Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Kỹ sư
Kiểm định:
VNU-HCM CEA
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Bạc Liêu
Edunet, trường học, Đăng ký100% giảng viên trình độ sau đại học
Edunet, trường học, Đăng ký100% sinh viên được trải nghiệm thực tế
Edunet, trường học, Đăng ký100% sinh viên được giới thiệu việc làm
Edunet, trường học, Đăng kýCó 2 cơ sở đào tạo
Edunet, trường học, Đăng kýTăng cường hợp tác trong nước và quốc tế
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo theo CDIO Mỹ
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học có kiến thức chuyên ngành bảo vệ thực vật vững chắc; có kỹ năng về quản lý sâu bệnh trên cây trồng và bảo vệ thực vật thành thạo; có thái độ lao động nghiêm túc, đúng đắn, yêu nghề và hết lòng cống hiến cho xã hội. Ngoài ra, sau khi tốt nghiệp kỹ sư có thể thích ứng với mọi công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất, dịch vụ, kinh doanh  chuyên về bảo vệ thực vật.

Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 129 tín chỉ (không tính GDQP-AN và GDTC).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp. 
  • Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).
  • 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).
  • 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã số môn

học

Tên học phần

Số tín

chỉ

Bắt

buộc

Tự

chọn

Ghi chú

7.1 Khối kiến thức điều kiện (không tính vào tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)

1

QP001

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

2

TC100

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

7.2 Khối kiến thức giáo dục đại cương

3

XH001

Tiếng Anh A1

3

3

 

 

4

XH002

Tiếng Anh A2

3

3

 

 

5

XH003

Tiếng Anh A3

4

4

 

 

6

ML001

Những NLCB của CNMLN

5

5

 

 

7

ML002

Đường lối CM của ĐCSVN

3

3

 

 

8

ML003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

9

TN007

Toán cao cấp

3

3

 

 

10

TN010

Xác suất thống kê

3

3

 

 

11

TN019

Hóa học đại cương

3

3

 

 

12

TN020

TT.Hóa học đại cương

1

1

 

 

13

TN026

Sinh học đại cương

2

2

 

 

14

TN027

TT.Sinh học đại cương

1

1

 

 

15

TN029

Sinh học phân tử

2

2

 

 

16

TN030

TT.Sinh học phân tử

1

1

 

 

17

TN023

Hóa phân tích đại cương

2

2

 

 

18

TN024

TT.Hóa phân tích đại cương

1

1

 

 

19

TN014

Vật lý đại cương

2

2

 

 

20

TN033

Tin học căn bản

3

3

 

 

21

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

 

22

03.2KT001

Kinh tế học đại cương

2

2

 

 

Cộng: 48 TC (Bắt buộc 48 TC; Tự chọn 0 TC)

    1. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
      1. Khối kiến thức cơ sở ngành

23

 

Sinh hóa

3

3

 

 

24

03.2BV001

Côn trùng đại cương

3

3

 

 

25

03.2BV002

TT. Côn trùng đại cương

1

1

 

 

26

03.2CS101

Vi sinh đại cương

3

3

 

 

27

03.2BV003

Sinh lý thực vật

2

2

 

 

28

03.2BV004

TT. Sinh lý thực vật

1

1

 

 

29

03.2BV005

Động vật hại nông nghiệp

2

2

 

 

30

03.2BV006

TT. Động vật hại nông nghiệp

1

1

 

 

31

03.2BV007

Bệnh cây đại cương

2

2

 

 

32

03.2BV008

TT. Bệnh cây đại cương

1

1

 

 

33

N112

Phương pháp NCKH

2

2

 

 

34

03.2BV009

Luật bảo vệ MT & BVTV

2

2

 

 

35

NN111

Phương pháp bố trí thí nghiệm và

xử lý số liệu

2

2

 

 

36

03.2BV010

Tiếng Anh chuyên ngành

2

2

 

 

Cộng: 27 TC (Bắt buộc 27 TC; Tự chọn 0 TC)

7.3.2 Khối kiến thức bổ trợ

37

03.2BV011

UD GIS & Viễn thám trong NN *

2

 

 

 

4

Tự chọn 4 TC từ các học phần kiến thức bổ trợ

38

03.2MT001

Hệ sinh thái nông nghiệp *

2

 

39

N122

Chăn nuôi đại cương *

2

 

40

NN106

Ngư nghiệp đại cương *

2

 

41

03.2MT002

Khí tượng thủy văn *

2

 

42

03.2KT002

Kinh tế nông nghiệp & PTNT*

2

 

Cộng: 4 TC (Bắt buộc 0 TC; Tự chọn 4 TC)

7.3.3 Khối kiến thức chuyên ngành

43

03.2BV012

Côn trùng chuyên khoa

3

3

 

 

44

03.2BV013

Bệnh cây chuyên khoa

3

3

 

 

45

03.2BV014

TT. Bệnh cây chuyên khoa

2

2

 

 

46

03.2BV015

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

3

3

 

 

47

03.2BV016

IPM trong BVTV

3

3

 

 

48

03.2BV017

Cỏ dại

2

2

 

 

49

03.2BV018

TT. Cỏ dại

1

1

 

 

50

03.2BV019

Dịch tể học BVTV

2

2

 

 

51

03.2BV020

Kiểm dịch thực vật và dịch hại nông

sản sau thu hoạch

2

2

 

 

52

03.2BV021

Chọn giống cây trồng trong BVTV

2

2

 

 

53

03.2BV022

Khoa học cây trồng

3

3

 

 

54

03.2BV023

TT. Khoa học cây trồng

1

1

 

 

55

03.2BV024

Dinh dưỡng cây trồng

2

2

 

 

56

03.2BV025

Bảo quản nông sản sau thu hoạch*

2

 

 

8

 

57

03.2BV027

Khoa học đất *

3

 

 

58

03.2BV028

TT. Khoa học đất *

1

 

 

59

03.2BV029

Phòng trừ sinh học côn trùng *

2

 

 

60

03.2BV030

Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng*

2

 

 

 

61

03.2BV031

Phương pháp giám định côn trùng *

2

 

 

62

03.2BV032

Phương pháp giám định bệnh cây *

2

 

 

63

03.2BV034

Nuôi cấy mô thực vật *

2

 

 

64

03.2BV035

VSV & chuyển hóa vật chất trong  đất *

2

 

 

65

03.2BV036

Kỹ thuật trồng nấm ăn *

2

 

 

Cộng: 37 TC (Bắt buộc 29 TC; Tự chọn 8 TC)

7.3.4 Thực tập nghề nghiệp

66

03.2BV037

Thực tập giáo trình

3

3

 

 

Cộng: 03 TC (Bắt buộc 03 TC; Tự chọn 0 TC)

7.3.5 Khóa luận tốt nghiệp hoặc học thay thế

67

03.2BV038

Khóa luận tốt nghiệp*

10

 

 

 

10

 

 

Học phần thay thế

 

 

 

68

03.2BV039

Thực tập tốt nghiệp *

5

 

 

69

03.2BV040

Khuyến nông và giao tiếp*

2

 

 

70

03.2BV041

Phương pháp giám định côn trùng *

2

 

 

71

03.2BV042

Phương pháp giám định bệnh cây*

2

 

 

72

03.2BV043

Kỹ thuật sản xuất rau sạch*

2

 

 

73

03.2BV044

Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)*

2

 

 

Cộng: 10 TC ( Bắt buộc 0 TC; Tự chọn 10 TC)

Tổng cộng: 129 TC (Bắt buộc 107 TC; Tự chọn 22 TC)


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Liên hệ để biết thêm thông tin


Địa điểm

Trường Đại học Bạc LiêuĐịa chỉ : Số 178 Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu


Đánh giá

4.9
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet