- Chương trình Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật cơ khí đào tạo những người có phẩm chất chính trị, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; Cung cấp cho người học những kiến thức và kỹ năng nền tảng cơ bản theo định hướng nghề nghiệp, ứng dụng được các công nghệ điển hình trong ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, đảm đương được các công việc của một người cử nhân Cao đẳng và qua đó giúp người học phát triển toàn diện về nhân cách, nghề nghiệp để đáp ứng được các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội và có thể học những bậc học cao hơn.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 98 tín chỉ (không kể các nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Kết quả học tập lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
- Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
- Xét tuyển thẳng
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Học phần tiên quyết |
|
A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
31 |
|
||
|
A1. Lý luận chính trị |
10 |
|
||
|
1 |
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1 |
2 |
|
|
2 |
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2 |
3 |
1 |
|
3 |
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
4 |
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
A2. Khoa học xã hội |
2 |
|
||
|
5 |
|
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
A3. Ngoại ngữ |
7 |
|
||
|
6 |
|
Tiếng nh 1 |
3 |
|
|
7 |
|
Tiếng nh 2 |
2 |
6 |
|
8 |
|
Tiếng nh 3 |
2 |
7 |
|
A4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên -Công nghệ - Môi trường |
12 |
|
||
|
9 |
|
Toán cao cấp B1 |
3 |
|
|
10 |
|
Toán cao cấp B2 |
2 |
9 |
|
11 |
|
Tin học đại cương |
2 |
|
|
12 |
|
Vật lý đại cương 1 |
3 |
|
|
|
Các học phần tự chọn 1: chọn 1 trong 3 học phần (13, 14, 15) |
2 |
|
|
|
13 |
|
Hóa học đại cương |
2 |
|
|
14 |
|
Môi trường và con người |
2 |
|
|
15 |
|
Vật lý đại cương 2 |
2 |
12 |
|
A5. Giáo dục thể chất |
3 |
|
||
|
16 |
|
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
|
17 |
|
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
16 |
|
18 |
|
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
17 |
|
A6. Giáo dục quốc phòng - an ninh |
8 |
|
||
|
19 |
|
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
8 |
|
|
B. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
67 |
|
||
|
B1. Kiến thức cơ sở ngành |
32 |
|
||
|
20 |
|
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4 |
|
|
21 |
|
Cơ lý thuyết |
3 |
|
|
22 |
|
Sức bền vật liệu |
4 |
21 |
|
23 |
|
Dung sai - Kỹ thuật đo |
2 |
20 |
|
24 |
|
Vật liệu kỹ thuật |
2 |
|
|
25 |
|
Nguyên lý - Chi tiết máy |
4 |
22 |
|
26 |
|
Kỹ thuật điện - điện tử |
3 |
|
|
27 |
|
AutoCAD |
2 |
20 |
|
28 |
|
Kỹ thuật nhiệt |
2 |
12 |
|
29 |
|
Đồ án Thiết kế máy |
2 |
25 |
|
30 |
|
Kỹ thuật an toàn |
2 |
|
|
|
Các học phần tự chọn 2: chọn 1 trong 3 học phần (31, 32, 33) |
2 |
|
|
|
31 |
|
Kinh tế công nghiệp và quản trị chất lượng |
2 |
|
|
32 |
|
Khởi tạo doanh nghiệp |
2 |
|
|
33 |
|
Tổ chức sản xuất cơ khí |
2 |
|
|
B2. Kiến thức ngành |
27 |
|
||
|
34 |
|
Nguyên lý và dụng cụ cắt |
3 |
|
|
35 |
|
Động cơ đốt trong |
2 |
28 |
|
36 |
|
Thủy khí và máy thủy khí |
2 |
|
|
37 |
|
Công nghệ chế tạo máy 1 |
4 |
34 |
|
38 |
|
Trang bị điện máy công nghiệp |
2 |
26 |
|
39 |
|
Máy công cụ 1 |
2 |
|
|
40 |
|
CAD/CAM/CNC |
3 |
|
|
41 |
|
Thực tập Nguội |
2 |
|
|
42 |
|
Thực tập Hàn |
2 |
|
|
43 |
|
Thực tập Máy công cụ 1 |
3 |
39 |
|
44 |
|
Thực tập Máy công cụ 2 |
2 |
43 |
|
B3. Thực tập và đồ án tốt nghiệp |
8 |
|
||
|
45 |
|
Thực tập tốt nghiệp (4 tuần) |
3 |
|
|
46 |
|
Đồ án tốt nghiệp (15 tuần) |
5 |
|
|
|
Các học phần thay thế Đồ án tốt nghiệp (47, 48) |
|
|
|
|
47 |
|
Đồ án tổng hợp |
3 |
29 |
|
48 |
|
Các phương pháp gia công đặc biệt |
2 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ TOÀN KHÓA (Không kể các học phần GDTC và GD QP-AN) |
98 |
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Phạm Văn Đồng
Địa chỉ: 509 Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi