Giới thiệu
Cử nhân Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam là người có được vốn kiến thức cơ bản về khoa học xã hội - nhân văn (ngôn ngữ, văn hoá, văn minh, kinh tế, chính trị, xã hội của Việt Nam,...) và kiến thức nghề nghiệp đủ để hoạt động và công tác hiệu quả trong các lĩnh vực : văn hoá, xã hội, du lịch, báo chí, phát thanh-truyền hình, văn thư-lưu trữ,… và các lĩnh vực khác có liên quan đến chuyên ngành được đào tạo.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 137 tín chỉ (không kể học phần GDQP-An ninh và GDTC).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
- Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).
- 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).
- 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
PHẦN |
TT |
MÃ SỐ |
MÔN HỌC (HỌC PHẦN) |
Số TC |
HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC |
||||
|
BB |
TC |
LÊN LỚP (tiết) |
Bài tập NK |
||||||
|
LT |
TH |
TL |
|||||||
|
I |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯ |
34 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
|
|
|
|
|
||
|
|
1 |
ML001 |
Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin |
5 |
|
75 |
|
|
|
|
|
2 |
ML002 |
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
3 |
ML003 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
2 |
Khoa học Xã hội – Nhân văn – Công nghệ |
24 |
|
|
|
|
|
||
|
|
4 |
TVD205 |
Soạn thảo văn bản hành chính |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
5 |
ML014 |
Đại cương Pháp luật |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
6 |
TVD207 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
7 |
TVD208 |
Nghiệp vụ Văn thư – Lưu trữ |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
8 |
CDC229 |
Nghệ thuật nói trước công chúng |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
9 |
TVD211 |
Đại cương Nghệ thuật học |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
10 |
HS132 |
Đại cương Dân số học và Phòng chống AIDS |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
11 |
ML005 |
Đại cương Xã hội học |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
12 |
NND306 |
Tiếng Anh căn bản 1 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
13 |
NND307 |
Tiếng Anh căn bản 2 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
14 |
NND308 |
Tiếng Anh căn bản 3 |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
|
15 |
THD408 |
Tin học căn bản |
3 |
|
30 |
15x2 |
|
|
|
3 |
16 |
GDTC001 |
Giáo dục thể chất (không tính vào số tín chỉ chung) |
3 |
|
|
45x2 |
|
|
|
4 |
17 |
GDQP001 |
Giáodục quốcphòng (không tính vào số tín chỉ chung) |
7 |
|
|
|
|
|
|
II |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
78 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kiến thức cơ sở ngành |
40 |
|
|
|
|
|
||
|
|
18 |
TVC113 |
Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
19 |
TVC114 |
Nhiếp ảnh |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
20 |
TVC115 |
Kỹ thuật quay Vidéo |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
21 |
TVC116 |
Cơ sở Văn hoá Việt Nam |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
22 |
TVK61 |
Tiếng Việt thực hành |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
23 |
TVC118 |
Đại cương Ngôn ngữ học |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
24 |
TVC119 |
Lịch sử tiếng Việt |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
25 |
TVC120 |
Văn học dân gian Việt Nam |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
26 |
TVC121 |
Văn học Việt Nam 1 (X-XIX) |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
27 |
TVC122 |
Văn học Việt Nam 2 (Đầu XX-1945) |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
28 |
TVC123 |
Văn học Việt Nam 3 (1945-1975) |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
29 |
TVC124 |
Văn học Việt Nam 4 (1975-nay) |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
30 |
TVC125 |
Lý luận văn học 1 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
31 |
TVC126 |
Lý luận văn học 2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
32 |
TVD209 |
Phong tục và lễ hội ở Việt Nam |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
33 |
TVD210 |
Địa danh học và địa danh Việt Nam |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
34 |
TVC115 |
Văn hoá thế giới |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
2 |
Kiến thức chuyên sâu của ngành |
31 |
|
|
|
|
|
||
|
|
35 |
TVC229 |
Ngữ âm tiếng Việt |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
36 |
TVC230 |
Từ vựng tiếng Việt |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
37 |
NV319 |
Ngữ pháp tiếng Việt 1 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
38 |
NV320 |
Ngữ pháp tiếng Việt 2 |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
39 |
TVC232 |
Ngữ dụng học |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
40 |
TVC233 |
Ngữ pháp chức năng |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
41 |
TVC234 |
Cơ sở logic trong tiếng Việt |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
42 |
TVC235 |
Di tích lịch sử-văn hoá-danh thắng VN |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
43 |
TVC237 |
Văn hoá ứng xử hằng ngày của người Việt |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
44 |
TVC239 |
Ngôn ngữ văn hoá |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
45 |
TVC240 |
Ngôn ngữ báo chí |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
46 |
NV409 |
Phương pháp biên tập Báo chí |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
47 |
TVC241 |
Phương ngữ tiếng Việt |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
48 |
TVC242 |
Phong cách học tiếng Việt |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
49 |
TVC252 |
Văn hóa ẩm thực Việt Nam |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
50 |
NV655 |
Phê bình văn học |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
51 |
TVC243 |
Danh nhân đất Việt |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
52 |
TVC245 |
Văn hoá Đồng bằng sông Cửu Long |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
53 |
TVC246 |
Văn hoá Trung Quốc |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
54 |
TVD204 |
Văn hoá các dân tộc ở Việt Nam |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
55 |
TVC247 |
Văn hoá Đông Nam Á |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
56 |
TVC248 |
Thi pháp học |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
57 |
TVC249 |
Văn học châu Á |
|
3 |
45 |
|
|
|
|
|
58 |
TVC250 |
Văn học Âu-Mỹ |
|
3 |
45 |
|
|
|
|
|
59 |
TVC251 |
Văn hoá trang phục Việt Nam |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
|
60 |
TVC253 |
Văn học Đồng bằng sông Cửu Long |
|
2 |
30 |
|
|
|
|
3 |
Thực hành, thực tế |
7 |
|
|
|
|
|
||
|
|
61 |
TVT54 |
Niên luận 1 |
1 |
|
|
|
|
BT |
|
|
62 |
TVT55 |
Niên luận 2 |
2 |
|
|
|
|
BT |
|
|
63 |
TVT56 |
Thực tế ngoài trường |
2 |
|
|
|
|
BT |
|
|
64 |
TVT57 |
Thực tập Nghiệp vụ Văn thư – Lưu trữ |
2 |
|
|
|
|
BT |
|
III |
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP |
|
10 |
|
|
|
BT |
||
|
|
65 |
NV601 |
Đại cương Mỹ học |
|
2* |
30 |
|
|
|
|
|
66 |
GD103 |
Đại cương Tâm lý học |
|
2* |
30 |
|
|
|
|
|
67 |
TVK58 |
Văn hoá tâm linh người Việt |
|
2* |
30 |
|
|
|
|
|
68 |
TVK59 |
Các tôn giáo trên thế giới và Việt Nam |
|
2* |
30 |
|
|
|
|
|
69 |
TVK60 |
Ngôn ngữ học xã hội |
|
2* |
30 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
112 |
25 |
|
|
|
|
|||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Bạc LiêuĐịa chỉ : Số 178 Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu