Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư thực hành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Đại học Tiền Giang (16499)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư thực hành
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Tiền Giang
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 2005
Edunet, trường học, Đăng kýQuy mô đào tạo hơn 5,000 SV/ năm
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU-HCM
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng ký63 chương trình đào tạo các cấp, hệ
Edunet, trường học, Đăng kýTiết kiệm thời gian & chi phí

 

  • Đào tạo Kỹ sư thực hành ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng có kiến thức, kỹ năng về thi công xây dựng, nắm vững quy trình công nghệ, kỹ thuật thi công Xây dựng và có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, khoa học tự nhiên. Sinh viên tốt nghiệp có năng lực, kỹ năng, phẩm chất phù hợp để làm công tác chuyên môn về xây dựng tại các doanh nghiệp, các cơ quan ban ngành có hiệu quả và khoa học.
  • Khối lượng kiến thức phải tích luỹ:  83 tín chỉ (1908 giờ) (không tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và số giờ ôn tập của học phần).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  2,5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản công chứng giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với xét tuyên bằng điểm thi).
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (đối với xét tuyển bằng học bạ).
  • Bản công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản công chứng giấy CMND/CCCD.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

MHP

Tên học phần

Tín chỉ

 Giờ

Trong đó

Vị trí học phần

Lý thuyết

Thảo luận,
bài tập

Thực hành

Thực tập,
Tiểu luận

Kiểm tra

I

Các học phần chung

 

 

 

 

 

 

 

 

00133N

Chính trị 1

3

54

36

15

 

 

3

 

00143N

Chính trị 2

3

54

39

12

 

 

3

00133N+

71012N

Pháp luật đại cương

2

45

13

30

 

 

2

 

30053N

Tin học ứng dụng cơ bản

3

75

15

 

58

 

2

 

07063N

Tiếng Anh 1

3

60

36

18

 

 

6

 

07073N

Tiếng Anh 2

3

60

36

18

 

 

6

07063N

Ia.

Giáo dục thể chất *

2

60

5

 

51

 

4

 

12371N

Thể dục và điền kinh

1

30

3

 

25

 

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 1 TC)

1

30

2

 

26

 

2

 

12391N

Bóng chuyền 1

1

30

2

 

26

 

2

12371N+

12401N

Cầu lông 1

1

30

2

 

26

 

2

12371N+

12421N

Võ Vovinam 1

1

30

2

 

26

 

2

12371N+

12761N

Võ Teakwondo 1

1

30

2

 

26

 

2

12371N+

I.b

Giáo dục Quốc phòng và An ninh*

3

75

36

 

35

 

4

 

12953N

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

3

75

36

 

35

 

4

 

 

Tổng cộng (I):
(Không tính GDTC-GDQP)

17

348

175

93

58

0

22

 

II

Các học phần chuyên môn 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Học phần cơ sở

17

315

181

78

26

0

30

 

45013N

Vẽ kỹ thuật - vẽ xây dựng

3

60

28

26

 

 

6

 

46402N

An toàn lao động

2

30

28

 

 

 

2

 

45302N

Vật liệu xây dựng

2

30

28

 

 

 

2

 

45603N

Trắc địa

3

60

28

26

 

 

6

 

45223N

Cơ học đất và thí nghiệm

3

60

28

 

26

 

6

 

45402N

Máy xây dựng

2

30

26

 

 

 

4

 

46112N

Cơ xây dựng

2

45

15

26

 

 

4

 

II.2

Học phần chuyên môn

41

1095

208

150

424

225

88

 

45022N

Cấu tạo kiến trúc

2

45

15

24

 

 

6

45013N+

46343N

Kết cấu bê tông cốt thép

3

60

30

24

 

 

6

45302N+
46112N+

45522N

Dự toán xây dựng

2

45

15

26

 

 

4

45232N+

45444N

Tổ chức thi công xây dựng

4

90

28

50

 

 

12

46724N+
46733N+
46753N+

45232N

Nền và móng

2

45

15

26

 

 

4

45223N+

46714N

Kỹ thuật xây gạch

4

105

15

 

82

 

8

45302N+

46724N

Kỹ thuật trát, láng

4

105

15

 

82

 

8

46714N+

46733N

Kỹ thuật lát, ốp

3

75

15

 

52

 

8

46714N+

46743N

Kỹ thuật gia công, lắp đặt cốp pha, cốt thép

3

75

15

 

52

 

8

46343N+

45753N

Kỹ thuật gia công, lắp đặt cấu kiện nhỏ

3

75

15

 

52

 

8

 

46753N

Kỹ thuật bê tông

3

75

15

 

52

 

8

45302N+

46763N

Thực tập trắc địa công trình

3

75

15

 

52

 

8

45603N+

46795N

Thực tập tốt nghiệp

5

225

 

 

 

225

0

 

II.3

Học phần tự chọn tối thiểu

8

150

82

0

52

0

16

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 4 TC)

4

60

52

0

0

0

8

 

46502N

Quản lý dự án xây dựng

2

30

26

 

 

 

4

 

40162N

Kỹ thuật điện công trình

2

30

26

 

 

 

4

 

45622N

Cấp thoát nước

2

30

26

 

 

 

4

 

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 4 TC)

4

90

30

0

52

0

8

 

46072N

Ứng dụng CNTT trong thiết kế kiến trúc

2

45

15

 

26

 

4

45013N+

46152N

Ứng dụng CNTT trong thiết kế tiến độ thi công

2

45

15

 

26

 

4

 

46772N

Thực tập dự toán công trình

2

45

15

 

26

 

4

 

 

Tổng cộng (II):

66

1560

471

228

502

225

134

 

 

Tổng cộng (I) + (II):

83

1908

646

321

560

225

156

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Tiền Giang

Địa chỉ: 119 Ấp Bắc - Phường 05 Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet