- Chương trình giáo dục đại học ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cung cấp cho sinh viên môi trường và những hoạt động giáo dục để họ hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cơ bản và cần thiết nhằm đạt được thành công về nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng, đáp ứng nhu cầu xã hội.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 71 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy hoặc vừa học vừa làm
- Thời gian đào tạo: 2 năm. Thời gian học vào các buổi tối trong tuần hoặc vào ngày thứ bảy và chủ nhật.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
- Thí sinh đã có một bằng tốt nghiệp đại học
Hình thức dự tuyển
- Hệ Đại học liên thông từ Đại học (văn bằng hai) xét tuyển thí sinh đã có một bằng tốt nghiệp đại học.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
CIE331 |
T.Hành Vẽ xây dựng trên máy tính |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
2 |
CIE339 |
Cơ học đất |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
3 |
CIE341 |
Kết cấu Bê tông cốt thép 1 |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
4 |
CIE342 |
ĐAMH Kết cấu BTCT 1 |
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
5 |
CIE344 |
Tin học ứng dụng trong xây dựng |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
6 |
CIE350 |
Nền móng |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
7 |
CIE351 |
ĐAMH Nền móng |
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
8 |
CIE353 |
Cấp thoát nước |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
9 |
CIE365 |
Máy xây dựng |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
10 |
CIE312 |
Xử lý sự cố công trình |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
11 |
CIE332 |
Thí nghiệm Công trình |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
12 |
CIE334 |
Kỹ thuật thi công đặc biệt |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
13 |
CIE337 |
Kiến trúc |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
14 |
CIE345 |
Kết cấu Bê tông cốt thép 2 |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
15 |
CIE346 |
ĐAMH Kết cấu BTCT 2 |
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
16 |
CIE347 |
Kết cấu thép 1 |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
17 |
CIE349 |
Trắc địa |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
18 |
CIE355 |
Kết cấu thép 2 |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
19 |
CIE356 |
ĐAMH Kết cấu thép |
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
20 |
CIE358 |
ĐAMH Kỹ thuật thi công |
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
21 |
CIE361 |
Nhà cao tầng |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
22 |
CIE362 |
Kết cấu bê tông cốt thép 3 |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
23 |
CIE363 |
Dự toán |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
24 |
CIE364 |
Tổ chức thi công |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
25 |
CIE366 |
TTập Tổng hợp (Kỹ thuật xây dựng) (6 tuần) |
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
26 |
CIE367 |
Kết cấu thép 3 |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
27 |
CIE368 |
Động lực học công trình |
2 |
Cơ kỹ thuật |
|
28 |
CIE369 |
Bê tông cốt thép ứng lực trước |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
29 |
CIE370 |
An toàn lao động |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
30 |
CIE371 |
Các giải pháp nền móng hợp lý |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
31 |
CIE372 |
Tin học ứng dụng trong xây dựng 2 |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
32 |
CIE373 |
Ngoại ngữ chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
33 |
CIE374 |
Kỹ thuật thi công 2 |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
34 |
CIE377 |
Kỹ thuật thi công 1 |
2 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
35 |
SSH343 |
Luật Xây dựng |
2 |
Luật |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ