Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Khánh Hòa
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký 109 đối tác hợp tác nước ngoài
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình giáo dục đại học kỹ sư ngành Kỹ thuật nhiệt nhằm trang bị cho người học những kiến thức nền tảng, tổng quát và các kỹ năng, thái độ cần thiết để họ hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cơ bản và cần thiết nhằm đạt được thành công về nghề nghiệp trong lĩnh vực lạnh và điều hòa không khí…phục vụ sản xuất và đời sống.
  • Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các công ty thiết kế, chế tạo, giám sát, thi công lắp đặt các hệ thống lạnh công nghiệp, điều hòa không khí, lò hơi, hệ thống sấy, năng lượng tái tạo. Vận hành, bão dưỡng các thiết bị nhiệt điện lạnh tại các cao ốc, trung tâm thương mại-siêu thị, chung cư cao cấp, khách sạn, cảng hàng không, tập đoàn dầu khí, nhà máy chế biến thủy sản, thực phẩm,… Giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật nhiệt điện lạnh.
  • Khối lượng kiến thức toàn khóa: 158 tín chỉ (bao gồm cả kiến thức giáo dục thể chất và quốc phòng).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

TT

 

 

TÊN HỌC PHẦN

 

SỐ TÍN CHỈ

Phân bổ giờ

theo tín chỉ

Mã số/Học phần tiên

quyết

 

Phục vụ chuẩn đầu ra

Lý thuyết

Thực hành

A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

60

 

 

 

 

I

KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN

20

 

 

 

 

I.1

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

1

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 1

2

30

 

 

A1, B1

2

Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 2

3

45

 

 

A1, B1

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

1,2

A1, B1

4

Đường lối cách mạng ĐCS Việt Nam

3

45

 

3

A1, B1

5

Pháp luật đại cương

2

30

 

 

A1

6

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

2

30

 

 

B2, C1

I.2

Các học phần tự chọn

6

 

 

 

 

7

Logic đại cương

2

30

 

 

B2, C1

8

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

30

 

 

C1

9

Nhập môn quản trị học

2

30

 

 

C8

10

Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định

2

30

 

 

B2, C1

11

Kinh tế học đại cương

2

30

 

 

C5

12

Nhập môn hành chính nhà nước

2

30

 

 

A1, B1

II

TOÁN, KHOA HỌC TỰ NHIÊN, CÔNG

NGHỆ & MÔI TRƯỜNG

21

 

 

 

 

II.1

Các học phần bắt buộc

17

 

 

 

 

13

Đại số tuyến tính

2

30

 

 

B2

14

Giải tích

3

45

 

 

B2

15

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

45

 

23

B2

16

Tin học cơ sở

2

45

 

 

B2,C3

17

Thực hành Tin học cơ sở

1

 

15

 

B2,C3

18

Vật lý đại cương

3

45

 

 

B2

19

Thực hành Vật lý đại cương

1

 

 

27

B2

20

Hóa học đại cương

2

30

 

 

B2

II.2

Các học phần tự chọn

4

 

 

 

 

21

Toán kỹ thuật (thay bằng Đại số và Giải tích

nâng cao)

2

30

 

23

B2, B3

22

Vật lý đại cương nâng cao

2

30

 

27

B2

23

Con người và môi trường

2

30

 

 

A1, B2

24

Biến đổi khí hậu

2

30

 

 

A1, B2

III

NGOẠI NGỮ

8

 

 

 

 

25

Ngoại ngữ 1

4

 

 

 

C2, C5,

C6

26

Ngoại ngữ 2

4

 

 

34

C2, C5,

C6

IV

GIÁO DỤC THỂ CHẤT và QUỐC

PHÒNG - AN NINH

14

 

 

 

 

IV.1

Các học phần bắt buộc

12

 

 

 

 

27

Giáo dục thể chất 1 (điền kinh), bắt buộc

1

 

 

 

A2, B1

28

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng

CSVN

2

 

 

 

A1, B1

29

Công tác quốc phòng - an ninh

2

 

 

 

A1, B1

30

Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn

súng ngắn và sử dụng lựu đạn

5

 

 

 

A1, B1

 

Hiểu biết chung về quân, binh chủng

2

 

 

 

 

IV.2

Các học phần tự chọn

2

 

 

 

 

31

Bóng đá

1

 

 

 

A2, B1

32

Bóng chuyền

1

 

 

 

A2, B1

33

Cầu lông

1

 

 

 

A2, B1

34

Bơi lội

1

 

 

 

A2, B1

35

Võ thuật

1

 

 

 

A2, B1

B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

95

 

 

 

 

I

KIẾN THỨC CƠ SỞ

41

 

 

 

 

I.1

Các học phần bắt buộc

35

 

 

 

 

36

Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật

3

45

 

25

B3, C4

37

Cơ học ứng dụng

3

45

 

36

B3

38

Nguyên lý – Chi tiết máy

3

45

 

37

B3

39

Kỹ thuật điện

2

30

 

23,27

B3

40

Nhiệt động lực học kỹ thuật

3

45

 

23,27

B3,

B4,C4

41

Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt

4

60

 

40

B3,

B4,C4

42

Phân riêng bằng phương pháp nhiệt

2

30

 

40

B3, B4,

C4

43

Kỹ thuật lạnh cơ sở

3

45

 

41

B3, B4, C4

44

Cơ điện tử ứng dụng

2

30

 

37,39

B3, B4,

C4

45

TH Cơ điện tử ứng dụng

1

 

15

44

B3, B4,

C4

46

Máy dòng chảy

3

45

 

38

B3, B4,

C4

47

Năng lượng tái tạo

2

30

 

41

B4, B5

48

Tiếng Anh chuyên ngành

2

30

 

35

C2, C5,

C6

49

Thực tập gò hàn (5 tuần); 2TC

2

 

30

38

B3,

B4,C4

I.2

Các học phần tự chọn

6

 

 

 

 

50

Phương pháp tối ưu

2

30

 

23

B2, B3

51

Qui hoạch thực nghiệm

2

30

 

23

B2, B3

52

Vẽ kỹ thuật cơ khí

2

30

 

36

B3,

B4,C4

53

Vẽ kỹ thuật xây dựng

2

30

 

36

B3,

 

 

 

 

 

 

B4,C4

54

Tin học ứng dụng trong kỹ thuật nhiệt lạnh

2

15

15

25

B3,

C3,C4

55

Lập trình hệ thống nhúng

2

15

15

25,44

B3, C4

56

Tự động hóa khí nén và thủy lực

2

30

 

38

B3, B4,

C4

II

KIẾN THỨC NGÀNH

44

 

 

 

 

II.1

Các học phần bắt buộc

36

 

 

 

 

57

Nhập môn kỹ thuật nhiệt lạnh

2

30

 

 

A2, B2,

C1

58

Kỹ thuật lạnh ứng dụng

2

30

 

43

B3, B4,

C4

59

Đồ án máy lạnh

1

15

 

59

B3, B4,

C4

60

Kỹ thuật điều hòa không khí (ĐHKK) và

thông gió

3

45

 

41,43

B3, B4,

C4

61

Đồ án ĐHKK

1

15

 

61

B3, B4,

C4

62

Vận hành, sửa chữa máy lạnh và ĐHKK

3

45

 

61

B3, B4,

C4

63

Tự động hóa máy lạnh và ĐHKK

3

45

 

61

B3, B4,

C4

64

Kỹ thuật cháy, lò hơi CN

3

45

 

41

B3, B4,

C4

65

Đồ án Lò hơi CN

1

15

 

65

B3, B4,

C4

66

Đồ án sấy

1

15

 

42

B3, B4,

C4

67

Tua bin và nhà máy nhiệt điện

3

30

 

65

B3, B4,

C4

68

Kỹ thuật An toàn nhiệt lạnh

2

30

 

64

B3, B4,

C4

69

TH Điện lạnh 1

2

 

30

69

B3, B4,

C4

70

TH Điện lạnh 2

2

 

30

69

B3, B4,

C4

71

TH vận hành, bảo dưỡng, S/C ML và ĐHKK

2

 

30

69

B3, B4,

C4

72

TH Lò hơi CN và hệ thống sấy

2

 

30

42,65

B3, B4,

C4

73

Thực tập nghề nhiệt - điện lạnh

3

 

45

56, 69

B3, B4,

C4

II. 2

Các học phần tự chọn

8

 

 

 

 

74

Quản trị doanh nghiệp

2

30

 

9,11

C8

75

Quản trị dự án

2

30

 

9,11

C8

76

Kiểm toán năng lượng

2

30

 

65,69

B3, B4,

C4

77

Vật liệu kỹ thuật nhiệt lạnh

2

30

 

27,29

B3, B4,

C4

78

Xây dựng trạm lạnh

2

30

 

43

B3, B4,

C4

79

Cấp thoát nước khí đốt sinh hoạt

2

30

 

39

B3, B4,

C4

80

Điện dân dụng và công nghiệp

2

30

 

39

B3, B4,

C4

81

Phương pháp luận NCKH

2

30

 

65,69

B3, B4,

C4

II.3

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

 

 

Số tín chỉ bắt buộc (i)

132

 

 

 

 

Số tín chỉ tự chọn (ii)

26

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ (i+ii)

158

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet