- Đào tạo Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng thuộc ngành Kỹ thuật Cơ khí có trình độ chuyên môn tốt, có kiến thức khoa học nền tảng và kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực kỹ thuật máy xây dựng, có phương pháp tư duy hệ thống, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo. Đồng thời, đào tạo người học có phẩm chất chính trị và đạo đức, nắm vững và thực hiện tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có sức khỏe, có ý thức và tác phong nghề nghiệp, đáp ứng được nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - công nghệ của đất nước.
- Chương trình đào tạo còn cung cấp kiến thức lý thuyết nâng cao, hiện đại về kỹ thuật máy xây dựng, đảm bảo tính hội nhập với các nước trong khu vực và thế giới.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 135 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước, song hành |
HP tiên quyết |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1 |
15 |
|||||||
|
1 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
4 |
006015 |
Tiếng Anh 5 |
4 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
022014 |
Kỹ năng mềm 1 |
1 |
x |
|
|
|
|
|
6 |
084001 |
Hình học họa hình |
2 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
15 |
|||||||
|
7 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
8 |
124012 |
Tin học cơ bản |
2 |
x |
|
|
|
|
|
9 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
10 |
091011 |
Cơ học lý thuyết |
3 |
x |
|
001202 |
|
|
|
11 |
006016 |
Tiếng Anh 6 |
4 |
x |
|
006015 |
|
|
|
12 |
084002 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
2 |
x |
|
084001 |
|
|
|
Học kỳ 3 |
16 |
|||||||
|
13 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
14 |
002001 |
Vật lý 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
15 |
001203 |
Giải tích 2 |
3 |
x |
|
001202 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 3 trong 6 học phần sau |
|
|
|
||||
|
16 |
003002 |
Môi trường và con người |
2 |
|
x |
|
|
|
|
17 |
001206 |
Toán chuyên đề 2 |
2 |
|
x |
001201 |
|
|
|
18 |
001208 |
Phương pháp tính |
2 |
|
x |
001203 |
|
|
|
19 |
091073 |
Cơ học thủy khí |
2 |
|
x |
001202 |
|
|
|
20 |
001210 |
Tối ưu hóa |
2 |
|
x |
001201 |
|
|
|
21 |
003001 |
Hóa học đại cương |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
22 |
086037 |
An toàn kỹ thuật |
2 |
|
x |
|
|
|
|
23 |
086038 |
An toàn giao thông |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 4 |
17 |
||||||
|
24 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
25 |
091021 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
x |
|
091011 |
|
|
|
26 |
081077 |
Điện tử cơ bản |
2 |
x |
|
001202 |
|
|
|
27 |
083009 |
Nguyên lý máy |
2 |
x |
|
091011 |
|
|
|
28 |
083005 |
Vật liệu kỹ thuật |
2 |
x |
|
|
|
|
|
29 |
082802 |
Kỹ thuật nhiệt |
2 |
x |
|
001202 |
|
|
|
30 |
036008 |
Kỹ thuật điện |
2 |
x |
|
002001 |
|
|
|
31 |
085001 |
Thực tập xưởng cơ khí |
2 |
x |
|
084002 |
|
|
|
|
Học kỳ 5 |
17 |
||||||
|
32 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
33 |
081043 |
Máy thủy lực |
3 |
x |
|
083009 |
|
|
|
34 |
083002 |
Chi tiết máy |
3 |
x |
|
083009 |
|
|
|
35 |
083012 |
Đồ án môn học Chi tiết máy |
1 |
x |
|
083002 |
Song hành |
|
|
36 |
091032 |
Sức bền vật liệu 2 |
2 |
x |
|
091021 |
|
|
|
37 |
083006 |
Công nghệ vật liệu |
2 |
x |
|
|
|
|
|
38 |
083003 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
2 |
x |
|
083002 |
|
|
|
39 |
006800 |
Tiếng Anh kỹ thuật cơ khí |
2 |
x |
|
006016 |
|
|
|
|
Học kỳ 6 |
16 |
||||||
|
40 |
082032 |
Động cơ đốt trong 1 |
3 |
x |
|
083002 |
|
|
|
41 |
081040 |
Cơ học kết cấu |
3 |
x |
|
091032 |
|
|
|
42 |
081073 |
Tin học CN máy xếp dỡ xây dựng |
2 |
x |
|
124012 |
|
|
|
43 |
081055 |
CN chế tạo và lắp ráp máy xếp dỡ và máy xây dựng |
2 |
x |
|
083006 |
|
|
|
44 |
006804 |
Tiếng Anh CN máy xếp dỡ và máy xây dựng |
2 |
x |
|
006800 |
|
|
|
45 |
081166 |
Thực tập chuyên môn |
2 |
x |
|
085001 |
|
Hè |
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau |
|
|
|
||||
|
46 |
081087 |
Quản lý sản xuất |
2 |
|
x |
|
|
|
|
47 |
086301 |
Ô tô máy kéo |
2 |
|
x |
083002 |
|
|
|
48 |
081158 |
Thiết bị mang hàng |
2 |
|
x |
083002 |
|
|
|
|
Học kỳ 7 |
17 |
||||||
|
49 |
081045 |
Kết cấu thép máy xếp dỡ & máy xây dựng |
3 |
x |
|
081040 |
|
|
|
50 |
081056 |
ĐAMH Kết cấu thép máy xếp dỡ & máy xây dựng |
1 |
x |
|
081045 |
Song hành |
|
|
51 |
081046 |
Máy trục |
3 |
x |
|
083002 |
|
|
|
52 |
081374 |
Thang máy |
2 |
x |
|
081046 |
|
|
|
53 |
081361 |
Máy làm đất |
2 |
x |
|
083002 |
|
|
|
54 |
081052 |
Trang bị điện máy xếp dỡ & máy xây dựng |
2 |
x |
|
036008 |
|
|
|
55 |
083010 |
Công nghệ gia công kỹ thuật số |
2 |
x |
|
083006 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau |
|
|
|
||||
|
56 |
081804 |
Khai thác máy xây dựng |
2 |
|
x |
081046 |
|
|
|
57 |
081148 |
Máy vận chuyển liên tục |
2 |
|
x |
083002 |
|
|
|
58 |
081348 |
Kỹ thuật rung |
2 |
|
x |
083002 |
|
|
|
|
Học kỳ 8 |
15 |
||||||
|
59 |
081359 |
Máy thi công chuyên dùng |
2 |
x |
|
083002 |
|
|
|
60 |
081086 |
ĐAMH máy xây dựng |
1 |
x |
|
081359 |
Song hành |
|
|
61 |
081053 |
Điều khiển tự động máy xếp dỡ & máy xây dựng |
2 |
x |
|
081052 |
|
|
|
62 |
081013 |
CN sửa chữa máy xếp dỡ & máy xây dựng |
3 |
x |
|
081156 |
|
|
|
63 |
081014 |
ĐAMH CN sửa chữa máy xếp dỡ & máy xây dựng |
1 |
x |
|
081013 |
Song hành |
|
|
64 |
081362 |
Máy sản xuất VLXD |
2 |
x |
|
083002 |
|
|
|
65 |
022015 |
Kỹ năng mềm 2 |
1 |
x |
|
022014 |
|
|
|
66 |
081167 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
x |
|
Tất cả |
|
|
|
Học kỳ 9 |
8 |
|||||||
|
67 |
081169 |
Luận văn tốt nghiệp |
8 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
|
Sinh viên không làm LVTN, học thay thế các học phần sau |
|
|
8 |
||||
|
68 |
081191 |
Chuyên đề tốt nghiệp 1 |
2 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
69 |
081192 |
Chuyên đề tốt nghiệp 2 |
2 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
70 |
081193 |
Chuyên đề tốt nghiệp 3 |
2 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
71 |
081194 |
Tiểu luận tốt nghiệp |
2 |
x |
|
|
Tất cả |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh