môn chuyên ngành |
120 |
0 |
375 |
235 |
495 |
730 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
18 |
CTD 10 |
Illustrantor |
15 |
|
60 |
30 |
75 |
105 |
|
|
105 |
|
|
|
|
||||||||||
|
19 |
CTD 11 |
In design |
15 |
|
60 |
30 |
75 |
105 |
|
|
|
|
105 |
|
|
||||||||||
|
20 |
CTD 12 |
Thiết kế hoạt hình quảng cáo với 3Dmax |
15 |
|
45 |
CTD 13 |
Nguyên lý thiết kế |
15 |
|
45 |
30 |
60 |
90 |
|
90 |
|
|
|
|
||||||
|
22 |
CTD 14 |
Nghệ thuật chữ |
15 |
|
30 |
25 |
45 |
70 |
|
|
|
|
70 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
23 |
CTD 15 |
Thiết kế Logo-Ấn phẩm văn phòng |
15 |
|
45 |
30 |
60 |
90 |
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
24 |
CTD 16 |
Thiết kế Poster |
15 |
|
45 |
30 |
60 |
90 |
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
25 |
CTD 17 |
Thiết kế bao bì, sản phẩm thương mại |
15 |
|
45 |
30 |
60 |
90 |
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
IV. |
Thực hành kỹ năng nghề |
60 |
0 |
165 |
135 |
225 |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
26 |
CTD 18 |
Đồ án 1:Thiết kế Catalogue-Brochure |
20 |
|
55 |
45 |
75 |
120 |
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
27 |
CTD 19 |
Đồ án 2:Thiết kế Calen-Card-Thiệp |
20 |
|
55 |
45 |
75 |
120 |
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
28 |
CTD 20 |
Đồ án 3:Thiết kế Quảng cáo thương mại |
20 |
|
55 |
45 |
75 |
120 |
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
V. |
Tên môn học, mô đun(Kiến thức, kỹ năng tự chọn) |
70 |
0 |
155 |
90 |
225 |
315 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
29 |
CTD 21 |
Mỹ thuật nâng cao |
15 |
|
45 |
30 |
60 |
90 |
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
30 |
CTD 22 |
Photoshop nâng cao |
25 |
|
50 |
30 |
75 |
105 |
|
|
|
105 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
31 |
CTD 23 |
Kỹ thuật nhiếp ảnh |
15 |
|
30 |
15 |
45 |
60 |
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
32 |
CTD 24 |
Kỹ thuật ấn loát |
15 |
|
30 |
15 |
45 |
60 |
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
|
||||||
|
VI. |
|
TỐT NGHIỆP |
0 |
0 |
60 |
490 |
60 |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
33 |
CTD 25 |
Thực tập tốt nghiệp |
|
|
60 |
490 |
60 |
550 |
|
|
|
|
|
550 |
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
Thi tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
660 |
585 |
615 |
465 |
445 |
550
|
||||||
HỌC PHÍ
- Liên hệ
Cao đẳng Công nghệ LADEC
Địa chỉ: 201 Nguyễn Văn Rành, Phường 7, TP Tân An, Long An