Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Quản lý Tài nguyên và môi trường - Hệ từ xa/ trực tuyến

Đại học Cần Thơ (13146)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
Đại học Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Từ xa / trực tuyến
Thời gian học:
Linh động
Thời lượng đào tạo:
2,5 - 5 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Linh động
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1966
Edunet, trường học, Đăng kýThư viện, trung tâm học liệu hiện đại
Edunet, trường học, Đăng ký#4 trong nước, #60 khu vực ĐNÁ
Edunet, trường học, Đăng kýKhóa học tiếp cận nền công nghiệp 4.0
Edunet, trường học, Đăng ký95% giảng viên trình độ sau đại học
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Đối với hình thức Đào tạo Từ xa của Trường Đại học Cần Thơ, chính thức thành lập năm 2009 và bắt đầu tổ chức đào tạo từ năm 2010 cho đến nay hệ Đào tạo từ xa của Trường đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao 14 mã ngành đào tạo và đang tiếp tục mở rộng thêm nhiều ngành đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân. Quá trình tuyển sinh và đào tạo của Trường luôn gắn liền với công tác đảm bảo chất lượng.
  • Đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao của đội ngũ cán bộ, viên chức, người lao động và sinh viên có khả năng về công nghệ thông tin, đang công tác hoặc học tập các hệ nhưng có nhu cầu, mong muốn học tập hệ Đào tạo từ xa, đồng thời thiết thực áp dụng các tiến bộ của khoa học công nghệ vào giáo dục và đào tạo. Từ năm 2015, Trường Đại học Cần Thơ bên cạnh việc tổ chức theo phương pháp truyền thống – giảng viên trực tiếp giảng dạy, hướng dẫn, đồng thời tổ chức triển khai song song phương pháp giảng dạy từ xa qua E-learning (có kết hợp với ôn tập tại lớp).
  • Chương trình đào tạo ngành Quản lý tài nguyên và môi trường bậc đại học đào tạo những kỹ sư có kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, xã hội, pháp luật, giáo dục thể chất, quốc phòng và an ninh; ngoại ngữ và tin học; có năng lực tự chủ và trách nhiệm, phẩm chất chính trị, đạo đức, năng lực lãnh đạo; có kiến thức chuyên môn sâu và có năng lực nghiên cứu khoa học thích ứng với thay đổi của xã hội trong lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường; có sức khỏe, đáp ứng được yêu cầu hoàn thiện bản thân, khả năng tiếp tục tự học tập và nghiên cứu, phục vụ phát triển bền vững kinh tế-xã hội và môi trường của đất nước trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa, và hội nhập quốc tế.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo

  • Tập trung trên lớp hoặc trực tuyến (Online leaming).

Thời gian đào tạo :

  • 4 - 5 năm: cho thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tùy từng ngành đào tạo.
  • 2,5 - 4 năm: cho thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học; trung cấp cùng chuyên ngành hoặc đang theo học tại các trường cao đẳng, đại học.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằn tốt nghiệp của nước ngoài đươc công nhận trình độ tương đương.
  • Người đã có bằng trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn óa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
  • Người có bằng tốt nghiệp đại học đăng ký dự tuyển vào một ngành đào tạo khác với ngành đã tốt nghiệp;
  • Bằng tốt nghiệp của các trường nước ngoài, trường nước ngoài hoạt động hợp pháp ở Việt Nam thì văn bằng phải được công nhận theo quy định
  • Có đủ sức khỏe đê học tập theo quy định hiện hành

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển đầu vào, không thi tuyển.
  • Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Xét tuyển dựa vào kết quả bậc trung cấp, cao đẳng, đại học

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu dự tuyển (theo mẫu)
  • Bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp bậc THPT hoặc tương đương trở lên (bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học)
  • Bản sao (có chứng thực) học bak THPT hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã số học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

 

1

QP010

Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)

2

2

QP011

Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)

2

3

QP012

Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)

2

4

QP013

Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)

2

5

TC100

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

1+1+1

6

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

7

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

8

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

9

XH031

Anh văn tăng cường 1 (*)

4

10

XH032

Anh văn tăng cường 2 (*)

3

11

XH033

Anh văn tăng cường 3 (*)

3

12

FL001

Pháp văn căn bản 1 (*)

4

13

FL002

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

14

FL003

Pháp văn căn bản 3 (*)

3

15

FL007

Pháp văn tăng cường 1 (*)

4

16

FL008

Pháp văn tăng cường 2 (*)

3

17

FL009

Pháp văn tăng cường 3 (*)

3

18

TNO33

Tin học căn bản (*)

1

19

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

20

ML014

Triêt học Mác - Lênin

3

21

ML016

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

22

ML018

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

23

ML019

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

24

ML021

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

KL001

Pháp luật đại cương

2

26

ML007

Logic học đại cương

2

27

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

28

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

29

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

30

XH028

Xã hội học đại cương

2

31

KN001

Kỹ năng mêm

2

32

KN002

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2

33

TN042

Sinh học đại cương

2

34

TN043

TT. Sinh học đại cương

1

35

TN023

Hóa phân tích đại cương

2

36

TN024

TT. Hóa phân tích đại cương

1

Cộng: 45 TC (Bắt buộc 30 TC; Tự chọn 15 TC)

Khối kiến thức cơ sở ngành

 

37

CN004

Khí tượng thủy văn

2

38

MT101

Sinh thái học cơ bản

2

39

MT421

Vi sinh môi trường

2

40

MT119

Quan trắc môi trường

2

41

MT446

TT. Quan trắc môi trường

2

42

CN122

Bản đồ học và GIS

2

43

MT309

Quản lý chất lượng môi trường

2

44

MT435

TT. Quản lý chất lượng môi trường

2

45

MT150

Hóa môi trường ứng dụng

2

46

MT373

Kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn

2

47

MT182

Mô hình hóa môi trường

2

48

KT002

Kinh tế tài nguyên môi trường

2

49

MT103

Luật và chính sách môi trường

2

50

MT247

Cơ sở môi trường đất

2

51

MT358

Quy hoạch môi trường

2

52

MT418

Phương pháp nghiên cứu khoa học TN&MT

2

53

MT199

Anh văn chuyên ngành tài nguyên và môi trường

2

54

XH019

Pháp văn chuyên môn - KH&CN

2

55

MT374

Kiểm toán môi trường

2

56

MT246

Cơ sở biến đối khí hậu

2

57

MT444

Đồ họa chuyên ngành - QLMT

3

58

MT239

Chuyển hóa và lan truyền ô nhiễm

2

59

MT125

Dân số, sức khỏe và môi trường

2

60

MT116

Thống kê phép thí nghiệm - MT

2

61

MT286

Kiểm soát ô nhiễm nguồn nước

2

62

MT217

Định giá giá trị dịch vụ hệ sinh thái rừng

2

Cộng: 40 TC (Bắt buộc: 32 TC; Tự chọn: 08 TC)

Khối kiến thức chuyên ngành

 

63

MT145

Quản lý tài nguyên đất đai

2

64

MT146

Quản lý tài nguyên rừng

2

65

MT340

Quản lý tài nguyên nước

2

66

MT346

Quản lý và xử lý chất thải độc hại

2

67

MT165

Quản lý và sử dụng tiết kiệm năng lượng

2

68

MT323

Quàn lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

2

69

MT366

Quản lý môi trường nông nghiệp

2

70

MT316

Quản lý môi trường và tài nguyên biển

2

71

MT367

Phương pháp xử lý nước thải

3

72

MT350

Quản lý và xử lý chất thải rắn

2

73

MT436

TT. Quản lý và xử lý chất thải

2

74

MT342

Đánh giá tác động môi trường

2

75

MT447

TT. Đánh giá tác động môi trường

2

76

MT334

Quản lý tài nguyên trên cơ sở phát triển cộng đồng

2

77

MT441

TT. Giáo trình quản lý tài nguyên và môi trường

3

78

MT457

Thực tập ngành nghề - QLMT

3

79

MT123

Năng lượng và môi trường

2

80

MT245

An toàn, sức khỏe và môi trường

2

81

MT405

Báo cáo chuyên đề - QLMT

2

82“

MT311

Quàn lý môi trưởng

2

83

MT248

Công nghệ sinh học trong môi trường

2

84

MT330

Õ nhiễm dầt và kỹ thuật phục hồi

2

85

NN298

Viễn thám ứng dụng

2

86

MT118

Kỹ thuật truyền thông môi trường

2

87

MT362

ứng dụng GIS trong quản lý môi trường

2

88

MT361

Quàn lý và tái sử dụng chất thải hữu cơ

2

89

MT228

Quản lý và giảm nhẹ thiên tai

2

90

MT504

Luận vàn tốt nghiệp - QLMT

14

91

MT454

Tiểu luận tốt nghiệp - QLMT

6

92

MT372

Tài nguyên và môi trường lưu vực sông Mekong

2

93

MT312

Bảo tồn đa dạng sinh học

2

94

MT328

Đánh giá chất lượng đất, nước, không khí

2

95

MT357

Công nghệ sạch

2

96

MT324

Quản lý đất ngập nước

2

Cộng : 65 TC (Bắt buộc : 43 TC; Tự chọn : 22 TC)

Tổng : 150 TC (Bắt buộc : 105 TC; Tự chọn : 45 TC)

 

(*): là học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy. Sinh viên có thể hoàn thành các học phần trên bằng hình thức nộp chứng chỉ theo quy định của Trường Đại học cần Thơ hoặc học tích lũy.

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí khóa học: Liên hệ

Đại học Cần Thơ

Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P.Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP cần Thơ

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet