- Ngành khoa học Kỹ thuật ô tô của Trường ĐH Nha Trang được thành lập năm 2006, đến nay ngành có 3 trụ cột chuyên môn: Động cơ ô tô, Khung gầm ô tô, Điện-điện tử ô tô. Bắt đầu từ khóa 58 bổ sung thêm nội dung đồng sơn ô tô.
- Chương trình đào tạo kỹ sư Kỹ thuật ô tô được trải rộng vì vậy sinh viên sau khi tốt nghiệp thích ứng cao với đoì hỏi thực tế.
- Sinh viên sau khi ra trường có thể làm cán bộ kỹ thuật sửa chữa-bảo trì, cán bộ hậu mãi, cán bộ phụ tùng, kỹ thuật lắp ráp, kiểm tra chất lượng;…
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
AUE320 |
Nhập môn Công nghệ kỹ thuật ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
2 |
FLS312 |
Tiếng Anh A2.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
3 |
MAT312 |
Đại số tuyến tính |
2 |
Toán |
|
4 |
PHY307 |
T.Hành Vật lý đại cương |
1 |
Vật lý |
|
5 |
PHY308 |
Vật lý đại cương |
3 |
Vật lý |
|
6 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
7 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
8 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
9 |
AUE319 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
1 |
Kỹ thuật ô tô |
|
10 |
FLS314 |
Tiếng Anh B1.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
11 |
FLS310 |
Tiếng Anh A1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
12 |
FLS315 |
Tiếng Anh B1.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
13 |
MAT327 |
Toán 1 |
3 |
Toán |
|
14 |
PHY310 |
Vật lý đại cương 1 |
3 |
Vật lý |
|
15 |
PHY311 |
T.Hành Vật lý đại cương 1 |
1 |
Vật lý |
|
16 |
SOT381 |
Tin học đại cương A (LT+TH) |
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
17 |
FLS313 |
Tiếng Anh A2.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
18 |
MAT313 |
Giải tích |
3 |
Toán |
|
19 |
MEM325 |
Họa hình - Vẽ kỹ thuật |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
20 |
MEM328 |
Cơ kỹ thuật |
3 |
Cơ kỹ thuật |
|
21 |
REE346 |
Kỹ thuật nhiệt |
3 |
Kỹ thuật lạnh |
|
22 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
23 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
24 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
25 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
26 |
CHE388 |
Hóa học đại cương B (LT) |
2 |
Hóa |
|
27 |
ECS372 |
Nhập môn Kinh tế học |
2 |
Kinh tế học |
|
28 |
MAT328 |
Toán 2 |
2 |
Toán |
|
29 |
MEM340 |
Cơ học ứng dụng |
4 |
Cơ kỹ thuật |
|
30 |
MEM342 |
Vật liệu học |
2 |
Cơ sở xây dựng |
|
31 |
MEM347 |
Vẽ kỹ thuật (LT+TH) |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
32 |
SSH383 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
2 |
Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên |
|
33 |
INE324 |
Kỹ thuật điện |
2 |
Điện công nghiệp |
|
34 |
MAT322 |
Xác suất - Thống kê |
3 |
Toán |
|
35 |
MEM324 |
Cơ học ứng dụng |
3 |
Cơ kỹ thuật |
|
36 |
MEM329 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
Cơ sở xây dựng |
|
37 |
MEM332 |
Sức bền vật liệu |
3 |
Cơ kỹ thuật |
|
38 |
MET336 |
Nguyên lý - Chi tiết máy |
3 |
Chế tạo máy |
|
39 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
40 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
41 |
CHE308 |
Hóa học đại cương |
3 |
Hóa |
|
42 |
CHE372 |
T.Hành Hóa học đại cương |
1 |
Hóa |
|
43 |
POL320 |
Lôgic học đại cương |
2 |
Lý luận chính trị |
|
44 |
SSH320 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
Luật |
|
45 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
46 |
AUE337 |
Lý thuyết ô tô |
3 |
Kỹ thuật ô tô |
|
47 |
ELA320 |
Kỹ thuật điện tử |
2 |
Điện tử - Tự động |
|
48 |
MAE334 |
Kỹ thuật thủy khí |
3 |
Động lực |
|
49 |
MAE351 |
Động cơ đốt trong |
4 |
Động lực |
|
50 |
MAE366 |
Đồ án động cơ đốt trong |
1 |
Động lực |
|
51 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
52 |
BUA319 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
53 |
ECS323 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
Kinh tế học |
|
54 |
ENE334 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
55 |
MET339 |
Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo |
2 |
Chế tạo máy |
|
56 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
57 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
58 |
AUE342 |
Vẽ kỹ thuật ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
59 |
AUE343 |
Vẽ kỹ thuật ô tô |
3 |
Kỹ thuật ô tô |
|
60 |
AUE370 |
Điện điện tử - ô tô |
4 |
Kỹ thuật ô tô |
|
61 |
AUE371 |
Đồ án Điện điện tử - ô tô |
1 |
Kỹ thuật ô tô |
|
62 |
AUE374 |
Kết cấu, tính toán ô tô |
3 |
Kỹ thuật ô tô |
|
63 |
CPE363 |
TTập Cơ khí (6 tuần) |
3 |
Chế tạo máy |
|
64 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
65 |
MET338 |
Công nghệ chế tạo máy |
2 |
Chế tạo máy |
|
66 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
67 |
AUE373 |
Đồ án kết cấu, tính toán ô tô |
1 |
Kỹ thuật ô tô |
|
68 |
AUE375 |
Kỹ thuật sửa chữa ô tô |
3 |
Kỹ thuật ô tô |
|
69 |
AUE376 |
Kỹ thuật đồng sơn ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
70 |
EPM320 |
Con người và môi trường |
2 |
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản |
|
71 |
MAE324 |
Kỹ thuật an toàn kỹ thuật ô tô |
2 |
Động lực |
|
72 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
73 |
AUE347 |
Kỹ thuật lái ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
74 |
AUE362 |
Ứng dụng máy tính trong thiết kế và mô phỏng ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
75 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
76 |
MAE345 |
Máy nâng chuyển |
2 |
Động lực |
|
77 |
MEM358 |
Ma sát học |
2 |
Cơ kỹ thuật |
|
78 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
79 |
MEC3022 |
Vi điều khiển ứng dụng |
2 |
Động lực |
|
80 |
AUE333 |
Tiếng Anh chuyên ngành CNKTOT |
3 |
Kỹ thuật ô tô |
|
81 |
AUE335 |
Điều khiển tự động ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
82 |
AUE330 |
Năng lượng mới sử dụng cho ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
83 |
AUE354 |
Kiểm định xe cơ giới |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
84 |
AUE361 |
Quản lý dịch vụ ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
85 |
AUE334 |
Đồ án Kỹ thuật sửa chữa ô tô |
1 |
Kỹ thuật ô tô |
|
86 |
AUE336 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
87 |
AUE352 |
TTập Chuyên ngành CN kỹ thuật ô tô |
4 |
Kỹ thuật ô tô |
|
88 |
AUE331 |
Ô tô Hybrid |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
89 |
AUE332 |
Hệ thống an toàn và thiết bị tiện nghi trên ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
90 |
AUE348 |
Xe cơ giới chuyên dụng |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
91 |
FIE326 |
Quản trị doanh nghiệp |
2 |
Quản lý kinh tế |
|
92 |
AUE355 |
Điều hòa không khí trong ô tô |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
93 |
AUE379 |
Chuyên đề tốt nghiệp (Kỹ thuật ô tô) |
6 |
Kỹ thuật ô tô |
|
94 |
AUE380 |
TTập Tốt nghiệp (Kỹ thuật ô tô) |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
95 |
AUE381 |
TTập Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (5 tuần) |
2 |
Kỹ thuật ô tô |
|
96 |
DAA351 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
Phòng Đào tạo đại học |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ