Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Quản lý đất đai

Đại học Tây Đô (16879)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Cần Thơ
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng ký Hơn 100 đối tác chiến lược
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng ký Đào tạo 30.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Kỹ sư Quản lý đất đai (QLĐĐ) đào tạo kỹ sư có khả năng về quản lý nhà nước về đất đai, thiết lập và lưu giữ hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thanh tra và giải quyết tranh chấp đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thực hiện công tác đền bù, giải tỏa, định giá đất, kinh doanh bất động sản, đo đạc địa chính, bản đồ và ứng dụng công nghệ cao trong QLĐĐ, nông nghiệp sạch, quản lý và khai thác bền vững tài nguyên đất đai…
  • QLĐĐ là công việc hấp dẫn đối với lực lượng lao động trẻ hiện nay. Sinh viên đang học ở trường cũng có thể thực hiện công việc kinh doanh bất động sản với mức thu nhập hấp dẫn. Công việc của QLĐĐ đến từ việc trực tiếp tham gia quản lý thị trường bất động sản, đo đạc địa chính, đền bù, giải tỏa, định giá đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,… Đặc biệt đây là một công việc ổn định, có thu nhập khá cao.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ (không bao gồm các học phần Giáo dục quốc phòng – An ninh và Giáo dục thể chất).

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Tuyển sinh trong cả nước.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi riêng của Trường Đại học Tây Đô tổ chức.
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

Hồ sơ dự tuyển

Theo phương thức 1:

  • Phiếu đăng ký thi tuyển.
  • Bản sao công chứng học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản sao có chứng thực;
  • Các giấy tờ chứng nhận đối tượng, khu vực ưu tiên trong tuyển sinh;
  • 06 Ảnh 3x4 (chụp không quá 06 tháng trở lại đây).

Theo phương thức 2:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản photo có chứng thực học bạ (hoặc bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).
  • Bản photo có chứng thực (hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.

Phương thức 3:

  • Biểu mẫu đăng ký xét tuyển
  • Giấy chứng nhận kết quả thi (bản chính)
  • Bản photo có chứng thực học bạ.
  • Bản photo có chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.

Phương thức 4:

  • Phiếu đăng kí theo mẫu của trường.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM (bản photo)
  • Bản photo có chứng thực (hoặc photo sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Kiến thức giáo dục đại cương:

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

0301001769

Triết học Mác - Lênin

3

 

2

0301001825

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

 

3

0301001826

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

4

0301001827

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

5

0301000665

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

6

0301000946

Tiếng Anh định hướng Toeic 1

4

 

7

0301000947

Tiếng Anh định hướng Toeic 2

4

 

8

0301001673

Tin học căn bản

3

 

9

0301000667

Pháp luật đại cương

2

 

10

0301000669

Toán cao cấp

3

 

11

0301001681

Đại cương về Trái đất

2

 

12

0301000807

Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn

2

 

13

0301000650

Giáo dục quốc phòng – An ninh **

8*

 

14

0301001035

Giáo dục thể chất 1 - Bóng chuyền**

 

1*

 

15

0301001036

Giáo dục thể chất 1 - Bóng đá**

16

0301001037

Giáo dục thể chất 1 - Cầu lông**

17

0301000660

Giáo dục thể chất 2 - Bóng chuyền**

 

1*

 

18

0301001038

Giáo dục thể chất 2 - Bóng đá**

19

0301001039

Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông**

20

0301001030

Giáo dục thể chất 3 - Bóng chuyền**

 

1*

 

21

0301000661

Giáo dục thể chất 3 - Bóng đá**

22

0301000662

Giáo dục thể chất 3 - Cầu lông**

Học phần tự chọn

2

 

23

0301000603

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

24

0301000643

Xã hội học đại cương

2

 

25

0301000288

Logic học đại cương

2

 

26

0301000549

Tiếng Việt thực hành

2

 

Tổng

33 + 11*

 

 

  1. Kiến thức cơ sở khối ngành:

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

0301000952

Địa chất

2

 

2

0301001860

Trắc địa đại cương

2

 

3

0301000954

Thổ nhưỡng

3

 

4

0301000955

Phì nhiêu đất

3

 

5

0301000780

Luật đất đai

3

 

6

0301000957

Đánh giá đất

2

 

7

0301001395

Quản lý nhà nước về đất đai

2

 

8

0301002360

Trắc địa ảnh

2

 

9

0301000962

Kỹ thuật bản đồ địa chính

3

 

10

0301002361

Hệ thống thông tin địa lý và định vị toàn cầu (GIS– GPS)

3

 

11

0301002362

Pháp luật về kinh doanh bất động sản

2

 

12

0301000964

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu địa chính

2

 

13

0301002180

Nhập môn nghiên cứu khoa học

2

 

14

0301001858

Đăng ký đất đai và bất động sản

2

 

15

0301001352

Biến đổi khí hậu và thích ứng

2

 

16

0301000980

Quản lý và đánh giá tác động môi trường

2

 

17

0301001861

Nông nghiệp đô thị

2

 

18

0301000959

Môi trường và Quản lý Tài nguyên thiên nhiên

2

 

19

0301001862

Thống kê, Kiểm kê đất đai

2

 

20

0301001865

Thống kê địa lý

2

 

21

0301000989

Nông nghiệp sạch & bền vững

2

 

Tổng

47

 

 

  1. Kiến thức ngành:

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

0301002476

Đo đạc địa chính

3

 

2

0301001396

Thiết lập, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính

2

 

3

0301000968

Viễn thám ứng dụng

2

 

4

0301000967

Quản lý thông tin đất đai LIS/LIM

3

 

5

0301002363

Quy hoạch phát triển đô thị

2

 

6

0301002364

Quy hoạch phát triển nông thôn

2

 

7

0301001040

Quy hoạch sử dụng đất

3

 

8

0301000976

Thanh tra và giải quyết tranh chấp đất đai

3

 

9

0301002365

Định giá đất và Bất động sản

2

 

10

0301001863

Giao đất, cho thuê và thu hồi đất

2

 

11

0301002366

Tin học chuyên ngành (Biên tập bản đồ)

2

 

12

0301001866

Quản lý và khai thác tài nguyên đất đai

2

 

13

0301002367

Quản lý và đánh giá ô nhiễm đất

2

 

14

0301000986

Bạc màu và bảo vệ đất đai

2

 

15

0301001506

Quản lý & phân tích thị trường bất động sản

2

 

16

0301001505

Anh văn chuyên ngành QLĐĐ

2

 

17

0301000978

Phương pháp nghiên cứu khoa học - QLĐĐ

2

 

18

0301000988

Hệ sinh thái đất ngập nước

2

 

19

0301000977

Phân tích và thiết kế HTTT địa chính

2

 

 

20

 

0301001859

Thực tập thực tế ngành Quản lý đất đai

TT. Đất ngập nước,

TT. Quy hoạch phát triển đô thi, nông thôn,

TT. Nông nghiệp sạch và bền vững,

TT. Quản lý & phân tích thị trường BĐS,

- TT. Quản lý và khai thác tài nguyên đất đai

 

4

 

21

0301002369

Thực tập tốt nghiệp QLĐĐ

6

 

22

0301002370

Loại hình 1: Khóa luận tốt nghiệp QLĐĐ

 

 

 

10

 

 

 

Loại hình 2 (thực hiện tiểu luận tốt nghiệp và

chọn 2 học phần thay thế)

 

23

0301002371

Tiểu luận tốt nghiệp QLĐĐ

 

24

0301002372

Công nghệ cao trong nông nghiệp

 

25

0301000990

Chiến lược phát triển bền vững tài nguyên đất đai

 

26

0301002373

Quản lý công trình và xây dựng đô thị

 

Học phần tự chọn chuyên ngành

8

 

27

0301002374

Kinh tế tài nguyên đất đai

2

 

28

0301000958

Hệ thống canh tác

2

 

29

0301001351

Phong thủy ứng dụng

2

 

30

0301000987

Phương pháp PRA trong điều tra kiểm kê đất đai

2

 

31

0301000985

Hệ sinh thái nông nghiệp

2

 

32

0301000993

Môi trường và sự phát triển đô thị

2

 

33

0301002375

Xử lý số liệu đo đạc

2

 

34

0301000981

Quan hệ đất- cây trồng

2

 

35

0301000992

Quản lý dự án đầu tư

2

 

Tổng

70

 

TỔNG CỘNG: 150 TÍN CHỈ (Bắt buộc: 126 TC; Tự chọn: 24 TC) và 11 TC học phần điều kiện.

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Tây Đô

Địa chỉ: 68 Trần Chiên, Lê Bình, Cái Răng, Cần Thơ

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet