- Chương trình đào tạo chuyên ngành Điều khiển tàu biển trang bị cho sinh viên một nền tảng kiến thức toàn diện, có tay nghề vững vàng, có năng lực tổ chức, có trình độ ngoại ngữ tốt, có kiến thức khoa học xã hội nhân văn, khoa học cơ bản, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn vững, có khả năng tiếp thu các kiến thức mới, có sức khỏe tốt, bản lĩnh vững vàng để đảm nhận công việc sau khi tốt nghiệp.
- Chuyên ngành Điều khiển tàu biển đào tạo các kỹ sư hàng hải có thể công tác trên tất cả các loại tàu sông, tàu biển trong nước và quốc tế, tàu khai thác và dịch vụ về dầu khí, các công ty hoa tiêu hàng hải, công ty bảo hiểm hàng hải và các tổ chức liên quan đến vận tải biển.
- Đào tạo Kỹ sư hàng hải đồng thời đào tạo các sỹ quan làm việc trên các tàu hoặc công trình biển.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 130 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1 |
15 |
|||||||
|
1 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
006015 |
Tiếng Anh 5 |
4 |
x |
|
|
|
|
|
4 |
002001 |
Vật lý 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
073132 |
Kết cấu, bảo dưỡng tàu |
3 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
17 |
|||||||
|
6 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
7 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
8 |
001203 |
Giải tích 2 |
3 |
x |
|
001201 |
|
|
|
9 |
006016 |
Tiếng Anh 6 |
4 |
x |
|
006015 |
|
|
|
10 |
031014 |
Điện tàu thủy đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
11 |
001010 |
Toán hàng hải |
3 |
x |
|
001202 |
|
|
|
Học kỳ 3 |
17 |
|||||||
|
12 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
13 |
032040 |
Kỹ thuật điện tử |
2 |
x |
|
002001 |
|
|
|
14 |
022011 |
Máy tàu thủy |
2 |
x |
|
|
|
|
|
15 |
006101 |
Tiếng Anh hàng hải 1 |
3 |
x |
|
006015 |
|
|
|
16 |
013007 |
An toàn cơ bản và lao động HH |
3 |
x |
|
|
|
|
|
17 |
013002 |
Thủy nghiệp-Th/hiệu hàng hải |
5 |
x |
|
073132 |
|
|
|
Học kỳ 4 |
21 |
|||||||
|
18 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
19 |
012009 |
Hàng hải địa văn 1 |
4 |
x |
|
001010 |
|
|
|
20 |
006102 |
Tiếng Anh hàng hải 2 |
3 |
x |
|
006101 |
|
|
|
21 |
011008 |
Máy điện hàng hải 1 |
3 |
x |
|
032040 031014 |
|
|
|
22 |
012003 |
Khí tượng hải dương |
3 |
x |
|
002001 |
|
|
|
|
Thực tập giữa khóa (thực hiện trong hè) |
|
|
|
||||
|
23 |
013223 |
Thử sóng + Thực tập thủy thủ |
6 |
x |
|
013002 013007 |
|
|
|
Học kỳ 5 |
15 |
|||||||
|
24 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
25 |
012010 |
Hàng hải địa văn 2 |
2 |
x |
|
012009 |
|
|
|
26 |
006103 |
Tiếng Anh hàng hải 3 |
3 |
x |
|
006102 |
|
|
|
27 |
011010 |
Máy điện hàng hải 2 |
3 |
x |
|
011008 |
|
|
|
28 |
012011 |
Thiên văn hàng hải |
2 |
x |
|
012009 |
|
|
|
29 |
014001 |
Luật hàng hải |
3 |
x |
|
005004 |
|
|
|
Học kỳ 6 |
16 |
|||||||
|
30 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
31 |
006104 |
Tiếng Anh hàng hải 4 |
3 |
x |
|
006103 |
|
|
|
32 |
011007 |
Máy VTĐ hàng hải 1 |
3 |
x |
|
032040 |
|
|
|
33 |
014011 |
Công ước quốc tế |
3 |
x |
|
014001 |
|
|
|
34 |
014004 |
Ổn định tàu |
3 |
x |
|
073132 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
35 |
014006 |
Bảo hiểm hàng hải |
2 |
|
x |
014001 |
|
|
|
36 |
011006 |
Tự động điều khiển tàu thủy |
2 |
|
x |
001203 |
|
|
|
Học kỳ 7 |
17 |
|||||||
|
37 |
014010 |
Khai thác - Thương vụ |
2 |
x |
|
014011 |
|
|
|
38 |
013001 |
Điều động tàu |
3 |
x |
|
014004 012010 |
|
|
|
39 |
013008 |
QT phòng ngừa đâm va trên biển |
2 |
x |
|
013002 |
|
|
|
40 |
011003 |
Thông tin liên lạc VTĐ |
3 |
x |
|
|
|
|
|
41 |
014005 |
VC, bảo quản hàng hóa đường biển |
3 |
x |
|
014004 |
|
|
|
42 |
011009 |
Máy VTĐ hàng hải 2 |
2 |
x |
|
011007 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
43 |
013004 |
Các tình huống KC&CN trên biển |
2 |
|
x |
013001 013007 |
|
|
|
44 |
012006 |
Địa lý hàng hải |
2 |
|
x |
|
|
|
|
Học kỳ 8 |
12 |
|||||||
|
45 |
011035 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
x |
|
Tất cả |
|
|
|
46 |
012030 |
Luận văn tốt nghiệp |
6 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
|
Sinh viên không đủ điều kiện làm LVTN chọn 1 trong 2 nhóm học phần sau để học thay thế |
|||||||
|
|
Nhóm 1 (học thay thế LVTN) |
|
|
|
||||
|
47 |
012031 |
Thi tốt nghiệp |
6 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
|
Nhóm 2 (học thay thế LVTN) |
|
|
|
||||
|
48 |
013014 |
Quản lý an toàn tàu biển |
3 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
49 |
014017 |
Nghiệp vụ quản lý của Thuyền trưởng |
3 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
Khối lượng kiến thức điều kiện |
||||||||
|
I |
Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường) |
165 tiết |
||||||
|
1 |
007101 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
2 |
007102 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
3 |
007103 |
Quân sự chung, chiến thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn |
85 tiết |
x |
|
|
|
|
|
4 |
007104 |
Hiểu biết chung về quân, binh chủng |
20 tiết |
x |
|
|
|
|
|
II |
Giáo dục thể chất (SV chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC) |
4TC |
||||||
|
1 |
004101 |
Lý thuyết GDTC |
1 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
004102 |
Thể thao chuyên ngành HH |
1 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
004103 |
Bơi 1 (50m) |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong số các học phần sau |
|
|
|
||||
|
4 |
004105 |
Điền kinh |
1 |
|
x |
|
|
|
|
5 |
004104 |
Bơi 2 (200m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
6 |
004106 |
Bóng chuyền |
1 |
|
x |
|
|
|
|
7 |
004107 |
Bóng đá |
1 |
|
x |
|
|
|
|
8 |
004108 |
Bóng rổ |
1 |
|
x |
|
|
|
|
9 |
004109 |
Bóng bàn |
1 |
|
x |
|
|
|
|
10 |
004110 |
Cờ vua |
1 |
|
x |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh