- Chương trình đào tạo cử nhân thực hành ngành Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp trang bị cho sinh viên các kiến thức nền tảng kỹ thuật cốt lõi trong lĩnh vực Công nghệ Kỹ thuật Công nghiệp như cơ khí chế tạo máy, điện, thủy lực khí nén, gỗ, quản trị sản xuất, bảo trì bảo dưỡng, thiết kế sản phẩm, marketing... Đặc biệt là các môn chuyên sâu về lĩnh vực kiểm tra đánh giá vật liệu, công nghệ kim loại, xử lý và hóa bền bề mặt.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Tuyển sinh trong cả nước
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: xét kết quả thi THPT hoặc;
- Phương thức 2: xét học bạ THPT cả năm lớp 12
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Môn học |
Số tín chỉ |
Học kỳ |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|||
|
I |
Kiến thức giáo dục đại cương |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin |
5 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
4 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý GD-ĐT |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
5 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tiếng Anh 2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
7 |
Tiếng Anh 3 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
8 |
Giáo dục thể chất |
3 |
* |
* |
* |
|
|
|
|
9 |
Giáo dục quốc phòng |
135T |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Riêng cho ngành sư phạm công nghệ |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Toán cao cấp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Toán cao cấp 2 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Tin học đại cương |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ chuyên ngành |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
III |
Kiến thức nghiệp vụ sư phạm chung |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Tâm lý học 1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Tâm lý học 2 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
15 |
Giáo dục học 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
16 |
Giáo dục học 2 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
17 |
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên |
3 |
|
|
2 |
|
1 |
|
|
IV |
Kiến thức cơ sở ngành Sư phạm KT công nghiệp |
45 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Vật lý đại cương 1 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
19 |
Vật lý đại cương 2 |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
20 |
Thí nghiệm Vật lý đại cương |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
21 |
Hình học họa hình |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
22 |
Vẽ kỹ thuật 1 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
23 |
Cơ kỹ thuật |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
24 |
Nhiệt kỹ thuật |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
25 |
Cơ khí đại cương |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
26 |
Thực hành cơ khí |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
27 |
Điện kỹ thuật 1 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
28 |
Điện kỹ thuật 2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
29 |
Thí nghiệm và thực tập điện kỹ thuật |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
30 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
31 |
Thiết bị điện dân dụng |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
32 |
Thiết bị điện tử dân dụng |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
33 |
Thực hành thiết bị điện và điện tử dân dụng |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
34 |
Điện tử công suất (2 LT + 1 TH) |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
35 |
Lý luận dạy học Kỹ thuật Công nghiệp |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
36 |
Phương pháp dạy học KTCN ở trường THCS |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
V |
Phần tự chọn (chọn 2/3 học phần sau) |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
37 |
Hoạt động hướng nghiệp ở trường THCS |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Ứng dụng CNTT trong dạy học KT Công nghiệp |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Năng lượng |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Thực tập sư phạm |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Thực tập sư phạm đợt 1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
41 |
Thực tập sư phạm đợt 2 |
4 |
|
|
|
|
|
4 |
|
VII |
Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Lịch sử phát triển kỹ thuật |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
43 |
Vẽ kỹ thuật 2 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
Tổng số ĐVTC toàn khóa |
103 |
15 |
17 |
17 |
22 |
18 |
14 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ