- Với đặc trưng của một trường đại học ứng dụng, Trường Đại học Văn Lang chú trọng các học phần thực hành xưởng và thực tập doanh nghiệp. Học phần thực hành xưởng được Trường bố trí ở các phòng thực hành cơ khí, phòng thực hành điện – điện tử, phòng thực hành ô tô. Trong học kỳ cuối, sinh viên thực tập ở doanh nghiệp trong 8 tuần, Khoa Công nghệ Ô tô của Trường Đại học Văn Lang là đơn vị liên hệ và bố trí cho sinh viên thực tập tại các nhà máy sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô, showroom lớn tại Tp.HCM…
- Trong thời gian 4 năm, sinh viên được đào tạo để hiểu:
- Vận dụng kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành để phân tích và đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật trong lĩnh vực Công nghệ ô tô.
- Vận dụng kiến thức về tổ chức và quản lý trong điều hành sản xuất doanh nghiệp, lắp ráp, chế tạo, sửa chữa và khai thác ô tô.
- Từ đó, sinh viên tốt nghiệp sẽ có những kỹ năng cần thiết mà nhà tuyển dụng yêu cầu đối với lĩnh vực công nghệ ô tô hiện đại: thiết lập quy trình kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô; tính toán, thiết kế quy trình công nghệ chế tạo, lắp ráp; tư vấn về vận hành, khai thác, bảo trì các thiết bị động lực; nghiên cứu và tiếp nhận chuyển giao công nghệ; quản lý và chỉ đạo sản xuất trong các doanh nghiệp ô tô, cơ khí.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, thí sinh đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia (đủ điều kiện được cấp bằng tốt nghiệp THPT).
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ, không thi tuyển.
- Trường Đại học Văn Lang tuyển sinh 50 ngành đào tạo theo 05 phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả Học bạ THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Tp. HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển các môn năng khiếu đối với 07 ngành: Kiến trúc, Thiết kế Nội thất, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Thời trang, Thiết kế Đồ họa, Piano và Thanh nhạc.
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Lang
- Bản photocopy công chứng học bạ THPT / phiếu điểm THPT.
- Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu nếu xét tuyển vào ngành năng khiếu của Trường.
- Bản photocopy công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Học sinh lớp 12 có thể nộp bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau khi trúng tuyển và làm thủ tục nhập học).
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
- CMND hoặc CCCD photo công chứng
NỘI DUNG ĐÀO TẠO
- Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô được thực hiện trong 4 năm (8 học kỳ chính và 4 học kỳ hè). Học kỳ cuối cùng, sinh viên làm Khóa luận tốt nghiệp.
- Chương trình bao gồm các học phần thuộc:
- Khối kiến thức giáo dục đại cương như: các môn thuộc lĩnh vực chính trị, pháp luật, quản lý kinh tế, môi trường, phát luật và định hướng nghề nghiệp, toán, khoa học tự nhiên. Đây là các môn nền của chương trình.
- Khối học phần ngoại ngữ
- Khối kiến thức cơ sở ngành, bao gồm các môn thuộc nhóm cơ khí, nhóm động lực và nhóm điện – tự động.
- Khối kiến thức chuyên ngành, bao gồm các môn thuộc nhóm khung gầm ô tô, nhóm động lực ô tô, nhóm điện – điện tử – tự động ô tô.
- Thực tập cơ khí, thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa 127 tín chỉ
|
TT |
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số giờ |
|||
|
LT |
TH |
ĐA |
TT |
|||||
|
1 |
1 |
DCT0080 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
45 |
|
|
|
|
2 |
1 |
DTA0012 |
Anh văn 1 |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
3 |
1 |
DTN0012 |
Đại số |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
4 |
1 |
DVL0015 |
Vật lý đại cương |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
5 |
1 |
DHH0013 |
Hóa đại cương |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
6 |
1 |
DMT0020 |
Môi trường và con người |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
7 |
1 |
DGT0010 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 |
|
|
|
|
|
8 |
2 |
DCT0090 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
30 |
0 |
|
|
|
9 |
2 |
DCT0100 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
0 |
|
|
|
10 |
2 |
DTA0020 |
Anh Văn 2 |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
11 |
2 |
DTN0044 DTN0090 |
Giải tích 1,2 |
4 |
45 |
15 |
|
|
|
12 |
2 |
DPL0010 |
Pháp luật đại cương |
2 |
30 |
0 |
|
|
|
13 |
2 |
DOT0010 |
Nhập môn Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
14 |
2 |
DGT0020 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 |
|
|
|
|
|
15 |
3 |
DCT0030 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
0 |
|
|
|
16 |
3 |
DTA0030 |
Anh văn 3 |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
17 |
3 |
DTH0012 |
Tin học căn bản |
2 |
7 |
23 |
|
|
|
18 |
3 |
DTN0070 |
Xác suất thống kê |
3 |
45 |
0 |
|
|
|
19 |
3 |
DOT0020 |
Hình hoạ vẽ kỹ thuật |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
20 |
3 |
DOT0300 |
Cơ lý thuyết |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
21 |
3 |
DKT0090 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
25 |
05 |
|
|
|
22 |
3 |
DQT0011 |
Quản trị học |
2 |
25 |
05 |
|
|
|
23 |
4 |
DCT0110 |
Lịch sử Đảng CSVN |
2 |
30 |
0 |
|
|
|
24 |
4 |
DTA0040 |
Anh văn 4 |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
25 |
4 |
DOT0030 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
26 |
4 |
DOT0320 |
Nhiệt kỹ thuật |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
27 |
4 |
DOT0310 |
Sức bền vật liệu |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
28 |
4 |
DOT0200 |
Thực tập cơ khí 2 tuần |
2 |
|
|
|
30 |
|
29 |
5 |
DOT0040 |
Nguyên lý chi tiết máy |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
30 |
5 |
DOT0050 |
Đo lường và điều khiển |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
31 |
5 |
DOT0070 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
32 |
5 |
DOT0080 |
Máy thủy lực và khí nén |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
33 |
5 |
DOT0090 |
Lý thuyết Ô tô |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
34 |
5 |
DOT0100 |
Động cơ đốt trong 1 – kết cấu |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
35 |
5 |
DTH0330 |
AutoCAD căn bản |
2 |
15 |
15 |
|
|
|
36 |
5 |
DOT0060 |
Dung sai kỹ thuật đo |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
37 |
6 |
DOT0120 |
Hệ thống khung gần ô tô |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
38 |
6 |
DOT0110 |
Động cơ đốt trong 2 – quá trình công tác |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
39 |
6 |
DOT0140 |
Hệ thống điện – điện tử ô tô |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
40 |
6 |
DOT0330 |
Đồ án Hệ thống điện – điện tử ô tô |
1 |
|
30 |
|
|
|
41 |
6 |
DOT0180 |
Hệ thống lạnh và điều hòa không khí ô tô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
42 |
6 |
DQT0132 |
Quản trị chất lượng |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
43 |
6 |
DQT0090 |
Quản lý dự án |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
44 |
6 |
DTA0400 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
45 |
6 |
DQP0010 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
|
|
|
46 |
7 |
DOT0160 |
Công nghệ chẩn đoán và kiểm định ô tô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
47 |
7 |
DOT0170 |
Công nghệ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô |
3 |
30 |
15 |
|
|
|
48 |
7 |
DOT0340 |
Đồ án Công nghệ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô |
3 |
|
30 |
|
|
|
49 |
7 |
DOT0190 |
Công nghệ lắp ráp ô tô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
50 |
7 |
DOT0210 |
An toàn công nghiệp |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
51 |
7 |
DOT0220 |
Hệ thống an toàn và ổn định ô tô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
52 |
7 |
DOT0260 |
Thiết bị xưởng ôtô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
53 |
7 |
DOT0270 |
Quản lý dịch vụ ôtô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
54 |
7 |
DOT0280 |
Thực tập tốt nghiệp 8 tuần |
4 |
|
|
|
60 |
|
55 |
8 |
DOT0150 |
Hệ thống điều khiển tự động trên ô tô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
56 |
8 |
DOT0130 |
Tính toán thiết kế ôtô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
57 |
8 |
DOT0350 |
Đồ án Tính toán thiết kế ôtô |
1 |
|
30 |
|
|
|
58 |
8 |
DOT0230 |
Năng lượng mới trên ôtô |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
|
8 |
DOT0240 |
Nhiên liệu dầu mỡ và chất tẩy rửa |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
|
8 |
DOT0250 |
Vật liệu mới |
2 |
23 |
7 |
|
|
|
|
8 |
DOT0290 |
Khóa luận tốt nghiệp 3 tháng |
8 |
|
|
105 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa học: Liên hệ
Đại học Văn Lang
Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, Tp. HCM