- Đào tạo người lao động có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp ở trình độ cao đẳng; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe phù hợp với nghề nghiệp nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm, tham gia lao động trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học tập nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, củng cố an ninh quốc phòng;
- Chương trình đào tạo được xây dựng theo khung chương trình của Bộ Lao Đông – Thương Binh và Xã hội. Chương trình bảo đảm liên thông giữa các cấp trình độ; phù hợp với thực tiễn thiết bị, công nghệ tiên tiến và nhu cầu sử dụng lao động của thị trường.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc tốt nghiệp trung cấp các ngành nghề.
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT/ THPT hệ GDTX (xét tuyển dựa vào điểm tổng kết năm học lớp 10, 11 và HKI lớp 12 cộng với điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh).
- Hồ sơ đăng ký dự tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển
+ Bản sao học bạ THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp (photo sao y bản chính).
+ Bản sao sổ hộ khẩu, bản sao giấy khai sinh (mỗi loại 01 bản có công chứng).
+ Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (02 bản công chứng nếu có).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 37
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 2.460 giờ. Trong đó:
Khối lượng các môn học chung: 465 giờ.
Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.995 giờ. Trong đó: Khối lượng lý thuyết: 434 giờ; Khối lượng thực hành: 1.448 giờ; Khối lượng kiểm tra: 113 giờ
Khối lượng tự học: 1.648,5 giờ: Lý thuyết chuyên môn: 868 giờ; Thực hành: 780,5 giờ
3. Nội dung chương trình:
|
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
||||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||||
|
LT |
TH |
KT |
|
||||
|
I |
Các môn học chung |
22 |
435 |
157 |
255 |
23 |
|
|
A10019GDCT |
Giáo dục chính trị |
4 |
75 |
41 |
29 |
5 |
|
|
A10019PLUA |
Pháp luật |
2 |
30 |
18 |
10 |
2 |
|
|
A10019GDT1 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
5 |
51 |
4 |
|
|
A10019GDQP |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
4 |
75 |
36 |
35 |
4 |
|
|
A10019THOC |
Tin học |
3 |
75 |
15 |
58 |
2 |
|
|
A10019TANH |
Tiếng anh |
6 |
120 |
42 |
72 |
6 |
|
|
C10022KNLV |
Kỹ năng làm việc |
1 |
30 |
12 |
15 |
3 |
|
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
79 |
1.995 |
434 |
1.448 |
113 |
|
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
24 |
495 |
196 |
265 |
34 |
|
|
C22422VKTX |
Vẽ kỹ thuật |
3 |
60 |
14 |
42 |
4 |
|
|
C32422DUTO |
Dự toán |
3 |
60 |
28 |
27 |
5 |
|
|
C32420SBVL |
Sức bền vật liệu |
3 |
75 |
14 |
56 |
5 |
|
|
A42420CHKC |
Cơ học kết cấu |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C42417BET1 |
Kết cấu Bê tông cốt thép 1 |
4 |
75 |
42 |
28 |
5 |
|
|
A42417BET2 |
Kết cấu Bê tông cốt thép 2 |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32417ACAD |
Autocad |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C22417VLXD |
Vật liệu xây dựng |
2 |
30 |
28 |
0 |
2 |
|
|
A42417TCTC |
Tổ chức thi công |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C22417ATLD |
An toàn lao động |
1 |
15 |
14 |
0 |
1 |
|
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
55 |
1.500 |
238 |
1.183 |
79 |
|
|
C32422ĐAOM |
Đào móng |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32422XAY1 |
Xây gạch 1 |
4 |
105 |
14 |
84 |
7 |
|
|
C32422XAY2 |
Xây gạch 2 |
5 |
135 |
14 |
112 |
9 |
|
|
A32417XAY3 |
Xây gạch 3 |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32422TRL1 |
Trát, láng 1 |
4 |
105 |
14 |
84 |
7 |
|
|
C32422TRL2 |
Trát, láng 2 |
5 |
135 |
14 |
112 |
9 |
|
|
A32417TRL3 |
Trát, láng 3 |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
A42417TVTĐ |
Trát vữa trộn đá |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32422LAOP |
Lát, ốp |
4 |
105 |
14 |
84 |
7 |
|
|
C32422BMSV |
Bạ mát tít, sơn vôi |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32417LĐVS |
Lắp đặt thiết bị vệ sinh |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32422TCBT |
Thi công bê tông cốt thép |
5 |
120 |
28 |
84 |
8 |
|
|
C32417LĐMĐ |
Lắp đặt mạng điện sinh hoạt |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
C32417HANX |
Hàn hồ quang |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
A42422HTTT |
Làm hoạ tiết trang trí |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
A32417LMAI |
Làm mái |
2 |
45 |
14 |
28 |
3 |
|
|
A42417ACAD |
AutoCad chuyên ngành |
1 |
30 |
0 |
28 |
2 |
|
|
C32417TTTN |
Thực tập tốt nghiệp |
7 |
315 |
0 |
315 |
0 |
|
|
Tổng cộng |
101 |
2.460 |
603 |
1.718 |
139 |
|
|
HỌC PHÍ
- Học sinh học nghề trình độ Cao đẳng các ngành Kỹ thuật xây dựng và Cắt gọt kim loại được miễn giảm 70% học phí. Giảm còn 5.575.000 VNĐ (Đây là học phí phải đóng sau khi được miễn giảm 70% học phí).
Cao đẳng Tiền Giang
Địa chỉ: 11B/17, Học Lạc, Phường 8, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang