Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Đại học Nha Trang (16733)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Khánh Hòa
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký 109 đối tác hợp tác nước ngoài
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Mục tiêu của chuyên ngành là đào tạo kỹ sư Kỹ thuật xây dựng có kiến thức chuyên sâu về thiết kế, thi công công trình Dân dụng và Công nghiệp, bao gồm các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao như nhà cao tầng, nhà thi đấu, sân vận động, tháp truyền hình, bể chứa,…
  • Hơn 90% sinh viên tốt nghiệp tại trường đều tìm được viêc làm đúng chuyên môn sau khi ra trường.
  • Khối lượng kiến thức toàn khóa 150 tín chỉ.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

 

MãHP

 

Tên học phần

 

Số TC

Phân bố thời

lượng

HP

tiên quyết

 

Phân bổ từng học kỳ

 

LT

TH

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

150

Bắt buộc

20

20

17

19

16

14

16

10

Tự chọn

 

1

2

3

6

2

4

 

I

Giáo dục tổng quát

56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Xã hội, Nhân văn và Nghệ thuật

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các HP bắt buộc

18

 

 

 

5

3

 

2

2

2

4

 

1

POL307

Triết học Mác - Lênin

3

45

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

POL309

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

30

 

1

 

 

 

2

 

 

 

 

3

POL308

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

4

POL333

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

2,3

 

 

 

 

 

2

 

 

5

POL310

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

30

 

2,3

 

 

 

 

 

 

2

 

6

SSH313

Pháp luật đại cương

2

30

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

7

 

Tư duy phản biện

3

45

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

8

 

Ngôn ngữ học thuật

2

30

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Các HP tự chọn

4

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

9

 

Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

2

30

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

10

 

Nhập môn Kinh tế học

2

30

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

11

BUA319

Nhập môn Quản trị học

2

30

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

I.2

Toán, Tin học, Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các HP bắt buộc

15

 

 

 

6

4

3

 

 

 

 

 

12

MAT313

Toán 1

3

30

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

13

MAT313

Toán 2

2

45

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

14

MAT322

Xác xuất - Thống kê

3

30

 

12

 

 

 

3

 

 

 

 

15

 

Vật lý đại cương 1

3

45

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

16

 

Thực hành vật lý đại cương 1

1

 

15

15

 

 

1

 

 

 

 

 

17

SOT303

Tin học đại cương A (LT+TH)

3

30

15

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Các HP tự chọn

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

18

 

Sinh học đại cương B(LT)

2

30

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

19

EPM320

Con người và môi trường

2

30

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

20

 

Môi trường và phát triển

2

30

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

21

ENE334

Biến đổi khí hậu

2

30

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

I.3

Ngoại ngữ

8

 

 

 

4

4

 

 

 

 

 

 

22

 

Ngoại ngữ 1

4

60

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

23

 

Ngoại ngữ 2

4

60

 

22

 

 

4

 

 

 

 

 

I.4

Thể chất và Quốc phòng – An ninh

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các HP bắt buộc

9

 

 

 

1

8

 

 

 

 

 

 

24

85065

Điền kinh

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

25

QPAD011

Đường lối quốc phòng của ĐCSVN

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

26

QPAD02

Công tác quốc phòng và an ninh

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

27

QPAD033

Quân sự chung

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

28

QPAD044

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Các HP tự chọn

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

29

8509772

Bóng đá

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

30

85098

Bóng chuyền

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

31

85105

Cầu lông

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

32

85108

Taekwondo

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

33

85066

Bơi lội

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

34

85111

Aerobic

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

II

Giáo dục chuyên nghiệp

94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Cơ sở ngành

41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các HP bắt buộc

35

 

 

 

1

4

11

13

7

 

 

 

35

CIE301

Nhập môn ngành Kỹ thuật Xây dựng

1

15

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

36

MEM328

Cơ kỹ thuật

3

45

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

37

MEM332

Sức bền vật liệu

3

45

 

36

 

 

3

 

 

 

 

 

38

MEM334

Cơ học kết cấu 1

2

30

 

37

 

 

 

3

 

 

 

 

39

CIE336

Cơ học kết cấu 2

2

30

 

38

 

 

 

 

2

 

 

 

40

CIE339

Cơ học đất

3

45

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

41

CIE349

Trắc địa

3

45

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

42

MEM330

Vật liệu xây dựng

2

30

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

43

MEM345

Thực hành vật liệu xây dựng

1

 

15

 

42

 

 

1

 

 

 

 

44

CIE348

Địa chất công trình

2

30

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

45

CIE337

Kiến trúc

3

45

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

46

CIE343

Tin học ứng dụng trong xây dựng 1

2

15

15

38

 

 

 

 

2

 

 

 

47

MEM325

Họa hình - Vẽ kỹ thuật

3

45

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

48

CIE331

Thực hành vẽ xây dựng trên máy tính

2

15

15

47

 

 

 

 

2

 

 

 

49

CIE345

Kết cấu Bê tông cốt thép 1

3

45

 

37

 

 

 

 

 

3

 

 

Các HP tự chọn

6

 

 

 

 

 

 

 

4

2

 

 

50

CIE365

Máy xây dựng

2

30

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

51

MEM338

Phương pháp số trong cơ học

2

30

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

52

SSH343

Luật Xây dựng

2

30

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

53

 

Phương pháp luận NCKH

2

30

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

54

CIE353

Cấp thoát nước

2

30

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

55

CIE370

An toàn lao động

2

30

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

II.2

Ngành

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các HP bắt buộc

37

 

 

 

 

 

 

3

6

15

14

 

56

CIE363

Dự toán

3

45

 

65

 

 

 

 

 

 

 

3

57

CIE373

Tiếng anh chuyên ngành

2

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

58

CIE350

Nền móng

3

45

 

40

 

 

 

 

 

3

 

 

59

CIE351

ĐAMH Nền móng

1

15

 

 

58

 

 

 

 

1

 

 

60

CIE345

Kết cấu Bê tông cốt thép 2

3

45

 

49

 

 

 

 

 

 

3

 

61

CIE346

ĐAMH kết cấu BTCT

1

15

 

 

49

 

 

 

 

 

1

 

62

CIE347

Kết cấu thép 1

3

45

 

38

 

 

 

 

 

3

 

 

63

CIE355

Kết cấu thép 2

3

45

 

62

 

 

 

 

 

 

3

 

64

CIE356

ĐAMH kết cấu thép

1

15

 

 

62

 

 

 

 

 

1

 

65

CIE377

Kỹ thuật thi công 1

2

30

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

66

CIE374

Kỹ thuật thi công 2

2

30

 

65

 

 

 

 

 

 

 

2

67

CIE358

ĐAMH Kỹ thuật thi công

1

15

 

65

 

 

 

 

 

 

1

 

68

CIE364

Tổ chức thi công

3

45

 

65

 

 

 

 

 

 

 

3

69

CIE361

Nhà cao tầng

3

45

 

60

 

 

 

 

 

 

 

3

70

CIE360

Thực tập công nhân (5 tuần)

3

45

 

65

 

 

 

 

 

 

3

 

71

CIE366

Thực tập tổng hợp kỹ thuật xây dựng (6 tuần)

3

45

 

70

 

 

 

 

 

 

 

3

Các học phần tự chọn

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

4

72

CIE371

Các giải pháp nền móng hợp lý

2

30

 

58

 

 

 

 

 

 

2

 

73

CIE368

Động lực học công trình

2

30

 

39

 

 

 

 

 

 

2

 

74

CIE369

Kết cấu bê tông ứng lực trước

2

30

 

49

 

 

 

 

 

 

 

2

75

CIE372

Tin học ứng dụng trong xây dựng 2

2

30

 

46

 

 

 

 

 

 

 

2

76

CIE312

Xử lý sự cố công trình

2

30

 

65

 

 

 

 

 

 

 

2

77

CIE332

Thí nghiệm công trình.

2

30

 

43

 

 

 

 

 

 

 

2

II.3

Tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đồ án tốt nghiệp (10TC) hoặc 2 chuyên đề (2x5TC)

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet