Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô

Đại học Văn Lang (15148)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
Tự kiểm định
Loại hình trường:
Tư thục
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng ký26 ngành đào tạo
Edunet, trường học, Đăng ký29 Câu lạc bộ Sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký39.000 đầu sách & 61 đầu báo
Edunet, trường học, Đăng kýDự án 52.000 m²
Edunet, trường học, Đăng kýHọc bổng 10% -100% học phí
Edunet, trường học, Đăng ký95,02% sinh viên có việc làm sau  khi TN

 

  • Với đặc trưng của một trường đại học ứng dụng, Trường Đại học Văn Lang chú trọng các học phần thực hành xưởng và thực tập doanh nghiệp. Học phần thực hành xưởng được Trường bố trí ở các phòng thực hành cơ khí, phòng thực hành điện – điện tử, phòng thực hành ô tô. Trong học kỳ cuối, sinh viên thực tập ở doanh nghiệp trong 8 tuần, Khoa Công nghệ Ô tô của Trường Đại học Văn Lang là đơn vị liên hệ và bố trí cho sinh viên thực tập tại các nhà máy sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô, showroom lớn tại Tp.HCM…
  • Trong thời gian 4 năm, sinh viên được đào tạo để hiểu:
  • Vận dụng kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành để phân tích và đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật trong lĩnh vực Công nghệ ô tô.
  • Vận dụng kiến thức về tổ chức và quản lý trong điều hành sản xuất doanh nghiệp, lắp ráp, chế tạo, sửa chữa và khai thác ô tô.
  • Từ đó, sinh viên tốt nghiệp sẽ có những kỹ năng cần thiết mà nhà tuyển dụng yêu cầu đối với lĩnh vực công nghệ ô tô hiện đại: thiết lập quy trình kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô; tính toán, thiết kế quy trình công nghệ chế tạo, lắp ráp; tư vấn về vận hành, khai thác, bảo trì các thiết bị động lực; nghiên cứu và tiếp nhận chuyển giao công nghệ; quản lý và chỉ đạo sản xuất trong các doanh nghiệp ô tô, cơ khí.

 

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
  • Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, thí sinh đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia (đủ điều kiện được cấp bằng tốt nghiệp THPT).

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển hồ sơ, không thi tuyển.
  • Trường Đại học Văn Lang tuyển sinh 50 ngành đào tạo theo 05 phương thức sau:
  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả Học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Tp. HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển các môn năng khiếu đối với 07 ngành: Kiến trúc, Thiết kế Nội thất, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Thời trang, Thiết kế Đồ họa, Piano và Thanh nhạc.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Lang
  • Bản photocopy công chứng học bạ THPT / phiếu điểm THPT.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu nếu xét tuyển vào ngành năng khiếu của Trường.
  • Bản photocopy công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Học sinh lớp 12 có thể nộp bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau khi trúng tuyển và làm thủ tục nhập học).
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • CMND hoặc CCCD photo công chứng

 

NỘI DUNG ĐÀO TẠO

  • Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô được thực hiện trong 4 năm (8 học kỳ chính và 4 học kỳ hè). Học kỳ cuối cùng, sinh viên làm Khóa luận tốt nghiệp.
  • Chương trình bao gồm các học phần thuộc:
  • Khối kiến thức giáo dục đại cương như: các môn thuộc lĩnh vực chính trị, pháp luật, quản lý kinh tế, môi trường, phát luật và định hướng nghề nghiệp, toán, khoa học tự nhiên. Đây là các môn nền của chương trình.
  • Khối học phần ngoại ngữ
  • Khối kiến thức cơ sở ngành, bao gồm các môn thuộc nhóm cơ khí, nhóm động lực và nhóm điện – tự động.
  • Khối kiến thức chuyên ngành, bao gồm các môn thuộc nhóm khung gầm ô tô, nhóm động lực ô tô, nhóm điện – điện tử – tự động ô tô.
  • Thực tập cơ khí, thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp.
  • Khối lượng kiến thức toàn khóa 127 tín chỉ

 

TT

Học kỳ

Mã học phần

 

Tên học phần

Số tín

chỉ

Số giờ

LT

TH

ĐA

TT

1

1

DCT0080

Triết học Mác – Lênin

3

45

 

 

 

2

1

DTA0012

Anh văn 1

3

30

15

 

 

3

1

DTN0012

Đại số

3

30

15

 

 

4

1

DVL0015

Vật lý đại cương

3

30

15

 

 

5

1

DHH0013

Hóa đại cương

2

23

7

 

 

6

1

DMT0020

Môi trường và con người

2

23

7

 

 

7

1

DGT0010

Giáo dục thể chất 1

2

 

 

 

 

8

2

DCT0090

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

30

0

 

 

9

2

DCT0100

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

0

 

 

10

2

DTA0020

Anh Văn 2

3

30

15

 

 

11

2

DTN0044 DTN0090

Giải tích 1,2

4

45

15

 

 

12

2

DPL0010

Pháp luật đại cương

2

30

0

 

 

13

2

DOT0010

Nhập môn Công nghệ Kỹ thuật ô tô

3

30

15

 

 

14

2

DGT0020

Giáo dục thể chất 2

2

 

 

 

 

15

3

DCT0030

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

0

 

 

16

3

DTA0030

Anh văn 3

3

30

15

 

 

17

3

DTH0012

Tin học căn bản

2

7

23

 

 

18

3

DTN0070

Xác suất thống kê

3

45

0

 

 

19

3

DOT0020

Hình hoạ vẽ kỹ thuật

2

23

7

 

 

20

3

DOT0300

Cơ lý thuyết

3

30

15

 

 

21

3

DKT0090

Kinh tế học đại cương

2

25

05

 

 

22

3

DQT0011

Quản trị học

2

25

05

 

 

23

4

DCT0110

Lịch sử Đảng CSVN

2

30

0

 

 

24

4

DTA0040

Anh văn 4

3

30

15

 

 

25

4

DOT0030

Kỹ thuật điện - điện tử

3

30

15

 

 

26

4

DOT0320

Nhiệt kỹ thuật

3

30

15

 

 

27

4

DOT0310

Sức bền vật liệu

3

30

15

 

 

28

4

DOT0200

Thực tập cơ khí 2 tuần

2

 

 

 

30

29

5

DOT0040

Nguyên lý chi tiết máy

2

23

7

 

 

30

5

DOT0050

Đo lường và điều khiển

2

23

7

 

 

31

5

DOT0070

Vật liệu kỹ thuật

3

30

15

 

 

32

5

DOT0080

Máy thủy lực và khí nén

3

30

15

 

 

33

5

DOT0090

Lý thuyết Ô tô

3

30

15

 

 

34

5

DOT0100

Động cơ đốt trong 1 – kết cấu

3

30

15

 

 

35

5

DTH0330

AutoCAD căn bản

2

15

15

 

 

36

5

DOT0060

Dung sai kỹ thuật đo

2

23

7

 

 

37

6

DOT0120

Hệ thống khung gần ô tô

3

30

15

 

 

 

38

 

6

 

DOT0110

Động cơ đốt trong 2 – quá trình công tác

 

2

 

23

 

7

 

 

39

6

DOT0140

Hệ thống điện – điện tử ô tô

3

30

15

 

 

40

6

DOT0330

Đồ án Hệ thống điện – điện tử ô tô

1

 

30

 

 

 

41

 

6

 

DOT0180

Hệ thống lạnh và điều hòa không khí ô tô

 

2

 

23

 

7

 

 

42

6

DQT0132

Quản trị chất lượng

2

23

7

 

 

43

6

DQT0090

Quản lý dự án

2

23

7

 

 

44

6

DTA0400

Anh văn chuyên ngành

3

30

15

 

 

45

6

DQP0010

Giáo dục quốc phòng

8

 

 

 

 

 

46

 

7

 

DOT0160

Công nghệ chẩn đoán và kiểm định ô tô

 

2

 

23

 

7

 

 

 

47

 

7

 

DOT0170

Công nghệ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô

 

3

 

30

 

15

 

 

 

48

 

7

 

DOT0340

Đồ án Công nghệ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô

 

3

 

 

30

 

 

49

7

DOT0190

Công nghệ lắp ráp ô tô

2

23

7

 

 

50

7

DOT0210

An toàn công nghiệp

2

23

7

 

 

51

7

DOT0220

Hệ thống an toàn và ổn định ô tô

2

23

7

 

 

52

7

DOT0260

Thiết bị xưởng ôtô

2

23

7

 

 

53

7

DOT0270

Quản lý dịch vụ ôtô

2

23

7

 

 

54

7

DOT0280

Thực tập tốt nghiệp 8 tuần

4

 

 

 

60

 

55

 

8

 

DOT0150

Hệ thống điều khiển tự động trên ô tô

 

2

 

23

 

7

 

 

56

8

DOT0130

Tính toán thiết kế ôtô

2

23

7

 

 

57

8

DOT0350

Đồ án Tính toán thiết kế ôtô

1

 

30

 

 

58

8

DOT0230

Năng lượng mới trên ôtô

2

23

7

 

 

 

8

DOT0240

Nhiên liệu dầu mỡ và chất tẩy rửa

2

23

7

 

 

 

8

DOT0250

Vật liệu mới

2

23

7

 

 

 

8

DOT0290

Khóa luận tốt nghiệp 3 tháng

8

 

 

105

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa học: Liên hệ

 

Đại học Văn Lang

Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, Tp. HCM

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet