- Chương trình cao đẳng Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử đào tạo những người có phẩm chất chính trị, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt.
- Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên có những kiến thức và kỹ năng ngành công nghệ kỹ thuật điện - điện tử theo định hướng nghề nghiệp, đảm đương được các công việc của người cử nhân cao đẳng và tiếp tục phát triển toàn diện về phát triển nhân cách, nghề nghiệp để đáp ứng được các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và có thể học tiếp ở các bậc cao hơn.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 99 tín chỉ (không kể các nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT:
- Xét tuyển thẳng
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học phần tiên quyết |
|
A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
31 |
|
||
|
A1. Lý luận chính trị |
10 |
|
||
|
1 |
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
|
|
2 |
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
1 |
|
3 |
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
4 |
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
A2. Khoa học xã hội |
2 |
|
||
|
5 |
|
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
A3. Ngoại ngữ |
7 |
|
||
|
6 |
|
Tiếng Anh 1 |
3 |
|
|
7 |
|
Tiếng Anh 2 |
2 |
6 |
|
8 |
|
Tiếng Anh 3 |
2 |
7 |
|
A4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường |
12 |
|
||
|
9 |
|
Toán cao cấp B1 |
3 |
|
|
10 |
|
Toán cao cấp B2 |
2 |
9 |
|
11 |
|
Tin học đại cương |
2 |
|
|
12 |
|
Vật lý đại cương 1 |
3 |
|
|
|
Các học phần tự chọn 1: chọn 1 trong 4 học phần (13, 14, 15, 16) |
2 |
|
|
|
13 |
|
Hóa học đại cương A |
2 |
|
|
14 |
|
Vật lý đại cương 2 |
2 |
12 |
|
15 |
|
Hàm phức và toán tử |
2 |
10 |
|
16 |
|
Môi trường và con người |
2 |
|
|
A5. Giáo dục thể chất |
3 |
|
||
|
17 |
|
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
|
18 |
|
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
17 |
|
19 |
|
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
18 |
|
A6. Giáo dục quốc phòng – an ninh |
8 |
|
||
|
20 |
|
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
8 |
|
|
B. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
68 |
|
||
|
B1. Kiến thức cơ sở ngành |
33 |
|
||
|
21 |
|
Mạch điện |
3 |
|
|
22 |
|
Khí cụ điện và máy điện |
4 |
21 |
|
23 |
|
Điện tử cơ bản |
3 |
21 |
|
24 |
|
Đo lường điện và thiết bị đo |
2 |
21 |
|
25 |
|
Kỹ thuật số |
2 |
23 |
|
26 |
|
Điện tử công suất |
2 |
23 |
|
27 |
|
Đo lường - cảm biến |
2 |
23 |
|
28 |
|
Hệ thống điều khiển tự động |
3 |
21 |
|
29 |
|
Thực hành điện cơ bản |
2 |
22 |
|
30 |
|
Thực hành điện tử cơ bản |
2 |
23 |
|
31 |
|
Thực hành kỹ thuật số |
2 |
25 |
|
32 |
|
Thực hành đo lường - cảm biến |
2 |
24,27 |
|
33 |
|
Điều khiển lập trình 1 |
2 |
25 |
|
|
Các học phần tự chọn 2: chọn 1 trong 3 học phần (34, 35, 36) |
2 |
|
|
|
34 |
|
Vẽ điện - điện tử |
2 |
|
|
35 |
|
An toàn điện |
2 |
21 |
|
36 |
|
Vật liệu điện |
2 |
|
|
B2. Kiến thức ngành |
27 |
|
||
|
37 |
|
Vi xử lý |
2 |
25 |
|
38 |
|
Cấu trúc máy tính và giao diện |
2 |
25 |
|
39 |
|
Kỹ thuật audio – video |
3 |
25 |
|
40 |
|
Cung cấp điện |
2 |
22 |
|
41 |
|
Vi điều khiển |
2 |
25 |
|
42 |
|
Vận hành và điều khiển hệ thống điện |
3 |
40 |
|
43 |
|
Nhà máy điện và trạm điện |
3 |
22 |
|
44 |
|
Hệ thống SCADA |
2 |
33 |
|
45 |
|
Thực hành máy điện |
2 |
22 |
|
46 |
|
Thực hành vi điều khiển |
2 |
41 |
|
47 |
|
Thực hành điều khiển lập trình 1 |
2 |
33 |
|
|
Các học phần tự chọn 3: chọn 1 trong 3 học phần (48, 49, 50) |
2 |
|
|
|
48 |
|
Tự động hóa và bảo vệ rơ le |
2 |
40 |
|
49 |
|
Truyền động điện |
2 |
22 |
|
50 |
|
Trang bị điện |
2 |
22 |
|
B3. Thực tập và đồ án tốt nghiệp |
8 |
|
||
|
51 |
|
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
4 tuần |
|
52 |
|
Đồ án tốt nghiệp |
5 |
|
|
|
Các học phần thay thế đồ án tốt nghiệp ( 53, 54) |
|
|
|
|
53 |
|
Điều khiển lập trình 2 |
2 |
|
|
54 |
|
Giải tích mạch và mô phỏng trên máy tính |
3 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ TOÀN KHÓA (Không kể các học phần GDTC và GD QP-AN) |
99 |
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Phạm Văn Đồng
Địa chỉ: 509 Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi