Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Đào tạo Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng thuộc ngành Kỹ thuật Cơ khí có trình độ chuyên môn tốt, có kiến thức khoa học nền tảng và kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực kỹ thuật máy xây dựng, có phương pháp tư duy hệ thống, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo. Đồng thời, đào tạo người học có phẩm chất chính trị và đạo đức, nắm vững và thực hiện tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có sức khỏe, có ý thức và tác phong nghề nghiệp, đáp ứng được nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - công nghệ của đất nước.
  • Chương trình đào tạo còn cung cấp kiến thức lý thuyết nâng cao, hiện đại về kỹ thuật máy xây dựng, đảm bảo tính hội nhập với các nước trong khu vực và thế giới.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 135 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

STT

 

Mã học phần

 

 

Tên học phần

 

Số tín chỉ

 

HP

bắt buộc

 

HP

tự chọn

HP

học trước, song

hành

 

HP

tiên quyết

 

Ghi chú

Học kỳ 1

15

1

005105

Triết học Mác - Lênin

3

x

 

 

 

 

2

005004

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

3

001202

Giải tích 1

3

x

 

 

 

 

4

006015

Tiếng Anh 5

4

x

 

 

 

 

5

022014

Kỹ năng mềm 1

1

x

 

 

 

 

6

084001

Hình học họa hình

2

x

 

 

 

 

Học kỳ 2

15

7

005106

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

x

 

005105

 

 

8

124012

Tin học cơ bản

2

x

 

 

 

 

9

001201

Đại số

2

x

 

 

 

 

10

091011

Cơ học lý thuyết

3

x

 

001202

 

 

11

006016

Tiếng Anh 6

4

x

 

006015

 

 

12

084002

Vẽ kỹ thuật cơ khí

2

x

 

084001

 

 

Học kỳ 3

16

13

005107

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

x

 

005106

 

 

14

002001

Vật lý 1

3

x

 

 

 

 

15

001203

Giải tích 2

3

x

 

001202

 

 

 

Sinh viên chọn 3 trong 6 học phần sau

 

 

 

16

003002

Môi trường và con người

2

 

x

 

 

 

17

001206

Toán chuyên đề 2

2

 

x

001201

 

 

18

001208

Phương pháp tính

2

 

x

001203

 

 

19

091073

Cơ học thủy khí

2

 

x

001202

 

 

20

001210

Tối ưu hóa

2

 

x

001201

 

 

21

003001

Hóa học đại cương

2

 

x

 

 

 

 

Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau

 

 

 

22

086037

An toàn kỹ thuật

2

 

x

 

 

 

23

086038

An toàn giao thông

2

 

x

 

 

 

 

Học kỳ 4

17

24

005102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

x

 

005107

 

 

25

091021

Sức bền vật liệu 1

3

x

 

091011

 

 

26

081077

Điện tử cơ bản

2

x

 

001202

 

 

27

083009

Nguyên lý máy

2

x

 

091011

 

 

28

083005

Vật liệu kỹ thuật

2

x

 

 

 

 

29

082802

Kỹ thuật nhiệt

2

x

 

001202

 

 

30

036008

Kỹ thuật điện

2

x

 

002001

 

 

31

085001

Thực tập xưởng cơ khí

2

x

 

084002

 

 

 

Học kỳ 5

17

32

005108

Lịch sử Đảng cộng sản VN

2

x

 

005102

 

 

33

081043

Máy thủy lực

3

x

 

083009

 

 

34

083002

Chi tiết máy

3

x

 

083009

 

 

35

083012

Đồ án môn học Chi tiết máy

1

x

 

083002

Song hành

36

091032

Sức bền vật liệu 2

2

x

 

091021

 

 

37

083006

Công nghệ vật liệu

2

x

 

 

 

 

38

083003

Dung sai và kỹ thuật đo

2

x

 

083002

 

 

39

006800

Tiếng Anh kỹ thuật cơ khí

2

x

 

006016

 

 

 

Học kỳ 6

16

40

082032

Động cơ đốt trong 1

3

x

 

083002

 

 

41

081040

Cơ học kết cấu

3

x

 

091032

 

 

42

081073

Tin học CN máy xếp dỡ xây dựng

2

x

 

124012

 

 

43

081055

CN chế tạo và lắp ráp máy xếp dỡ và máy xây dựng

2

x

 

083006

 

 

44

006804

Tiếng Anh CN máy xếp dỡ và máy

xây dựng

2

x

 

006800

 

 

45

081166

Thực tập chuyên môn

2

x

 

085001

 

 

Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau

 

 

 

46

081087

Quản lý sản xuất

2

 

x

 

 

 

47

086301

Ô tô máy kéo

2

 

x

083002

 

 

48

081158

Thiết bị mang hàng

2

 

x

083002

 

 

 

Học kỳ 7

17

49

081045

Kết cấu thép máy xếp dỡ & máy xây

dựng

3

x

 

081040

 

 

50

081056

ĐAMH Kết cấu thép máy xếp dỡ &

máy xây dựng

1

x

 

081045

Song hành

51

081046

Máy trục

3

x

 

083002

 

 

52

081374

Thang máy

2

x

 

081046

 

 

53

081361

Máy làm đất

2

x

 

083002

 

 

54

081052

Trang bị điện máy xếp dỡ & máy xây dựng

2

x

 

036008

 

 

55

083010

Công nghệ gia công kỹ thuật số

2

x

 

083006

 

 

 

Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần sau

 

 

 

56

081804

Khai thác máy xây dựng

2

 

x

081046

 

 

57

081148

Máy vận chuyển liên tục

2

 

x

083002

 

 

58

081348

Kỹ thuật rung

2

 

x

083002

 

 

 

Học kỳ 8

15

59

081359

Máy thi công chuyên dùng

2

x

 

083002

 

 

60

081086

ĐAMH máy xây dựng

1

x

 

081359

Song hành

61

081053

Điều khiển tự động máy xếp dỡ &

máy xây dựng

2

x

 

081052

 

 

62

081013

CN sửa chữa máy xếp dỡ & máy

xây dựng

3

x

 

081156

 

 

63

081014

ĐAMH CN sửa chữa máy xếp dỡ &

máy xây dựng

1

x

 

081013

Song hành

64

081362

Máy sản xuất VLXD

2

x

 

083002

 

 

65

022015

Kỹ năng mềm 2

1

x

 

022014

 

 

66

081167

Thực tập tốt nghiệp

3

x

 

Tất cả

 

 

Học kỳ 9

8

67

081169

Luận văn tốt nghiệp

8

x

 

 

Tất cả

 

 

Sinh viên không làm LVTN, học thay thế các học phần sau

 

 

8

68

081191

Chuyên đề tốt nghiệp 1

2

x

 

 

Tất cả

 

69

081192

Chuyên đề tốt nghiệp 2

2

x

 

 

Tất cả

 

70

081193

Chuyên đề tốt nghiệp 3

2

x

 

 

Tất cả

 

71

081194

Tiểu luận tốt nghiệp

2

x

 

 

Tất cả

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet