- Kỹ sư Quản lý đất đai (QLĐĐ) đào tạo kỹ sư có khả năng về quản lý nhà nước về đất đai, thiết lập và lưu giữ hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thanh tra và giải quyết tranh chấp đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thực hiện công tác đền bù, giải tỏa, định giá đất, kinh doanh bất động sản, đo đạc địa chính, bản đồ và ứng dụng công nghệ cao trong QLĐĐ, nông nghiệp sạch, quản lý và khai thác bền vững tài nguyên đất đai…
- QLĐĐ là công việc hấp dẫn đối với lực lượng lao động trẻ hiện nay. Sinh viên đang học ở trường cũng có thể thực hiện công việc kinh doanh bất động sản với mức thu nhập hấp dẫn. Công việc của QLĐĐ đến từ việc trực tiếp tham gia quản lý thị trường bất động sản, đo đạc địa chính, đền bù, giải tỏa, định giá đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,… Đặc biệt đây là một công việc ổn định, có thu nhập khá cao.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ (không bao gồm các học phần Giáo dục quốc phòng – An ninh và Giáo dục thể chất).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Tuyển sinh trong cả nước.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi riêng của Trường Đại học Tây Đô tổ chức.
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi THPT.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
Hồ sơ dự tuyển
Theo phương thức 1:
- Phiếu đăng ký thi tuyển.
- Bản sao công chứng học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản sao có chứng thực;
- Các giấy tờ chứng nhận đối tượng, khu vực ưu tiên trong tuyển sinh;
- 06 Ảnh 3x4 (chụp không quá 06 tháng trở lại đây).
Theo phương thức 2:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
- Bản photo có chứng thực học bạ (hoặc bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Bản photo có chứng thực (hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
Phương thức 3:
- Biểu mẫu đăng ký xét tuyển
- Giấy chứng nhận kết quả thi (bản chính)
- Bản photo có chứng thực học bạ.
- Bản photo có chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
Phương thức 4:
- Phiếu đăng kí theo mẫu của trường.
- Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM (bản photo)
- Bản photo có chứng thực (hoặc photo sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp.
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Kiến thức giáo dục đại cương:
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
1 |
0301001769 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
|
2 |
0301001825 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
|
|
3 |
0301001826 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
|
4 |
0301001827 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
5 |
0301000665 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
6 |
0301000946 |
Tiếng Anh định hướng Toeic 1 |
4 |
|
|
7 |
0301000947 |
Tiếng Anh định hướng Toeic 2 |
4 |
|
|
8 |
0301001673 |
Tin học căn bản |
3 |
|
|
9 |
0301000667 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
10 |
0301000669 |
Toán cao cấp |
3 |
|
|
11 |
0301001681 |
Đại cương về Trái đất |
2 |
|
|
12 |
0301000807 |
Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn |
2 |
|
|
13 |
0301000650 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh ** |
8* |
|
|
14 |
0301001035 |
Giáo dục thể chất 1 - Bóng chuyền** |
1* |
|
|
15 |
0301001036 |
Giáo dục thể chất 1 - Bóng đá** |
||
|
16 |
0301001037 |
Giáo dục thể chất 1 - Cầu lông** |
||
|
17 |
0301000660 |
Giáo dục thể chất 2 - Bóng chuyền** |
1* |
|
|
18 |
0301001038 |
Giáo dục thể chất 2 - Bóng đá** |
||
|
19 |
0301001039 |
Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông** |
||
|
20 |
0301001030 |
Giáo dục thể chất 3 - Bóng chuyền** |
1* |
|
|
21 |
0301000661 |
Giáo dục thể chất 3 - Bóng đá** |
||
|
22 |
0301000662 |
Giáo dục thể chất 3 - Cầu lông** |
||
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
||
|
23 |
0301000603 |
Văn bản và lưu trữ học đại cương |
2 |
|
|
24 |
0301000643 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
|
25 |
0301000288 |
Logic học đại cương |
2 |
|
|
26 |
0301000549 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
|
Tổng |
33 + 11* |
|
||
- Kiến thức cơ sở khối ngành:
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
0301000952 |
Địa chất |
2 |
|
|
2 |
0301001860 |
Trắc địa đại cương |
2 |
|
|
3 |
0301000954 |
Thổ nhưỡng |
3 |
|
|
4 |
0301000955 |
Phì nhiêu đất |
3 |
|
|
5 |
0301000780 |
Luật đất đai |
3 |
|
|
6 |
0301000957 |
Đánh giá đất |
2 |
|
|
7 |
0301001395 |
Quản lý nhà nước về đất đai |
2 |
|
|
8 |
0301002360 |
Trắc địa ảnh |
2 |
|
|
9 |
0301000962 |
Kỹ thuật bản đồ địa chính |
3 |
|
|
10 |
0301002361 |
Hệ thống thông tin địa lý và định vị toàn cầu (GIS– GPS) |
3 |
|
|
11 |
0301002362 |
Pháp luật về kinh doanh bất động sản |
2 |
|
|
12 |
0301000964 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu địa chính |
2 |
|
|
13 |
0301002180 |
Nhập môn nghiên cứu khoa học |
2 |
|
|
14 |
0301001858 |
Đăng ký đất đai và bất động sản |
2 |
|
|
15 |
0301001352 |
Biến đổi khí hậu và thích ứng |
2 |
|
|
16 |
0301000980 |
Quản lý và đánh giá tác động môi trường |
2 |
|
|
17 |
0301001861 |
Nông nghiệp đô thị |
2 |
|
|
18 |
0301000959 |
Môi trường và Quản lý Tài nguyên thiên nhiên |
2 |
|
|
19 |
0301001862 |
Thống kê, Kiểm kê đất đai |
2 |
|
|
20 |
0301001865 |
Thống kê địa lý |
2 |
|
|
21 |
0301000989 |
Nông nghiệp sạch & bền vững |
2 |
|
|
Tổng |
47 |
|
||
- Kiến thức ngành:
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
1 |
0301002476 |
Đo đạc địa chính |
3 |
|
|
2 |
0301001396 |
Thiết lập, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính |
2 |
|
|
3 |
0301000968 |
Viễn thám ứng dụng |
2 |
|
|
4 |
0301000967 |
Quản lý thông tin đất đai LIS/LIM |
3 |
|
|
5 |
0301002363 |
Quy hoạch phát triển đô thị |
2 |
|
|
6 |
0301002364 |
Quy hoạch phát triển nông thôn |
2 |
|
|
7 |
0301001040 |
Quy hoạch sử dụng đất |
3 |
|
|
8 |
0301000976 |
Thanh tra và giải quyết tranh chấp đất đai |
3 |
|
|
9 |
0301002365 |
Định giá đất và Bất động sản |
2 |
|
|
10 |
0301001863 |
Giao đất, cho thuê và thu hồi đất |
2 |
|
|
11 |
0301002366 |
Tin học chuyên ngành (Biên tập bản đồ) |
2 |
|
|
12 |
0301001866 |
Quản lý và khai thác tài nguyên đất đai |
2 |
|
|
13 |
0301002367 |
Quản lý và đánh giá ô nhiễm đất |
2 |
|
|
14 |
0301000986 |
Bạc màu và bảo vệ đất đai |
2 |
|
|
15 |
0301001506 |
Quản lý & phân tích thị trường bất động sản |
2 |
|
|
16 |
0301001505 |
Anh văn chuyên ngành QLĐĐ |
2 |
|
|
17 |
0301000978 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học - QLĐĐ |
2 |
|
|
18 |
0301000988 |
Hệ sinh thái đất ngập nước |
2 |
|
|
19 |
0301000977 |
Phân tích và thiết kế HTTT địa chính |
2 |
|
|
20 |
0301001859 |
Thực tập thực tế ngành Quản lý đất đai TT. Đất ngập nước, TT. Quy hoạch phát triển đô thi, nông thôn, TT. Nông nghiệp sạch và bền vững, TT. Quản lý & phân tích thị trường BĐS, - TT. Quản lý và khai thác tài nguyên đất đai |
4 |
|
|
21 |
0301002369 |
Thực tập tốt nghiệp QLĐĐ |
6 |
|
|
22 |
0301002370 |
Loại hình 1: Khóa luận tốt nghiệp QLĐĐ |
10 |
|
|
|
|
Loại hình 2 (thực hiện tiểu luận tốt nghiệp và chọn 2 học phần thay thế) |
|
|
|
23 |
0301002371 |
Tiểu luận tốt nghiệp QLĐĐ |
|
|
|
24 |
0301002372 |
Công nghệ cao trong nông nghiệp |
|
|
|
25 |
0301000990 |
Chiến lược phát triển bền vững tài nguyên đất đai |
|
|
|
26 |
0301002373 |
Quản lý công trình và xây dựng đô thị |
|
|
|
Học phần tự chọn chuyên ngành |
8 |
|
||
|
27 |
0301002374 |
Kinh tế tài nguyên đất đai |
2 |
|
|
28 |
0301000958 |
Hệ thống canh tác |
2 |
|
|
29 |
0301001351 |
Phong thủy ứng dụng |
2 |
|
|
30 |
0301000987 |
Phương pháp PRA trong điều tra kiểm kê đất đai |
2 |
|
|
31 |
0301000985 |
Hệ sinh thái nông nghiệp |
2 |
|
|
32 |
0301000993 |
Môi trường và sự phát triển đô thị |
2 |
|
|
33 |
0301002375 |
Xử lý số liệu đo đạc |
2 |
|
|
34 |
0301000981 |
Quan hệ đất- cây trồng |
2 |
|
|
35 |
0301000992 |
Quản lý dự án đầu tư |
2 |
|
|
Tổng |
70 |
|
||
|
TỔNG CỘNG: 150 TÍN CHỈ (Bắt buộc: 126 TC; Tự chọn: 24 TC) và 11 TC học phần điều kiện. |
||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ