- Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Tàu thuỷ nhằm trang bị cho sinh viên có đủ kiến thức lý thuyết cơ bản và kiến thức thực tế cần thiết của kỹ sư về lĩnh vực thiết kế tàu thuỷ, công nghệ đóng mới và kỹ thuật công trình ngoài khơi. Sinh viên có thể công tác tại các cơ sở nghiên cứu, đào tạo, sản xuất và quản lý liên quan đến tàu thuỷ, tiếp tục học sau đại học ở trong và ngoài nước.
- Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhận các vị trí: cán bộ kỹ thuật, quản lý, điều hành lĩnh vực thuộc ngành Kỹ thuật tàu thủy. Làm việc tại các trường đại học, trường trung học dạy nghề có chuyên ngành Thiết kế và Công nghệ đóng tàu; Các Nhà máy đóng và sửa chữa tàu; Các cơ sở nghiên cứu, thiết kế tàu thuyền; Các cơ quan đăng kiểm; giám sát và kiểm tra thiết kế tàu thủy; Các phòng khoa học kỹ thuật - công nghệ của các công ty quản lý, khai thác tàu.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1 |
15 |
|||||||
|
1 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
4 |
006015 |
Tiếng Anh 5 |
4 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
002001 |
Vật lý 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
16 |
|||||||
|
7 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
8 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
9 |
091012 |
Cơ học lý thuyết |
3 |
x |
|
001202 |
|
|
|
10 |
006016 |
Tiếng Anh 6 |
4 |
x |
|
006015 |
|
|
|
11 |
084003 |
Hình họa-Vẽ kỹ thuật cơ khí |
3 |
x |
|
|
|
|
|
12 |
083005 |
Vật liệu kỹ thuật |
2 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 3 |
15 |
|||||||
|
13 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
14 |
036008 |
Kỹ thuật điện |
2 |
x |
|
|
|
|
|
15 |
083003 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
2 |
x |
|
084003 |
|
|
|
16 |
083009 |
Nguyên lý máy |
2 |
x |
|
091012 |
|
|
|
17 |
091072 |
Cơ học thủy khí ứng dụng |
3 |
x |
|
091012 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau |
|
|
|
||||
|
18 |
001204 |
Phương trình vi phân |
2 |
|
x |
|
|
|
|
19 |
001206 |
Toán chuyên đề 2 |
2 |
|
x |
|
|
|
|
20 |
001208 |
Phương pháp tính |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
21 |
006702 |
Tiếng Anh kỹ thuật đóng tàu |
2 |
|
x |
|
|
|
|
22 |
006800 |
Tiếng Anh kỹ thuật cơ khí |
2 |
|
x |
|
|
|
|
Học kỳ 4 |
15 |
|||||||
|
23 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
24 |
031104 |
Điện tàu thủy đại cương |
2 |
x |
|
036008 |
|
|
|
25 |
071701 |
Lý thuyết tàu 1 (tĩnh học TT) |
3 |
x |
|
001202, 001201 |
|
|
|
26 |
072751 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
x |
|
091012 |
|
|
|
27 |
083002 |
Chi tiết máy |
3 |
x |
|
083009 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
28 |
073722 |
Ăn mòn và bảo vệ vật liệu tàu |
2 |
|
x |
|
|
|
|
29 |
083008 |
Công nghệ CAD/CAM/CNC |
2 |
|
x |
084003 |
|
|
|
Học kỳ 5 |
19 |
|||||||
|
30 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
31 |
071704 |
Lý thuyết tàu 3 (ĐLTT) |
4 |
x |
|
071701, 091072 |
|
|
|
32 |
071712 |
Vẽ tàu |
2 |
x |
|
084003 |
|
|
|
33 |
072752 |
Sức bền vật liệu 2 |
3 |
x |
|
072751 |
|
|
|
34 |
073107 |
Hàn tàu 1 |
2 |
x |
|
083005 |
|
|
|
35 |
073501 |
Kết cấu tàu thủy 1 |
4 |
x |
|
071701 |
|
|
|
36 |
076721 |
Kỹ thuật nhiệt 1 |
2 |
x |
|
002001 |
|
|
|
Học kỳ 6 |
17 |
|||||||
|
37 |
072701 |
Cơ kết cấu-Lý thuyết đàn hồi |
3 |
x |
|
072752 |
|
|
|
38 |
072753 |
Phương pháp phần tử hữu hạn |
2 |
x |
|
001201, 001202 |
|
|
|
39 |
073504 |
Thiết bị tàu 1 |
4 |
x |
|
083002, 073501 |
|
|
|
40 |
073727 |
Hệ thống tàu |
2 |
x |
|
071704 |
|
|
|
41 |
073729 |
Thực tập kỹ thuật |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
42 |
073724 |
Quản trị SX trong đóng tàu |
2 |
|
x |
|
|
|
|
43 |
071713 |
Công ước quốc tế về đóng tàu |
2 |
|
x |
071733 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
44 |
072704 |
Rung động tàu thủy |
2 |
|
x |
091012 |
|
|
|
45 |
071016 |
Bố trí chung và kiến trúc tàu |
2 |
|
x |
071701 |
|
|
|
Học kỳ 7 |
15 |
|||||||
|
46 |
071714 |
Thiết kế tàu |
3 |
x |
|
071733, 073501, 073504 |
|
|
|
47 |
072702 |
Sức bền tàu |
2 |
x |
|
073501 |
|
|
|
48 |
073708 |
Công nghệ đóng mới 1 |
3 |
x |
|
073501 |
|
|
|
49 |
076718 |
Thiết bị năng lượng tàu thủy |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
50 |
071717 |
Tin học UD trong thiết kế tàu |
2 |
|
x |
|
|
|
|
51 |
073720 |
Kỹ thuật đo và thử tàu |
2 |
|
x |
083003 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 6 học phần sau |
|
|
|
||||
|
52 |
071722 |
Thiết kế tàu cao tốc |
2 |
|
x |
071733 073504 |
|
|
|
53 |
071723 |
Thiết kế tàu vận tải đi biển |
2 |
|
x |
|
|
|
|
54 |
071724 |
Thiết kế tàu nhiều thân |
2 |
|
x |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh