- Chương trình đào tạo chuyên ngành Quản lý Dự án Xây dựng được xây dựng và triển khai nhằm mục tiêu đào tạo kỹ sư chuyên ngành Quản lý Dự án Xây dựng có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỹ luật, đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về chuyên ngành Quản lý Dự án Xây dựng, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng quản lý các dự án xây dựng của xã hội.
- Sinh viên được cung cấp kiến thức cơ bản về lĩnh vực Kinh tế Xây dựng, Quản lý Xây dựng, kiến thức chuyên sâu ngành Quản lý Dự án Xây dựng, khả năng xây dựng mô hình và áp dụng các nguyên tắc của quản lý vào thực tiễn. Có khả năng tham mưu tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi quyền hạn của một kỹ sư trong lĩnh vực Kinh tế và Quản lý Xây dựng.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 123 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước, song hành |
HP tiên quyết |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1 |
15 |
|||||||
|
1 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
006015 |
Tiếng Anh 5 |
4 |
x |
|
|
|
|
|
4 |
414022 |
Kinh tế vi mô |
3 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
084005 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
6 |
022014 |
Kỹ năng mền 1 |
1 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
16 |
|||||||
|
7 |
005105 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
8 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
9 |
091042 |
Cơ học xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
10 |
006016 |
Tiếng Anh 6 |
4 |
x |
|
006015 |
|
|
|
11 |
001212 |
Xác suất thống kê |
3 |
x |
|
001201 001202 |
|
|
|
12 |
092031 |
Vật liệu xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 3 |
15 |
|||||||
|
13 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
14 |
414023 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
x |
|
414022 |
|
|
|
15 |
098180 |
Địa chất - cơ học đất - nền móng |
3 |
x |
|
091042 |
|
|
|
16 |
081083 |
Máy xây dựng |
2 |
x |
|
|
|
|
|
17 |
092011 |
Trắc địa đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
18 |
092020 |
Thực tập trắc địa đại cương |
1 |
x |
|
092011 |
|
|
|
19 |
124012 |
Tin học cơ bản |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 4 |
17 |
||||||
|
20 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
21 |
006511 |
Anh văn xây dựng 1 |
3 |
x |
|
006016 |
|
|
|
22 |
413005 |
Nguyên lý kế toán |
2 |
x |
|
|
|
|
|
23 |
414005 |
Nguyên lý thống kế |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm học phần sau |
|
|
|
||||
|
|
Nhóm 1: Xây dựng giao thông |
|
|
|
||||
|
24 |
111061 |
Thiết kế đường bộ |
2 |
|
x |
092011 092031 098180 |
|
BTL |
|
25 |
111062 |
Thi công đường bộ |
2 |
|
x |
092011 092031 098180 |
|
|
|
111061 |
Song hành |
|||||||
|
26 |
094962 |
Thiết kế cầu |
2 |
|
x |
092011 092031 098180 |
|
BTL |
|
27 |
094966 |
Thi công cầu |
2 |
|
x |
092011 092031 098180 |
|
|
|
094962 |
Song hành |
|||||||
|
|
Nhóm 2: Xây dựng dân dụng |
|
|
|
||||
|
28 |
092130 |
Kiến trúc |
2 |
|
x |
084005 092011 092031 |
|
|
|
29 |
099010 |
Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
3 |
|
x |
091042 092031 |
|
BTL |
|
30 |
095037 |
Kĩ thuật thi công 1 |
3 |
|
x |
092011 092031 |
|
BTL |
|
|
Học kỳ 5 |
17 |
||||||
|
31 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
32 |
417001 |
Quản lý xây dựng |
3 |
x |
|
414023 |
|
BTL |
|
33 |
417002 |
Quản trị tài chính dự án xây dựng |
3 |
x |
|
413005 |
|
BTL |
|
34 |
006512 |
Anh văn xây dựng 2 |
3 |
x |
|
006511 |
|
|
|
35 |
415040 |
Quản lí Nhà nước trong hoạt động xây dựng |
2 |
x |
|
005004 |
|
|
|
36 |
001211 |
Toán kinh tế |
2 |
x |
|
001201 001202 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau (nhóm A) |
|
|
|
||||
|
37 |
415010 |
Quản trị doanh nghiệp |
2 |
|
x |
414023 |
|
|
|
38 |
415045 |
Môi trường trong XD |
2 |
|
x |
417001 |
|
|
|
39 |
417011 |
Quản lý tổ chức trong XD |
2 |
|
x |
417001 |
|
|
|
|
Học kỳ 6 |
17 |
||||||
|
40 |
005108 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
41 |
417005 |
Đo bóc và quản lý khối lượng công trình xây dựng |
2 |
x |
|
111062 094966 hoặc 095037 |
|
BTL |
|
42 |
417003 |
Định giá và quản lý chi phí dự án xây dựng |
3 |
x |
|
111062 094966 hoặc 095037 |
|
|
|
43 |
417020 |
TKMH Định giá và quản lý chi phí dự án xây dựng |
1 |
x |
|
417003 |
Song hành |
|
|
44 |
417013 |
Mô hình thông tin xây dựng (BIM) |
3 |
x |
|
417003 |
|
BTL |
|
45 |
415004 |
Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
3 |
x |
|
417002 |
|
|
|
46 |
415022 |
TKMH lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng |
1 |
x |
|
415004 |
Song hành |
|
|
47 |
417026 |
Thực tập chuyên đề |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 7 |
15 |
||||||
|
48 |
417012 |
Quản lý an toàn lao động |
2 |
x |
|
|
|
|
|
49 |
417004 |
Tổ chức và quản lý thi công |
3 |
x |
|
417001 |
|
|
|
50 |
417021 |
TKMH Tổ chức và quản lý thi công |
1 |
x |
|
417004 |
Song hành |
|
|
51 |
417007 |
Quản lý đấu thầu và hợp đồng trong xây dựng |
3 |
x |
|
417003 |
|
BTL |
|
52 |
417008 |
Quản lý chất lượng và giám sát xây dựng |
3 |
x |
|
417001 |
|
|
|
53 |
022015 |
Kỹ năng mền 2 |
1 |
x |
|
022014 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau (nhóm B) |
|
|
|
||||
|
54 |
417014 |
Quản lý rủi ro dự án đầu tư xây dựng |
2 |
|
x |
417001 |
|
|
|
55 |
417010 |
Quản lý vật tư, thiết bị trong xây dựng |
2 |
|
x |
417001 |
|
|
|
56 |
415008 |
Kế toán doanh nghiệp xây dựng |
2 |
|
x |
413005 417002 |
|
|
|
|
Học kỳ 8 |
11 |
||||||
|
57 |
417027 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
x |
|
Tất cả |
|
|
|
58 |
417028 |
Luận văn tốt nghiệp |
8 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
|
Sinh viên không làm luận văn tốt nghiệp, học thay thế 8 tín chỉ từ 1 trong 4 nhóm học phần sau |
|
Tất cả |
8 |
||||
|
|
Nhóm 3: Kiểm toán xây dựng |
|
|
8 |
||||
|
59 |
415009 |
Tin học trong quản lý xây dựng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
60 |
415043 |
Lý thuyết kiểm toán |
3 |
|
x |
|
|
|
|
61 |
415042 |
Kiểm toán dự án đầu tư xây dựng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
62 |
415044 |
Đồ án kiểm toán dự án xây dựng |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Nhóm 4: Quản lý khối lượng công trình xây dựng |
|
|
8 |
||||
|
63 |
415009 |
Tin học trong quản lý xây dựng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
64 |
417034 |
Quản lý hợp đồng trong xây dựng |
3 |
|
x |
|
|
|
|
65 |
417035 |
Quản lý thanh quyết toán dự án đầu tư xây dựng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
66 |
417045 |
Đồ án quản lý khối lượng |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Nhóm 5: Quản lý bất động sản |
|
|
8 |
||||
|
67 |
417030 |
Thị trường bất động sản |
2 |
|
x |
|
|
|
|
68 |
417031 |
Định giá bất động sản |
3 |
|
x |
|
|
|
|
69 |
417032 |
Môi giới và kinh doanh bất động sản |
2 |
|
x |
|
|
|
|
70 |
417033 |
Đồ án quản lý bất động sản |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Nhóm 6: Mô hình thông tin công trình |
|
|
8 |
||||
|
71 |
417041 |
Đại cương mô hình thông tin công trình |
2 |
|
x |
|
|
|
|
72 |
417042 |
Phần mềm ứng dụng trong hệ thống thông tin công trình |
3 |
|
x |
|
|
|
|
73 |
417043 |
Mô hình thông tin công trình trong quản lý dự án xây dựng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
74 |
417044 |
Đồ án ứng dụng mô hình thông tin công trình |
1 |
|
x |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh