- Đối với hình thức Đào tạo Từ xa của Trường Đại học Cần Thơ, chính thức thành lập năm 2009 và bắt đầu tổ chức đào tạo từ năm 2010 cho đến nay hệ Đào tạo từ xa của Trường đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao 14 mã ngành đào tạo và đang tiếp tục mở rộng thêm nhiều ngành đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân. Quá trình tuyển sinh và đào tạo của Trường luôn gắn liền với công tác đảm bảo chất lượng.
- Đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao của đội ngũ cán bộ, viên chức, người lao động và sinh viên có khả năng về công nghệ thông tin, đang công tác hoặc học tập các hệ nhưng có nhu cầu, mong muốn học tập hệ Đào tạo từ xa, đồng thời thiết thực áp dụng các tiến bộ của khoa học công nghệ vào giáo dục và đào tạo. Từ năm 2015, Trường Đại học Cần Thơ bên cạnh việc tổ chức theo phương pháp truyền thống – giảng viên trực tiếp giảng dạy, hướng dẫn, đồng thời tổ chức triển khai song song phương pháp giảng dạy từ xa qua E-learning (có kết hợp với ôn tập tại lớp).
- Chương trình đào tạo ngành Quản lý tài nguyên và môi trường bậc đại học đào tạo những kỹ sư có kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, xã hội, pháp luật, giáo dục thể chất, quốc phòng và an ninh; ngoại ngữ và tin học; có năng lực tự chủ và trách nhiệm, phẩm chất chính trị, đạo đức, năng lực lãnh đạo; có kiến thức chuyên môn sâu và có năng lực nghiên cứu khoa học thích ứng với thay đổi của xã hội trong lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường; có sức khỏe, đáp ứng được yêu cầu hoàn thiện bản thân, khả năng tiếp tục tự học tập và nghiên cứu, phục vụ phát triển bền vững kinh tế-xã hội và môi trường của đất nước trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa, và hội nhập quốc tế.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo
- Tập trung trên lớp hoặc trực tuyến (Online leaming).
Thời gian đào tạo :
- 4 - 5 năm: cho thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tùy từng ngành đào tạo.
- 2,5 - 4 năm: cho thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học; trung cấp cùng chuyên ngành hoặc đang theo học tại các trường cao đẳng, đại học.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằn tốt nghiệp của nước ngoài đươc công nhận trình độ tương đương.
- Người đã có bằng trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn óa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
- Người có bằng tốt nghiệp đại học đăng ký dự tuyển vào một ngành đào tạo khác với ngành đã tốt nghiệp;
- Bằng tốt nghiệp của các trường nước ngoài, trường nước ngoài hoạt động hợp pháp ở Việt Nam thì văn bằng phải được công nhận theo quy định
- Có đủ sức khỏe đê học tập theo quy định hiện hành
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển đầu vào, không thi tuyển.
- Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ)
- Xét tuyển dựa vào kết quả bậc trung cấp, cao đẳng, đại học
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu dự tuyển (theo mẫu)
- Bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp bậc THPT hoặc tương đương trở lên (bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học)
- Bản sao (có chứng thực) học bak THPT hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học
- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
- Bản sao giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã số học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
Khối kiến thức Giáo dục đại cương |
|
||
|
1 |
QP010 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*) |
2 |
|
2 |
QP011 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*) |
2 |
|
3 |
QP012 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*) |
2 |
|
4 |
QP013 |
Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*) |
2 |
|
5 |
TC100 |
Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) |
1+1+1 |
|
6 |
XH023 |
Anh văn căn bản 1 (*) |
4 |
|
7 |
XH024 |
Anh văn căn bản 2 (*) |
3 |
|
8 |
XH025 |
Anh văn căn bản 3 (*) |
3 |
|
9 |
XH031 |
Anh văn tăng cường 1 (*) |
4 |
|
10 |
XH032 |
Anh văn tăng cường 2 (*) |
3 |
|
11 |
XH033 |
Anh văn tăng cường 3 (*) |
3 |
|
12 |
FL001 |
Pháp văn căn bản 1 (*) |
4 |
|
13 |
FL002 |
Pháp văn căn bản 2 (*) |
3 |
|
14 |
FL003 |
Pháp văn căn bản 3 (*) |
3 |
|
15 |
FL007 |
Pháp văn tăng cường 1 (*) |
4 |
|
16 |
FL008 |
Pháp văn tăng cường 2 (*) |
3 |
|
17 |
FL009 |
Pháp văn tăng cường 3 (*) |
3 |
|
18 |
TNO33 |
Tin học căn bản (*) |
1 |
|
19 |
TN034 |
TT. Tin học căn bản (*) |
2 |
|
20 |
ML014 |
Triêt học Mác - Lênin |
3 |
|
21 |
ML016 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
22 |
ML018 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
23 |
ML019 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
24 |
ML021 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
25 |
KL001 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
26 |
ML007 |
Logic học đại cương |
2 |
|
27 |
XH011 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
|
28 |
XH012 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
29 |
XH014 |
Văn bản và lưu trữ học đại cương |
2 |
|
30 |
XH028 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
31 |
KN001 |
Kỹ năng mêm |
2 |
|
32 |
KN002 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 |
|
33 |
TN042 |
Sinh học đại cương |
2 |
|
34 |
TN043 |
TT. Sinh học đại cương |
1 |
|
35 |
TN023 |
Hóa phân tích đại cương |
2 |
|
36 |
TN024 |
TT. Hóa phân tích đại cương |
1 |
|
Cộng: 45 TC (Bắt buộc 30 TC; Tự chọn 15 TC) |
|||
|
Khối kiến thức cơ sở ngành |
|
||
|
37 |
CN004 |
Khí tượng thủy văn |
2 |
|
38 |
MT101 |
Sinh thái học cơ bản |
2 |
|
39 |
MT421 |
Vi sinh môi trường |
2 |
|
40 |
MT119 |
Quan trắc môi trường |
2 |
|
41 |
MT446 |
TT. Quan trắc môi trường |
2 |
|
42 |
CN122 |
Bản đồ học và GIS |
2 |
|
43 |
MT309 |
Quản lý chất lượng môi trường |
2 |
|
44 |
MT435 |
TT. Quản lý chất lượng môi trường |
2 |
|
45 |
MT150 |
Hóa môi trường ứng dụng |
2 |
|
46 |
MT373 |
Kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn |
2 |
|
47 |
MT182 |
Mô hình hóa môi trường |
2 |
|
48 |
KT002 |
Kinh tế tài nguyên môi trường |
2 |
|
49 |
MT103 |
Luật và chính sách môi trường |
2 |
|
50 |
MT247 |
Cơ sở môi trường đất |
2 |
|
51 |
MT358 |
Quy hoạch môi trường |
2 |
|
52 |
MT418 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học TN&MT |
2 |
|
53 |
MT199 |
Anh văn chuyên ngành tài nguyên và môi trường |
2 |
|
54 |
XH019 |
Pháp văn chuyên môn - KH&CN |
2 |
|
55 |
MT374 |
Kiểm toán môi trường |
2 |
|
56 |
MT246 |
Cơ sở biến đối khí hậu |
2 |
|
57 |
MT444 |
Đồ họa chuyên ngành - QLMT |
3 |
|
58 |
MT239 |
Chuyển hóa và lan truyền ô nhiễm |
2 |
|
59 |
MT125 |
Dân số, sức khỏe và môi trường |
2 |
|
60 |
MT116 |
Thống kê phép thí nghiệm - MT |
2 |
|
61 |
MT286 |
Kiểm soát ô nhiễm nguồn nước |
2 |
|
62 |
MT217 |
Định giá giá trị dịch vụ hệ sinh thái rừng |
2 |
|
Cộng: 40 TC (Bắt buộc: 32 TC; Tự chọn: 08 TC) |
|||
|
Khối kiến thức chuyên ngành |
|
||
|
63 |
MT145 |
Quản lý tài nguyên đất đai |
2 |
|
64 |
MT146 |
Quản lý tài nguyên rừng |
2 |
|
65 |
MT340 |
Quản lý tài nguyên nước |
2 |
|
66 |
MT346 |
Quản lý và xử lý chất thải độc hại |
2 |
|
67 |
MT165 |
Quản lý và sử dụng tiết kiệm năng lượng |
2 |
|
68 |
MT323 |
Quàn lý môi trường đô thị và khu công nghiệp |
2 |
|
69 |
MT366 |
Quản lý môi trường nông nghiệp |
2 |
|
70 |
MT316 |
Quản lý môi trường và tài nguyên biển |
2 |
|
71 |
MT367 |
Phương pháp xử lý nước thải |
3 |
|
72 |
MT350 |
Quản lý và xử lý chất thải rắn |
2 |
|
73 |
MT436 |
TT. Quản lý và xử lý chất thải |
2 |
|
74 |
MT342 |
Đánh giá tác động môi trường |
2 |
|
75 |
MT447 |
TT. Đánh giá tác động môi trường |
2 |
|
76 |
MT334 |
Quản lý tài nguyên trên cơ sở phát triển cộng đồng |
2 |
|
77 |
MT441 |
TT. Giáo trình quản lý tài nguyên và môi trường |
3 |
|
78 |
MT457 |
Thực tập ngành nghề - QLMT |
3 |
|
79 |
MT123 |
Năng lượng và môi trường |
2 |
|
80 |
MT245 |
An toàn, sức khỏe và môi trường |
2 |
|
81 |
MT405 |
Báo cáo chuyên đề - QLMT |
2 |
|
82“ |
MT311 |
Quàn lý môi trưởng |
2 |
|
83 |
MT248 |
Công nghệ sinh học trong môi trường |
2 |
|
84 |
MT330 |
Õ nhiễm dầt và kỹ thuật phục hồi |
2 |
|
85 |
NN298 |
Viễn thám ứng dụng |
2 |
|
86 |
MT118 |
Kỹ thuật truyền thông môi trường |
2 |
|
87 |
MT362 |
ứng dụng GIS trong quản lý môi trường |
2 |
|
88 |
MT361 |
Quàn lý và tái sử dụng chất thải hữu cơ |
2 |
|
89 |
MT228 |
Quản lý và giảm nhẹ thiên tai |
2 |
|
90 |
MT504 |
Luận vàn tốt nghiệp - QLMT |
14 |
|
91 |
MT454 |
Tiểu luận tốt nghiệp - QLMT |
6 |
|
92 |
MT372 |
Tài nguyên và môi trường lưu vực sông Mekong |
2 |
|
93 |
MT312 |
Bảo tồn đa dạng sinh học |
2 |
|
94 |
MT328 |
Đánh giá chất lượng đất, nước, không khí |
2 |
|
95 |
MT357 |
Công nghệ sạch |
2 |
|
96 |
MT324 |
Quản lý đất ngập nước |
2 |
|
Cộng : 65 TC (Bắt buộc : 43 TC; Tự chọn : 22 TC) |
|||
|
Tổng : 150 TC (Bắt buộc : 105 TC; Tự chọn : 45 TC) |
|||
(*): là học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy. Sinh viên có thể hoàn thành các học phần trên bằng hình thức nộp chứng chỉ theo quy định của Trường Đại học cần Thơ hoặc học tích lũy.
HỌC PHÍ
- Học phí khóa học: Liên hệ
Đại học Cần Thơ
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P.Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP cần Thơ