Nội dung chương trình đào tạo ngắn gọn, đầy đủ và được sắp xếp theo trình tự khoa học logic phù hợp với trình độ tiếp thu và phát triển kiến thức của sinh viên. Đồng thời, chương trình luôn cải tiến hoàn thiện, cập nhập thường xuyên phù hợp đáp ứng với mọi yêu cầu đòi hỏi của thực tế và xu hướng phát triển của thời đại.
Chất lượng đào tạo hàng năm được các cựu sinh viên, người sử dụng lao động đánh giá cao: chương trình đào tạo phù hợp với thực tiễn và tạo cơ hội tốt về việc làm cho sinh viên sau khi kết thúc khóa học.
Sinh viên có kiến thức sâu rộng về kỹ thuật cơ sở và chuyên môn ngành, có khả năng phân tích lập dự án đầu tư xây dựng công trình, có nhận thức đầy đủ về tác động kinh tế môi trường và xã hội; có khả năng khảo sát, kiểm định, thiết kế thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; có năng lực xử lý các sự cố phát sinh trong quá trình xây dựng cũng như khi sử dụng công trình.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: tập trung. Hình thức đào tạo liên thông tại Trường là hình thức chính quy. Người học chương trình liên thông trình độ đại học chính quy được học theo tín chỉ, có thể theo học cùng với sinh viên đại học chính quy.
Thời gian đào tạo: 1,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã tốt nghiệp trình độ đại học có nhu cầu học tiếp trình độ đại học các ngành dự tuyển.
- Đối với các ngành thuộc Khối ngành sức khỏe, người đăng ký dự tuyển phải có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc khối ngành sức khỏe, trong đó người có bằng trung cấp Dược hoặc cao đẳng Dược đăng ký dự tuyển liên thông lên trình độ đại học ngành Dược học.
- Người dự tuyển phải đảm bảo các điều kiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và có một trong các văn bằng dưới đây:
– Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT); người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành; người có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên.
– Bằng tốt nghiệp trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp do các cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức xét tuyển được thực hiện cho tất cả các ngành đào tạo
- Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung học tập toàn khóa (theo điểm hệ 10) của người dự tuyển đã tốt nghiệp ở trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp; và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) được tính bằng mức 1/3 theo quy định hiện hành.
- Trường hợp điểm trung bình chung học tập toàn khóa học khác điểm hệ 10 thì sẽ được quy đổi sang điểm hệ 10 để xét tuyển trên cơ sở quy đổi điểm tương đương và theo xếp loại tốt nghiệp của người dự tuyển.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển (File hồ sơ dự thi)
- 01 bản sao giấy khai sinh
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trình độ Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp
- Bảng điểm toàn khóa ở trình độ Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp
- 01 bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- 01 bản sao học bạ trung học phổ thông
- 01 bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- 02 ảnh 4×6 (mặc áo sơ-mi, phông nền trắng, thời gian chụp 6 tháng tính đến nay)
- 01 giấy xác nhận thâm niên công tác đối với thí sinh dự tuyển vào ngành Dược học hoặc Điều dưỡng theo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chương trình đào tạo được thực hiện trong 1.5 năm, với 5 kỳ, trong đó 4 học kỳ tích lũy kiến thức, rèn luyện kỹ năng tại cơ sở đào tạo 01 kỳ làm khóa luận hoặc học các học phần thay thế.
- Sinh viên được đào tạo theo loại hình chính quy áp dụng theo Quy chế 43/2007, Thông tư 57 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quyết định 388/2014 của Hiệu trưởng trường Nguyễn Tất Thành.
- Đại học Nguyễn Tất Thành xây dựng chương trình đào tạo cụ thể cho sinh viên liên thông như sau:
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Mã học phần |
|
||
|
Học kỳ 1 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
13 |
|
||||
|
1 |
000586 |
Giáo dục quốc phòng |
0103000586 |
1(0, 1, 1) |
|
|
|
2 |
000590 |
Giáo dục thể chất |
0103000590 |
1(0, 1, 1) |
|
|
|
3 |
001788 |
Toán Cao cấp A3 |
0103001788 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
4 |
001868 |
Vật lý đại cương A1 |
0103001868 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
5 |
070411 |
TOEIC 3 |
0103070411 |
3(2, 1, 2) |
|
|
|
6 |
070580 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc |
0103070580 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
7 |
070581 |
Đồ án Kiến trúc |
0103070581 |
1(0, 1, 2) |
|
|
|
8 |
072647 |
Cơ học lý thuyết 2 |
0103072647 |
3(3, 0, 6) |
|
|
|
Học phần tự chọn |
2 |
|
||||
|
1 |
071340 |
Qui hoạch tuyến tính |
0103071340 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
2 |
070182 |
Phương pháp tính |
0103070182 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
Học kỳ 2 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
16 |
|
||||
|
1 |
070020 |
Vật lý đại cương A2 |
0103070020 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
2 |
070412 |
TOEIC 4 |
0103070412 |
3(2, 1, 2) |
|
|
|
3 |
070574 |
Thí nghiệm sức bền vật liệu |
0103070574 |
1(0, 1, 2) |
|
|
|
4 |
070575 |
Sức bền vật liệu 2 (ngành xây dựng) |
0103070575 |
3(3, 0, 6) |
|
|
|
5 |
070577 |
Cơ học kết cấu 2 |
0103070577 |
3(3, 0, 6) |
|
|
|
6 |
070600 |
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 2 |
0103070600 |
1(0, 1, 2) |
|
|
|
7 |
070618 |
Kết cấu bê tông cốt thép 3 |
0103070618 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
8 |
071383 |
Thí nghiệm Vật lý |
0103071383 |
|
||
|
Học kỳ 3 |
|
|||||
|
Học phần bắt buộc |
11 |
|||||
|
1 |
070590 |
Động lực học công trình |
0103070590 |
3(3, 0, 6) |
||
|
2 |
070602 |
Kết cấu thép 2 |
0103070602 |
3(3, 0, 6) |
|
|
|
3 |
070603 |
Đồ án Kết cấu thép |
0103070603 |
1(0, 1, 2) |
|
|
|
4 |
070625 |
Anh văn chuyên ngành 2 |
0103070625 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
5 |
071622 |
Kỹ thuật Thi công 2 |
0103071622 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
Học kỳ 4 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
4 |
|
||||
|
1 |
071623 |
Tổ chức thi công 2 |
0103071623 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
2 |
071624 |
Tin học trong quản lý xây dựng |
0103071624 |
|
||
|
Học phần tự chọn |
8 |
|
||||
|
1 |
070587 |
Địa chất công trình |
0103070587 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
2 |
070591 |
Cơ học môi trường liên tục |
0103070591 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
3 |
070614 |
Chuyên đề bê tông dự ứng lực |
0103070614 |
|
||
|
4 |
070615 |
Chuyên đề công trình trên nền đất yếu |
0103070615 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
5 |
070616 |
Chuyên đề sửa chữa gia cô công trình |
0103070616 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
6 |
070617 |
Chuyên đề kết cấu thép đặc biệt |
0103070617 |
2(2, 0, 4) |
|
|
|
Học kỳ 5 |
|
|
||||
|
Học phần bắt buộc |
8 |
|
||||
|
1 |
070620 |
Đồ án tốt nghiệp - Kỹ thuật Xây dựng |
0103070620 |
8(0, 8, 16) |
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí: liên hệ để biết thêm thông tin
Trường đại học Nguyễn Tất Thành
Địa chỉ: 300A – Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam