Giới thiệu
Đào tạo cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học có kiến thức chuyên ngành bảo vệ thực vật vững chắc; có kỹ năng về quản lý sâu bệnh trên cây trồng và bảo vệ thực vật thành thạo; có thái độ lao động nghiêm túc, đúng đắn, yêu nghề và hết lòng cống hiến cho xã hội. Ngoài ra, sau khi tốt nghiệp kỹ sư có thể thích ứng với mọi công việc đa dạng ở các cơ quan khoa học, quản lý sản xuất, doanh nghiệp hoặc tự tạo lập công việc sản xuất, dịch vụ, kinh doanh chuyên về bảo vệ thực vật.
Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 129 tín chỉ (không tính GDQP-AN và GDTC).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
- Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).
- 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).
- 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã số môn học |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Ghi chú |
|||
|
7.1 Khối kiến thức điều kiện (không tính vào tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo) |
|||||||||
|
1 |
QP001 |
Giáo dục quốc phòng |
|
|
|
|
|||
|
2 |
TC100 |
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|||
|
7.2 Khối kiến thức giáo dục đại cương |
|||||||||
|
3 |
XH001 |
Tiếng Anh A1 |
3 |
3 |
|
|
|||
|
4 |
XH002 |
Tiếng Anh A2 |
3 |
3 |
|
|
|||
|
5 |
XH003 |
Tiếng Anh A3 |
4 |
4 |
|
|
|||
|
6 |
ML001 |
Những NLCB của CNMLN |
5 |
5 |
|
|
|||
|
7 |
ML002 |
Đường lối CM của ĐCSVN |
3 |
3 |
|
|
|||
|
8 |
ML003 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
|||
|
9 |
TN007 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
|
|
|||
|
10 |
TN010 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
|
|||
|
11 |
TN019 |
Hóa học đại cương |
3 |
3 |
|
|
|||
|
12 |
TN020 |
TT.Hóa học đại cương |
1 |
1 |
|
|
|||
|
13 |
TN026 |
Sinh học đại cương |
2 |
2 |
|
|
|||
|
14 |
TN027 |
TT.Sinh học đại cương |
1 |
1 |
|
|
|||
|
15 |
TN029 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
|
|
|||
|
16 |
TN030 |
TT.Sinh học phân tử |
1 |
1 |
|
|
|||
|
17 |
TN023 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
18 |
TN024 |
1 |
1 |
|
|
||||
|
19 |
TN014 |
Vật lý đại cương |
2 |
2 |
|
|
|||
|
20 |
TN033 |
Tin học căn bản |
3 |
3 |
|
|
|||
|
21 |
KL001 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
|||
|
22 |
03.2KT001 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
2 |
|
|
|||
|
Cộng: 48 TC (Bắt buộc 48 TC; Tự chọn 0 TC) |
|||||||||
|
|||||||||
|
23 |
|
Sinh hóa |
3 |
3 |
|
|
|||
|
24 |
03.2BV001 |
3 |
3 |
|
|
||||
|
25 |
03.2BV002 |
1 |
1 |
|
|
||||
|
26 |
03.2CS101 |
3 |
3 |
|
|
||||
|
27 |
03.2BV003 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
28 |
03.2BV004 |
1 |
1 |
|
|
||||
|
29 |
03.2BV005 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
30 |
03.2BV006 |
1 |
1 |
|
|
||||
|
31 |
03.2BV007 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
32 |
03.2BV008 |
1 |
1 |
|
|
||||
|
33 |
N112 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
34 |
03.2BV009 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
35 |
NN111 |
Phương pháp bố trí thí nghiệm và xử lý số liệu |
2 |
2 |
|
|
|||
|
36 |
03.2BV010 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
2 |
2 |
|
|
|||
|
Cộng: 27 TC (Bắt buộc 27 TC; Tự chọn 0 TC) |
|||||||||
|
7.3.2 Khối kiến thức bổ trợ |
|||||||||
|
37 |
03.2BV011 |
2 |
|
4 |
Tự chọn 4 TC từ các học phần kiến thức bổ trợ |
||||
|
38 |
03.2MT001 |
2 |
|
||||||
|
39 |
N122 |
Chăn nuôi đại cương * |
2 |
|
|||||
|
40 |
NN106 |
Ngư nghiệp đại cương * |
2 |
|
|||||
|
41 |
03.2MT002 |
2 |
|
||||||
|
42 |
03.2KT002 |
2 |
|
||||||
|
Cộng: 4 TC (Bắt buộc 0 TC; Tự chọn 4 TC) |
|||||||||
|
7.3.3 Khối kiến thức chuyên ngành |
|||||||||
|
43 |
03.2BV012 |
3 |
3 |
|
|
||||
|
44 |
03.2BV013 |
3 |
3 |
|
|
||||
|
45 |
03.2BV014 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
46 |
03.2BV015 |
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật |
3 |
3 |
|
|
|||
|
47 |
03.2BV016 |
3 |
3 |
|
|
||||
|
48 |
03.2BV017 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
49 |
03.2BV018 |
1 |
1 |
|
|
||||
|
50 |
03.2BV019 |
Dịch tể học BVTV |
2 |
2 |
|
|
|||
|
51 |
03.2BV020 |
Kiểm dịch thực vật và dịch hại nông sản sau thu hoạch |
2 |
2 |
|
|
|||
|
52 |
03.2BV021 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
53 |
03.2BV022 |
3 |
3 |
|
|
||||
|
54 |
03.2BV023 |
1 |
1 |
|
|
||||
|
55 |
03.2BV024 |
2 |
2 |
|
|
||||
|
56 |
03.2BV025 |
Bảo quản nông sản sau thu hoạch* |
2 |
|
8 |
|
|||
|
57 |
03.2BV027 |
3 |
|
|
|||||
|
58 |
03.2BV028 |
1 |
|
|
|||||
|
59 |
03.2BV029 |
2 |
|
|
|||||
|
60 |
03.2BV030 |
2 |
|
|
|
||||
|
61 |
03.2BV031 |
2 |
|
|
|||||
|
62 |
03.2BV032 |
2 |
|
|
|||||
|
63 |
03.2BV034 |
Nuôi cấy mô thực vật * |
2 |
|
|
||||
|
64 |
03.2BV035 |
2 |
|
|
|||||
|
65 |
03.2BV036 |
Kỹ thuật trồng nấm ăn * |
2 |
|
|
||||
|
Cộng: 37 TC (Bắt buộc 29 TC; Tự chọn 8 TC) |
|||||||||
|
7.3.4 Thực tập nghề nghiệp |
|||||||||
|
66 |
03.2BV037 |
3 |
3 |
|
|
||||
|
Cộng: 03 TC (Bắt buộc 03 TC; Tự chọn 0 TC) |
|||||||||
|
7.3.5 Khóa luận tốt nghiệp hoặc học thay thế |
|||||||||
|
67 |
03.2BV038 |
10 |
|
10 |
|
||||
|
|
Học phần thay thế |
|
|
|
|||||
|
68 |
03.2BV039 |
Thực tập tốt nghiệp * |
5 |
|
|
||||
|
69 |
03.2BV040 |
Khuyến nông và giao tiếp* |
2 |
|
|
||||
|
70 |
03.2BV041 |
Phương pháp giám định côn trùng * |
2 |
|
|
||||
|
71 |
03.2BV042 |
Phương pháp giám định bệnh cây* |
2 |
|
|
||||
|
72 |
03.2BV043 |
Kỹ thuật sản xuất rau sạch* |
2 |
|
|
||||
|
73 |
03.2BV044 |
Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)* |
2 |
|
|
||||
|
Cộng: 10 TC ( Bắt buộc 0 TC; Tự chọn 10 TC) |
|||||||||
|
Tổng cộng: 129 TC (Bắt buộc 107 TC; Tự chọn 22 TC) |
|||||||||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Bạc LiêuĐịa chỉ : Số 178 Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu