- Đào tạo người lao động có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp ở trình độ cao đẳng; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe phù hợp với nghề nghiệp nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm, tham gia lao động trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học tập nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, cũng cố an ninh quốc phòng;
- Chương trình đào tạo được xây dựng theo khung chương trình của Bộ Lao Đông – Thương Binh và Xã hội. Chương trình bảo đảm liên thông giữa các cấp trình độ; phù hợp với thực tiễn thiết bị, công nghệ tiên tiến và nhu cầu sử dụng lao động của thị trường.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 1 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Học sinh tốt nghiệp Trung cấp, Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề đúng chuyên ngành hoặc tương đương theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển hồ sơ
- Hồ sơ đăng ký dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển
+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp (photo sao y bản chính).
+ Bản sao sổ hộ khẩu, bản sao giấy khai sinh (mỗi loại 01 bản có công chứng).
+ Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (02 bản công chứng nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
LT |
TH |
KT |
||||
|
I |
Các mô đun chung |
9 |
190 |
72 |
108 |
10 |
|
D10019GDCT |
Giáo dục chính trị |
2 |
45 |
26 |
16 |
3 |
|
D10019PLUA |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
D10019GDTC |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
1 |
27 |
2 |
|
D10019GDQP |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
2 |
30 |
15 |
14 |
1 |
|
D10019THOC |
Tin học |
1 |
30 |
7 |
22 |
1 |
|
D10019TANH |
Tiếng anh |
2 |
40 |
14 |
24 |
2 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
17 |
390 |
112 |
252 |
26 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
6 |
135 |
42 |
84 |
9 |
|
A42417CHKC |
Cơ học kết cấu |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
A42417BET2 |
Kết cấu Bê tông cốt thép 2 |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
A42417TCTC |
Tổ chức thi công |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
11 |
255 |
70 |
168 |
17 |
|
A32417XAY3 |
Xây gạch 3 |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
A32417TRL3 |
Trát, láng 3 |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
A42417TVTĐ |
Trát vữa trộn đá |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
A42422HTTT |
Làm hoạ tiết trang trí |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
A32417LMAI |
Làm mái |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
A42417ACAD |
AutoCad chuyên ngành |
1 |
30 |
0 |
28 |
2 |
|
Tổng cộng |
26 |
580 |
184 |
360 |
36 |
|
HỌC PHÍ
- Liên hệ
Cao đẳng Tiền Giang
Địa chỉ: 11B/17, Học Lạc, Phường 8, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang