- Chương trình giáo dục đại học kỹ sư ngành Kỹ thuật nhiệt nhằm trang bị cho người học những kiến thức nền tảng, tổng quát và các kỹ năng, thái độ cần thiết để họ hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cơ bản và cần thiết nhằm đạt được thành công về nghề nghiệp trong lĩnh vực lạnh và điều hòa không khí…phục vụ sản xuất và đời sống.
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các công ty thiết kế, chế tạo, giám sát, thi công lắp đặt các hệ thống lạnh công nghiệp, điều hòa không khí, lò hơi, hệ thống sấy, năng lượng tái tạo. Vận hành, bão dưỡng các thiết bị nhiệt điện lạnh tại các cao ốc, trung tâm thương mại-siêu thị, chung cư cao cấp, khách sạn, cảng hàng không, tập đoàn dầu khí, nhà máy chế biến thủy sản, thực phẩm,… Giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật nhiệt điện lạnh.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 158 tín chỉ (bao gồm cả kiến thức giáo dục thể chất và quốc phòng).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
Phân bổ giờ theo tín chỉ |
Mã số/Học phần tiên quyết |
Phục vụ chuẩn đầu ra |
|
|
Lý thuyết |
Thực hành |
|||||
|
A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
60 |
|
|
|
|
|
|
I |
KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN |
20 |
|
|
|
|
|
I.1 |
Các học phần bắt buộc |
14 |
|
|
|
|
|
1 |
Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 1 |
2 |
30 |
|
|
A1, B1 |
|
2 |
Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 2 |
3 |
45 |
|
|
A1, B1 |
|
3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
|
1,2 |
A1, B1 |
|
4 |
Đường lối cách mạng ĐCS Việt Nam |
3 |
45 |
|
3 |
A1, B1 |
|
5 |
Pháp luật đại cương |
2 |
30 |
|
|
A1 |
|
6 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
30 |
|
|
B2, C1 |
|
I.2 |
Các học phần tự chọn |
6 |
|
|
|
|
|
7 |
Logic đại cương |
2 |
30 |
|
|
B2, C1 |
|
8 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
30 |
|
|
C1 |
|
9 |
Nhập môn quản trị học |
2 |
30 |
|
|
C8 |
|
10 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
30 |
|
|
B2, C1 |
|
11 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
30 |
|
|
C5 |
|
12 |
Nhập môn hành chính nhà nước |
2 |
30 |
|
|
A1, B1 |
|
II |
TOÁN, KHOA HỌC TỰ NHIÊN, CÔNG NGHỆ & MÔI TRƯỜNG |
21 |
|
|
|
|
|
II.1 |
Các học phần bắt buộc |
17 |
|
|
|
|
|
13 |
Đại số tuyến tính |
2 |
30 |
|
|
B2 |
|
14 |
Giải tích |
3 |
45 |
|
|
B2 |
|
15 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
45 |
|
23 |
B2 |
|
16 |
Tin học cơ sở |
2 |
45 |
|
|
B2,C3 |
|
17 |
Thực hành Tin học cơ sở |
1 |
|
15 |
|
B2,C3 |
|
18 |
Vật lý đại cương |
3 |
45 |
|
|
B2 |
|
19 |
Thực hành Vật lý đại cương |
1 |
|
|
27 |
B2 |
|
20 |
Hóa học đại cương |
2 |
30 |
|
|
B2 |
|
II.2 |
Các học phần tự chọn |
4 |
|
|
|
|
|
21 |
Toán kỹ thuật (thay bằng Đại số và Giải tích nâng cao) |
2 |
30 |
|
23 |
B2, B3 |
|
22 |
Vật lý đại cương nâng cao |
2 |
30 |
|
27 |
B2 |
|
23 |
Con người và môi trường |
2 |
30 |
|
|
A1, B2 |
|
24 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
30 |
|
|
A1, B2 |
|
III |
NGOẠI NGỮ |
8 |
|
|
|
|
|
25 |
Ngoại ngữ 1 |
4 |
|
|
|
C2, C5, C6 |
|
26 |
Ngoại ngữ 2 |
4 |
|
|
34 |
C2, C5, C6 |
|
IV |
GIÁO DỤC THỂ CHẤT và QUỐC PHÒNG - AN NINH |
14 |
|
|
|
|
|
IV.1 |
Các học phần bắt buộc |
12 |
|
|
|
|
|
27 |
Giáo dục thể chất 1 (điền kinh), bắt buộc |
1 |
|
|
|
A2, B1 |
|
28 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng CSVN |
2 |
|
|
|
A1, B1 |
|
29 |
Công tác quốc phòng - an ninh |
2 |
|
|
|
A1, B1 |
|
30 |
Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn |
5 |
|
|
|
A1, B1 |
|
|
Hiểu biết chung về quân, binh chủng |
2 |
|
|
|
|
|
IV.2 |
Các học phần tự chọn |
2 |
|
|
|
|
|
31 |
Bóng đá |
1 |
|
|
|
A2, B1 |
|
32 |
Bóng chuyền |
1 |
|
|
|
A2, B1 |
|
33 |
Cầu lông |
1 |
|
|
|
A2, B1 |
|
34 |
Bơi lội |
1 |
|
|
|
A2, B1 |
|
35 |
Võ thuật |
1 |
|
|
|
A2, B1 |
|
B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
95 |
|
|
|
|
|
|
I |
KIẾN THỨC CƠ SỞ |
41 |
|
|
|
|
|
I.1 |
Các học phần bắt buộc |
35 |
|
|
|
|
|
36 |
Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật |
3 |
45 |
|
25 |
B3, C4 |
|
37 |
Cơ học ứng dụng |
3 |
45 |
|
36 |
B3 |
|
38 |
Nguyên lý – Chi tiết máy |
3 |
45 |
|
37 |
B3 |
|
39 |
Kỹ thuật điện |
2 |
30 |
|
23,27 |
B3 |
|
40 |
Nhiệt động lực học kỹ thuật |
3 |
45 |
|
23,27 |
B3, B4,C4 |
|
41 |
Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt |
4 |
60 |
|
40 |
B3, B4,C4 |
|
42 |
Phân riêng bằng phương pháp nhiệt |
2 |
30 |
|
40 |
B3, B4, C4 |
|
43 |
Kỹ thuật lạnh cơ sở |
3 |
45 |
|
41 |
B3, B4, C4 |
|
44 |
Cơ điện tử ứng dụng |
2 |
30 |
|
37,39 |
B3, B4, C4 |
|
45 |
TH Cơ điện tử ứng dụng |
1 |
|
15 |
44 |
B3, B4, C4 |
|
46 |
Máy dòng chảy |
3 |
45 |
|
38 |
B3, B4, C4 |
|
47 |
Năng lượng tái tạo |
2 |
30 |
|
41 |
B4, B5 |
|
48 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
2 |
30 |
|
35 |
C2, C5, C6 |
|
49 |
Thực tập gò hàn (5 tuần); 2TC |
2 |
|
30 |
38 |
B3, B4,C4 |
|
I.2 |
Các học phần tự chọn |
6 |
|
|
|
|
|
50 |
Phương pháp tối ưu |
2 |
30 |
|
23 |
B2, B3 |
|
51 |
Qui hoạch thực nghiệm |
2 |
30 |
|
23 |
B2, B3 |
|
52 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
2 |
30 |
|
36 |
B3, B4,C4 |
|
53 |
Vẽ kỹ thuật xây dựng |
2 |
30 |
|
36 |
B3, |
|
|
|
|
|
|
|
B4,C4 |
|
54 |
Tin học ứng dụng trong kỹ thuật nhiệt lạnh |
2 |
15 |
15 |
25 |
B3, C3,C4 |
|
55 |
Lập trình hệ thống nhúng |
2 |
15 |
15 |
25,44 |
B3, C4 |
|
56 |
Tự động hóa khí nén và thủy lực |
2 |
30 |
|
38 |
B3, B4, C4 |
|
II |
KIẾN THỨC NGÀNH |
44 |
|
|
|
|
|
II.1 |
Các học phần bắt buộc |
36 |
|
|
|
|
|
57 |
Nhập môn kỹ thuật nhiệt lạnh |
2 |
30 |
|
|
A2, B2, C1 |
|
58 |
Kỹ thuật lạnh ứng dụng |
2 |
30 |
|
43 |
B3, B4, C4 |
|
59 |
Đồ án máy lạnh |
1 |
15 |
|
59 |
B3, B4, C4 |
|
60 |
Kỹ thuật điều hòa không khí (ĐHKK) và thông gió |
3 |
45 |
|
41,43 |
B3, B4, C4 |
|
61 |
Đồ án ĐHKK |
1 |
15 |
|
61 |
B3, B4, C4 |
|
62 |
Vận hành, sửa chữa máy lạnh và ĐHKK |
3 |
45 |
|
61 |
B3, B4, C4 |
|
63 |
Tự động hóa máy lạnh và ĐHKK |
3 |
45 |
|
61 |
B3, B4, C4 |
|
64 |
Kỹ thuật cháy, lò hơi CN |
3 |
45 |
|
41 |
B3, B4, C4 |
|
65 |
Đồ án Lò hơi CN |
1 |
15 |
|
65 |
B3, B4, C4 |
|
66 |
Đồ án sấy |
1 |
15 |
|
42 |
B3, B4, C4 |
|
67 |
Tua bin và nhà máy nhiệt điện |
3 |
30 |
|
65 |
B3, B4, C4 |
|
68 |
Kỹ thuật An toàn nhiệt lạnh |
2 |
30 |
|
64 |
B3, B4, C4 |
|
69 |
TH Điện lạnh 1 |
2 |
|
30 |
69 |
B3, B4, C4 |
|
70 |
TH Điện lạnh 2 |
2 |
|
30 |
69 |
B3, B4, C4 |
|
71 |
TH vận hành, bảo dưỡng, S/C ML và ĐHKK |
2 |
|
30 |
69 |
B3, B4, C4 |
|
72 |
TH Lò hơi CN và hệ thống sấy |
2 |
|
30 |
42,65 |
B3, B4, C4 |
|
73 |
Thực tập nghề nhiệt - điện lạnh |
3 |
|
45 |
56, 69 |
B3, B4, C4 |
|
II. 2 |
Các học phần tự chọn |
8 |
|
|
|
|
|
74 |
Quản trị doanh nghiệp |
2 |
30 |
|
9,11 |
C8 |
|
75 |
Quản trị dự án |
2 |
30 |
|
9,11 |
C8 |
|
76 |
Kiểm toán năng lượng |
2 |
30 |
|
65,69 |
B3, B4, C4 |
|
77 |
Vật liệu kỹ thuật nhiệt lạnh |
2 |
30 |
|
27,29 |
B3, B4, C4 |
|
78 |
Xây dựng trạm lạnh |
2 |
30 |
|
43 |
B3, B4, C4 |
|
79 |
Cấp thoát nước khí đốt sinh hoạt |
2 |
30 |
|
39 |
B3, B4, C4 |
|
80 |
Điện dân dụng và công nghiệp |
2 |
30 |
|
39 |
B3, B4, C4 |
|
81 |
Phương pháp luận NCKH |
2 |
30 |
|
65,69 |
B3, B4, C4 |
|
II.3 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
|
Số tín chỉ bắt buộc (i) |
132 |
|
|
|
|
|
|
Số tín chỉ tự chọn (ii) |
26 |
|
|
|
|
|
|
Tổng số tín chỉ (i+ii) |
158 |
|
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ