- Chương trình đào tạo đại học ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Tin học công nghiệp trang bị cho người học có kiến thức khoa học cơ bản; có năng lực chuyên môn vững vàng; có khả năng phân tích, giải quyết độc lập các vấn đề trong lĩnh vực Điện - Điện tử - Ứng dụng tin học trong công nghiệp; có khả năng tham gia vào các hoạt động xã hội với phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để phù hợp với môi trường làm việc năng động và xu thế hội nhập cao, góp phần vào sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước...
- Tổng số tín chỉ cho toàn khóa học là 171 tín chỉ, bao gồm các học phần bắt buộc và học phần tự chọn (chưa kể các nội dung về giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương..
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT.
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Bản công chứng giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với xét tuyên bằng điểm thi).
- Bản sao công chứng học bạ THPT (đối với xét tuyển bằng học bạ).
- Bản công chứng bằng tốt nghiệp THPT
- Bản công chứng giấy CMND/CCCD.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
|
Học phần |
Số tiết (giờ) |
Số TC |
HPTQ/ HPHT+ (MHP) |
||||||||||||
|
LT |
TH1 |
TH2 |
TT |
ĐA |
TS |
TLTT |
||||||||||
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương |
||||||||||||||||
|
1.1. Lý luận Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
11 |
11 |
|
|||||||||||||
|
00033 |
Triết học Mác-Lênin |
33 |
12 |
|
|
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
01202 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
00033+ |
|||||||
|
02112 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
01202+ |
|||||||
|
03212 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
02112+ |
|||||||
|
03022 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
03212+ |
|||||||
|
1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật |
12 |
4 |
|
|||||||||||||
|
71012 |
Pháp luật đại cương |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC) |
||||||||||||||||
|
41232 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực kỹ thuật |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
00202 |
Logic học |
30 |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
67222 |
Quản trị sản xuất |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
67172 |
Quản trị chất lượng 1 |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
36072 |
An toàn lao động và Môi trường công nghiệp |
30 |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
1.3. Ngoại ngữ |
28 |
14 |
|
|||||||||||||
|
Chọn 1 trong 2 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC) |
||||||||||||||||
|
Nhóm 1 |
||||||||||||||||
|
07943 |
English 1 |
45 |
|
|
|
|
3 |
14 |
|
|||||||
|
07953 |
English 2 |
45 |
|
|
|
|
3 |
07943+ |
||||||||
|
07984 |
English 3 |
60 |
|
|
|
|
4 |
07943; 07953+ |
||||||||
|
07994 |
English 4 |
60 |
|
|
|
|
4 |
07953; 07984+ |
||||||||
|
Nhóm 2 |
||||||||||||||||
|
07093 |
Tiếng Hàn 1 |
45 |
|
|
|
|
3 |
14 |
|
|||||||
|
07103 |
Tiếng Hàn 2 |
45 |
|
|
|
|
3 |
07093 |
||||||||
|
07114 |
Tiếng Hàn 3 |
60 |
|
|
|
|
4 |
07103 |
||||||||
|
07124 |
Tiếng Hàn 4 |
60 |
|
|
|
|
4 |
07114 |
||||||||
|
1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường |
14 |
11 |
|
|||||||||||||
|
08073D |
Toán cao cấp A1 |
45 |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
08083D |
Toán cao cấp A2 |
45 |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
09002D |
Vật lý đại cương A |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
09171D |
Thực hành vật lý đại cương A |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
|
|||||||
|
Chọn tự do (tích luỹ tối thiểu 2 TC) |
||||||||||||||||
|
11902 |
Con người và môi trường |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
30053 |
Tin học ứng dụng cơ bản |
15 |
|
60 |
|
|
3 |
|
||||||||
|
1.5. Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng (*) |
||||||||||||||||
|
1.5.1. Giáo dục thể chất |
9 |
3 |
|
|||||||||||||
|
12371 |
Thể dục và điền kinh |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
|
|||||||
|
Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC) |
||||||||||||||||
|
12391 |
Bóng chuyền 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
12371+ |
|||||||
|
12401 |
Cầu lông 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12371+ |
||||||||
|
12421 |
Võ Vovinam 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12371+ |
||||||||
|
12761 |
Võ Taekwondo 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12371+ |
||||||||
|
Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC) |
||||||||||||||||
|
12441 |
Bóng chuyền 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
12391+ |
|||||||
|
12481 |
Cầu lông 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12401+ |
||||||||
|
12471 |
Võ Vovinam 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12421+ |
||||||||
|
12771 |
Võ Taekwondo 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12761+ |
||||||||
|
1.5.2. Giáo dục quốc phòng |
165 tiết |
|
||||||||||||||
|
Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương |
65 |
40 |
|
|||||||||||||
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
||||||||||||||||
|
2.1. Kiến thức cơ sở |
24 |
24 |
|
|||||||||||||
|
44032 |
Nhập môn ngành và kiến tập nhà máy |
20 |
10 |
|
45 |
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
44132 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
44632 |
Toán ứng dụng trong KTĐKTĐ |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
44104 |
Kỹ thuật Điện |
60 |
|
|
|
|
4 |
4 |
|
|||||||
|
42033 |
Kỹ thuật điện tử số |
45 |
|
|
|
|
3 |
3 |
44104+ |
|||||||
|
31324 |
Nhập môn lập trình |
45 |
|
30 |
|
|
4 |
4 |
|
|||||||
|
31522 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
31324+ |
|||||||
|
31602 |
Nguyên lý Hệ điều hành |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
31324+ |
|||||||
|
31463 |
Phương pháp Lập trình hướng đối tượng |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
3 |
31324+ |
|||||||
|
2.2. Kiến thức ngành |
61 |
47 |
|
|||||||||||||
|
2.2.1. Kiến thức chung |
15 |
15 |
|
|||||||||||||
|
44174 |
Điều khiển lập trình (PLC) |
30 |
|
60 |
|
|
4 |
4 |
|
|||||||
|
42053 |
Điều khiển tự động |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
44643 |
Vi xử lý |
15 |
|
60 |
|
|
3 |
3 |
31324+ |
|||||||
|
32603 |
Lập trình hệ thống nhúng |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
3 |
31324+ |
|||||||
|
44272 |
Thiết bị đo lường & cảm biến |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
2.2.2. Kiến thức theo hướng chuyên môn |
46 |
32 |
|
|||||||||||||
|
40693 |
Điện tử công suất |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
3 |
44104+ |
|||||||
|
44223 |
Hệ thống thu thập dữ liệu, điều khiển và giám sát (SCADA) |
15 |
|
60 |
|
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
44252 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
32612 |
Lập trình thiết bị di động |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
31364+ |
|||||||
|
33743 |
Lập trình Web |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
3 |
31324+ |
|||||||
|
32303 |
Cơ sở dữ liệu |
30 |
|
30 |
|
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
44212 |
Đo lường và điều khiển bằng máy tính |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
44342 |
Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
36842 |
Robot công nghiệp |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
2 |
|
|||||||
|
44671 |
Đồ án 1 |
|
|
|
|
60 |
1 |
1 |
44644+ 42053+ |
|||||||
|
44701 |
Đồ án 2 |
|
|
|
|
60 |
1 |
1 |
|
|||||||
|
Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 4 TC) |
||||||||||||||||
|
36972 |
Hệ thống cơ điện tử |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
4 |
|
|||||||
|
44202 |
Mô hình hóa và hệ thống điều khiển |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|
||||||||
|
44152 |
Truyền động điện tự động |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|
||||||||
|
44162 |
Kỹ thuật truyền động khí nén & thủy lực |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|||||||||
|
|
||||||||||||||||
|
44362 |
Xử lý số tín hiệu |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|
||||||||
|
Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 4 TC) |
|
|
||||||||||||||
|
44502 |
Xử lý ảnh công nghiệp |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
4 |
|
|||||||
|
44512 |
Xử lý âm thanh /tiếng nói |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|
||||||||
|
44292 |
Điều khiển thông minh |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|
||||||||
|
33912 |
Phát triển ứng dụng Web |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
33743+ |
||||||||
|
32722 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
31363+ |
||||||||
|
32382 |
An toàn và bảo mật HT thông tin |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
31324+ |
||||||||
|
2.3. Thực hành - Thực tập, Đồ án tốt nghiệp |
21 |
15 |
|
|||||||||||||
|
2.3.1. Thực hành - Thực tập |
9 |
9 |
|
|||||||||||||
|
44403 |
Thực hành kỹ thuật điện |
|
|
90 |
|
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
44413 |
Thực hành điện tử |
|
|
90 |
|
|
3 |
3 |
42023+ |
|||||||
|
44523 |
Thực tập tốt nghiệp |
|
|
|
135 |
|
3 |
3 |
|
|||||||
|
2.3.2. Đồ án tốt nghiệp |
12 |
6 |
|
|||||||||||||
|
44536 |
Đồ án tốt nghiệp |
|
|
|
|
360 |
6 |
6 |
|
|||||||
|
Học phần thay thế đồ án tốt nghiệp |
||||||||||||||||
|
44642 |
Chuyên đề 1 |
30 |
|
|
|
|
2 |
6 |
|
|||||||
|
44652 |
Chuyên đề 2 |
30 |
|
|
|
|
2 |
|
||||||||
|
44662 |
Tiểu luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
120 |
2 |
|
||||||||
|
Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
106 |
86 |
|
|||||||||||||
|
Số tín chỉ tổng cộng: 171 TC, Số tín chỉ tích lỹ tối thiểu: 126 TC |
||||||||||||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ