- Trong bối cảnh ngành du lịch đang phát triển, việc đầu tư xây dựng và mở rộng hệ thống khách sạn, nhà hàng, quán ănđòi hỏi lượng lớn nhân lực ngành bếp để có thể đáp ứng nhu cầu ẩm thực đa dạng của thực khách. Nghề bếp là nghề đòi hỏi tính nghệ thuật cao, kiên trì, sáng tạo và đem lại thu nhập tương xứng. Chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao dẫn đến nhu cầu ăn uống cũng thay đổi đáng kể.Không dừng lại ở no mà thêm vào đó, một bữa ăn còn phải đáp ứng cả giá trị dinh dưỡng và thẩm mĩ, tức là phải ngon và đẹp. Chính vì vậy, đầu bếp - nghệ sĩ của những món ăn - phải vừa tinh tế, khéo léo vừa sáng tạo để có thể làm hài lòng khách hàng bằng những món ăn dinh dưỡng đầy màu sắc và hương vị.
- Học và làm nghề bếp, bạn sẽ có cơ hội làm việc tại nhiều địa phương, vùng miền; tiếp cận và thưởng thức nhiều món ăn, thức uống; khám phá cái hay cái đẹp của văn hóa ẩm thực Việt Nam và thế giới từ đó giúp các bạn có những tầm nhìn xa hơn để tư duy, sáng tạo ra những món ăn mới hấp dẫn, đặc sắc. Nghề bếp còn tạo sự khác biệt bởi ngoài cơ hội rèn luyện và thử thách mình ở rất nhiều môi trường như khách sạn, nhà hàng, câu lạc bộ, quán cà phê… với mức lương tương xứng, nghề bếpcòn là nơi bạn gửi gắm tâm tư, tình cảm vào mỗi món ăn.Bạn sẽ có cơ hội sáng tạo và biểu diễn khả năng nấu nướng của mình, đem đến những bữa ăn thơm ngon, hấp dẫn cho người thân, bạn bè và thực khách.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo : Chính quy
- Thời gian đào tạo : 2 - 2,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Đối tượng và điều kiện dự tuyển : Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương dương;
- Hình thức dự tuyển : Xét tuyển hồ sơ
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.
- Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký học (theo mẫu của nhà trường)
- Học bạ THPT (Phô tô công chứng)
- Bằng tốt nghiệp THPT (Phô tô công chứng) hoặc Giấy chứng nhận TN THPT bản chính
- Giấy Khai sinh ( Bản sao)
- CMTND hoặc CCCD (Phô tô công chứng)
- 02 Ảnh 4×6 (chụp trong 06 tháng).
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Số lượng môn học, mô đun: 27
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 160 Tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 450 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 3300 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 1007 giờ; thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2743 giờ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã Môn học, |
Tên môn học, mô đun |
Tín chỉ |
Thời gian học tập |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành/ thực tập |
Thi/Kiểm tra |
||||
|
I |
Các môn học chung |
21 |
450 |
181 |
237 |
32 |
|
MH 01 |
Chính trị |
5 |
90 |
60 |
25 |
5 |
|
MH 02 |
Pháp luật |
2 |
30 |
21 |
7 |
2 |
|
MH 03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
60 |
10 |
45 |
5 |
|
MH 04 |
Giáo dục quốc phòng |
3 |
75 |
10 |
60 |
5 |
|
MH 05 |
Tin học |
3 |
75 |
25 |
45 |
5 |
|
MH 06 |
Ngoại ngữ |
6 |
120 |
55 |
55 |
10 |
|
II |
Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc |
109 |
3300 |
826 |
2312 |
105 |
|
II.1 |
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở |
14 |
240 |
169 |
54 |
17 |
|
MH07 |
Tổng quan du lịch và khách sạn |
2 |
30 |
28 |
|
2 |
|
MĐ08 |
Tâm lý và kỹ năng giao tiếp ứng xử với khách du lịch |
4 |
75 |
42 |
27 |
6 |
|
MH09 |
Tin học ứng dụng |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
MH10 |
Quản lý chất lượng |
3 |
45 |
42 |
- |
3 |
|
MH11 |
Thống kê kinh doanh |
3 |
45 |
42 |
- |
3 |
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
95 |
2400 |
446 |
1866 |
88 |
|
MH12 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
13 |
300 |
90 |
190 |
20 |
|
MH13 |
Quản trị tác nghiệp |
6 |
90 |
85 |
- |
5 |
|
MH14 |
Thương phẩm và an toàn thực phẩm |
3 |
45 |
42 |
- |
3 |
|
MH15 |
Sinh lý dinh dưỡng |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH16 |
Hạch toán định mức |
2 |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
MĐ17 |
Nghiệp vụ nhà hàng |
7 |
165 |
43 |
111 |
11 |
|
MĐ18 |
Chế biến món ăn |
29 |
750 |
116 |
590 |
44 |
|
MH19 |
Thực hành nghề chế biến món ăn tại cơ sở |
32 |
960 |
- |
960 |
|
|
II.3 |
Các môn học tự chọn |
30 |
660 |
211 |
392 |
57 |
|
MĐ20 |
Chế biến bánh và món ăn tráng miệng* |
13 |
300 |
57 |
210 |
33 |
|
MH21 |
Văn hoá ẩm thực* |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
MĐ22 |
Xây dựng thực đơn* |
2 |
45 |
15 |
25 |
5 |
|
MH23 |
Nghiệp vụ thanh toán |
2 |
45 |
15 |
28 |
2 |
|
MĐ24 |
Marketing du lịch* |
3 |
45 |
43 |
- |
2 |
|
MH25 |
Môi trường và an ninh - an toàn trong du lịch* |
2 |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
MĐ26 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống* |
4 |
90 |
24 |
60 |
6 |
|
MH27 |
Kỹ thuật trang trí cắm hoa |
2 |
45 |
27 |
15 |
3 |
|
|
Tổng cộng |
160 |
3750 |
1007 |
2549 |
194 |
HỌC PHÍ
- Học phí : Liên hệ
Cao đẳng Bách khoa
Địa chỉ 1 : 146 Tây sơn - Thị trấn Phùng - Đan Phượng, Hà Nội