- Chương trình đào tạo kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy trang bị cho người học những kiến thức về thiết kế, đóng mới, sửa chữa tàu thủy bằng các loaị vật liệu khác nhau. Sau khi học tập ngươì học có đầy đủ kiến thức, kỹ năng và thái độ cần thiết để có thể tiếp cận ngay được công việc tại các cơ sở thiết kế, đóng mơí, sửa chữa tàu thủy hoặc các cơ sở có liên quan đến ngành kỹ thuật tàu thủy.
- Nhu cầu việc làm liên quan đến ngành Kỹ thuật tàu thuỷ hiện nay rất lớn, được các doanh nghiệp đêns tuyển dụng ngay tại Trường; có cơ hội việc làm taij các doanh nghiệp nước ngoài có nền công nghiệp tàu thủy phát triển; có cơ hội học sau đại học.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
MAT312 |
Đại số tuyến tính |
2 |
Toán |
|
2 |
MEM328 |
Cơ kỹ thuật |
3 |
Cơ kỹ thuật |
|
3 |
NAA330 |
Nhập môn Kỹ thuật tàu thủy |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
4 |
PHY307 |
T.Hành Vật lý đại cương |
1 |
Vật lý |
|
5 |
PHY308 |
Vật lý đại cương |
3 |
Vật lý |
|
6 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
7 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
8 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
9 |
FLS314 |
Tiếng Anh B1.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
10 |
NAA301 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật tàu thủy |
1 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
11 |
CHE388 |
Hóa học đại cương B (LT) |
2 |
Hóa |
|
12 |
FLS310 |
Tiếng Anh A1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
13 |
MAT327 |
Toán 1 |
3 |
Toán |
|
14 |
PHY310 |
Vật lý đại cương 1 |
3 |
Vật lý |
|
15 |
PHY311 |
T.Hành Vật lý đại cương 1 |
1 |
Vật lý |
|
16 |
FLS312 |
Tiếng Anh A2.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
17 |
MAE331 |
Kỹ thuật thủy khí |
2 |
Động lực |
|
18 |
MAT313 |
Giải tích |
3 |
Toán |
|
19 |
MEM321 |
Cơ học lưu chất |
3 |
Cơ kỹ thuật |
|
20 |
MEM325 |
Họa hình - Vẽ kỹ thuật |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
21 |
MEM332 |
Sức bền vật liệu |
3 |
Cơ kỹ thuật |
|
22 |
CHE308 |
Hóa học đại cương |
3 |
Hóa |
|
23 |
CHE372 |
T.Hành Hóa học đại cương |
1 |
Hóa |
|
24 |
MAE334 |
Kỹ thuật thủy khí |
3 |
Động lực |
|
25 |
MEM338 |
Phương pháp phần tử hữu hạn |
2 |
Cơ kỹ thuật |
|
26 |
FLS315 |
Tiếng Anh B1.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
27 |
MAT328 |
Toán 2 |
2 |
Toán |
|
28 |
MEM342 |
Vật liệu học |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
29 |
MEM346 |
Vẽ kỹ thuật (LT) |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
30 |
SOT381 |
Tin học đại cương A (LT+TH) |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
31 |
FLS313 |
Tiếng Anh A2.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
32 |
INE324 |
Kỹ thuật điện |
2 |
Điện công nghiệp |
|
33 |
MET336 |
Nguyên lý - Chi tiết máy |
3 |
Chế tạo máy |
|
34 |
NAA338 |
Lý thuyết tàu thủy |
4 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
35 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
36 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
37 |
BUA324 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
38 |
ECS323 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
Kinh tế học |
|
39 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
40 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
41 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
42 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
43 |
MAE336 |
Động cơ đốt trong tàu thủy |
4 |
Động lực |
|
44 |
MAE363 |
Thiết bị tàu thủy |
3 |
Động lực |
|
45 |
MAE364 |
ĐAMH Thiết bị tàu thủy |
1 |
Động lực |
|
46 |
MEM329 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
47 |
NAV342 |
Kết cấu – Sức bền tàu thủy (Bài tập lớn) |
4 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
48 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
49 |
ENE334 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
50 |
MET337 |
Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo |
2 |
Chế tạo máy |
|
51 |
MET339 |
Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo |
2 |
Chế tạo máy |
|
52 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
53 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
54 |
CPE363 |
TTập Cơ khí (6 tuần) |
3 |
Chế tạo máy |
|
55 |
MAE361 |
Thiết bị năng lượng tàu thủy |
3 |
Động lực |
|
56 |
MAE362 |
ĐAMH Thiết bị năng lượng tàu thủy |
1 |
Động lực |
|
57 |
NAA343 |
Kỹ thuật vẽ tàu |
4 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
58 |
NAA360 |
Đăng kiểm tàu thủy |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
59 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
60 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
61 |
MAE345 |
Máy nâng chuyển |
2 |
Động lực |
|
62 |
MAE359 |
Kỹ thuật an toàn kỹ thuật tàu thủy |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
63 |
NAA333 |
Chống ăn mòn tàu thủy |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
64 |
EPM320 |
Con người và môi trường |
2 |
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản |
|
65 |
MAE322 |
Sửa chữa thiết bị năng lượng tàu thủy |
3 |
Động lực |
|
66 |
MAT322 |
Xác suất - Thống kê |
3 |
Toán |
|
67 |
NAA321 |
Tin học ứng dụng chuyên ngành |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
68 |
NAA322 |
Công nghệ đóng sửa tàu vỏ thép |
3 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
69 |
NAA323 |
ĐAMH Công nghệ đóng sửa tàu vỏ thép |
1 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
70 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
71 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
72 |
NAA353 |
Thiết kế thân tàu thủy |
3 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
73 |
NAA365 |
Hàn tàu thủy |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
74 |
MAE352 |
Điện tàu thủy |
2 |
Động lực |
|
75 |
NAA356 |
Công nghệ đóng sửa tàu phi kim loại |
3 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
76 |
NAA358 |
Tiếng Anh chuyên ngành (Kỹ thuật tàu thủy) |
3 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
77 |
NAA364 |
TTập Chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy (8 tuần) |
5 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
78 |
NAA372 |
ĐAMH Thiết kế thân tàu thủy |
1 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
79 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
80 |
DAA351 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
81 |
NAA366 |
Trang trí nội thất tàu thủy |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
82 |
NAA367 |
TTập Ngành kỹ thuật tàu thủy (5 tuần) |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
83 |
NAA378 |
Chuyên đề tốt nghiệp (Kỹ thuật tàu thủy) |
6 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
84 |
NAA379 |
TTập Tốt nghiệp (Kỹ thuật tàu thủy) |
2 |
Kỹ thuật tàu thủy |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ