- Sau khi hoàn thành xong chương trình đào tạo cử nhân thực hành Công nghệ thông tin, người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm: Bảo trì máy tính;Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin; Quản trị hệ thống phần mềm; Quản trị cơ sở dữ liệu; Dịch vụ khách hàng; Lập trình ứng dụng; Quản trị mạng máy tính.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 96 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2.5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển hồ sơ
Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Bản sao học bạ có công chứng
- Bản sao căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã |
Tên môn học, mô đun |
Số tín chỉ |
Lên lớp (giờ) |
|
||||||||
|
Lý thuyết |
Chữa BT/Thảo luận/ Kiểm tra |
Thực hành |
Tổng cộng |
|
||||||||
|
1 |
2 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|||||
|
I |
Môn học chung |
14 |
157 |
23 |
255 |
435 |
|
|||||
|
MH01 |
Chính trị |
3 |
41 |
5 |
29 |
75 |
|
|||||
|
MH02 |
Pháp luật |
1 |
18 |
2 |
10 |
30 |
|
|||||
|
MH03 |
Giáo dục thể chất |
2 |
5 |
4 |
51 |
60 |
|
|||||
|
MH04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
2 |
36 |
4 |
35 |
75 |
|
|||||
|
MH05 |
Tin học |
2 |
15 |
2 |
58 |
75 |
|
|||||
|
MH06 |
Tiếng Anh |
4 |
42 |
6 |
72 |
120 |
|
|||||
|
II |
Các môn học, mô đun đào tạo ngành |
82 |
645 |
210 |
1485 |
2340 |
|
|||||
|
II.1 |
Các môn học, mô đun cơ sở |
28 |
260 |
80 |
320 |
660 |
|
|||||
|
MH07 |
Tin học văn phòng |
4 |
30 |
20 |
70 |
120 |
|
|||||
|
MH08 |
Ngoại ngữ (Anh văn chuyên ngành) |
4 |
40 |
10 |
40 |
90 |
|
|||||
|
MĐ09 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu, các chuẩn và quản trị cơ sở dữ liệu trong Access |
4 |
40 |
10 |
40 |
90 |
|
|||||
|
MĐ10 |
Project, Web và NetWork |
4 |
40 |
10 |
40 |
90 |
|
|||||
|
MĐ11 |
Toán ứng dụng |
4 |
40 |
10 |
40 |
90 |
|
|||||
|
MĐ12 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
4 |
40 |
10 |
40 |
90 |
|
|||||
|
MĐ13 |
Kiến trúc máy tính |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ14 |
Sửa chữa máy tính |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
42 |
295 |
100 |
1015 |
1410 |
|
|||||
|
MĐ15 |
Đồ họa máy tính |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ16 |
Lập trình trực quan cơ sở và nâng cao |
4 |
40 |
10 |
55 |
105 |
|
|||||
|
MĐ17 |
Lập trình C++ cơ sở |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ18 |
Lập trình C++ nâng cao |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ19 |
Lập trình Java cơ sở |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ20 |
Lập trình Java nâng cao |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ21 |
Lập trình hướng đối tượng |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ22 |
Cơ sở dữ liệu quan hệ |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ23 |
Phân tích và thiết kế hệ thống |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ24 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ25 |
ASP/Javascript/ PHP và thiết kế Web |
4 |
40 |
10 |
40 |
90 |
|
|||||
|
MĐ26 |
Mạng và quản trị mạng |
4 |
40 |
10 |
40 |
90 |
|
|||||
|
MĐ27 |
Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ28 |
Thiết kế hướng đối tượng |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ29 |
Thực tập nghề nghiệp |
2 |
10 |
15 |
65 |
90 |
|
|||||
|
MĐ30 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
0 |
0 |
540 |
540 |
|
|||||
|
II.3 |
Các môn học, mô đun tự chọn |
12 |
90 |
30 |
150 |
270 |
|
|||||
|
MĐ31 |
Hệ điều hành Unix |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ32 |
Khai phá dữ liệu |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ33 |
Công nghệ Java cho di động |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ34 |
Điện toán di động |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ35 |
Lập trình cơ sở dữ liệu |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
MĐ36 |
Kỹ nghệ phần mềm |
2 |
15 |
5 |
25 |
45 |
|
|||||
|
Tổng cộng |
96 |
802 |
233 |
1740 |
2775 |
|||||||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Cao đẳng Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Địa chỉ: 29A Ngõ 124 Phố Vĩnh Tuy, Thanh Long, Hai Bà Trưng, Hà Nội