Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýLà thành viên của ĐHQG Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo gắn với nhu cầu thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýĐời sống sinh viên muôn sắc màu
Edunet, trường học, Đăng kýMôi trường đại học truyền cảm hứng
Edunet, trường học, Đăng kýCơ hội việc làm rộng mở
Edunet, trường học, Đăng kýCơ hội việc làm rộng mở
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Thiết kế là một phạm trù sáng tạo, không bị giới hạn bởi đối tượng, cách thức và công cụ thực hiện. Thiết kế là một nghệ thuật. Nghệ thuật thiết kế để có thể đi vào được cuộc sống không chỉ là nghệ thuật thuần túy, mà ở đó sản phẩm của thiết kế sáng tạo được tạo dựng và phát triển trên cơ sở nắm bắt nhạy bén nhu cầu của thực tiễn. Do đó, người làm về thiết kế sáng tạo cần có tư duy mở về thiết kế theo hướng bền vững, có trách nhiệm xã hội, tính nhân văn và sự nhạy bén về kinh doanh cũng như năng lực ứng dụng công nghệ trong bối cảnh chuyển đổi số. Với quan điểm đó, chương trình đào tạo cử nhân về Thiết kế sáng tạo được xây dựng với cách tiếp cận: Tiếp cận liên ngành Sáng tạo - Công nghệ - Kinh doanh và đồng hành cùng doanh nghiệp trong phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao trong bối cảnh toàn cầu hóa.

Chương trình có mục tiêu cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, năng động, sáng tạo và chuyên nghiệp; có khả năng tác nghiệp trong thực tiễn thiết kế sáng tạo gắn với thấu hiểu khách hàng, quản trị sản phẩm, kỹ thuật công nghệ và tư duy thẩm mỹ; có khả năng thích ứng trong môi trường đa văn hóa và khả năng hội nhập quốc tế.


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển kết quả thi THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển
  • Xét tuyển kết quả bài thi Đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN tổ chức
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHN
  • Xét tuyển kết quả trong các kỳ thi chuẩn hóa Quốc tế SAT, ACT, chứng chỉ A-Level
  • Xét tuyển kết hợp (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh, Pháp, Trung) với (điểm thi THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển)
  • Xét tuyển kết hợp (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh, Pháp, Trung) với (kết quả học tập THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển) và (phỏng vấn)
  • Xét tuyển theo các phương thức khác
  • Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển
  • Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi năng khiếu với kết quả học tập THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển và kết quả phỏng vấn.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần Tiên quyết

I

Khối kiến thức chung (chưa tính số tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng–an ninh, Kỹ năng bổ trợ)

21

       

1. 

PHI1006 

Triết học Mác – Lênin 

Marxist-Leninist Philosophy 

30 

15 

0

 

2. 

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin Marx-Lenin Political 

Economy

20 

10 

0

PHI 1006

3. 

PHI1002 

Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism 

30 

0

 

4. 

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 

History of the Communist Party of Vietnam

20 

10 

0

 

5. 

POL1001 

Tư tưởng Hồ Chí Minh 

Ho Chi Minh's Ideology 

20 

10 

0

 

6.

 

Ngoại ngữ B1 

Foreign Language B1 

(một trong các ngoại ngữ sau)

20 

35 

20

 
 

FLF1107 

Tiếng Anh B1 

English B1

         
 

FLF1307 

Tiếng Pháp B1 

French B1

         
 

FLF1407 

Tiếng Trung B1 

Chinese B1

         
 

FLF1507 

Tiếng Đức B1 

German B1

         
 

FLF1607 

Tiếng Nhật B1 

Japanese B1

         
 

FLF1707 

Tiếng Hàn B1 

Korean B1

         

7. 

 

Giáo dục thể chất 

Physical Education 

4

       

8. 

 

Giáo dục quốc phòng - an ninh National Defense Education 

8

       

9. 

INT1004 

Tin học cơ sở 

General Informatics 

27 

15 

3

 

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần Tiên quyết

10. 

THL1057

Nhà nước và Pháp luật đại cương 

General Theory of State and Law

20 

5

 
 

Kỹ năng bổ trợ 

4/10

       

11 

SIS3005

Tư duy sáng tạo và phản biện Creative and Critical 

Thinking

15 

15 

0

 

12 

SIS3121

Kỹ năng dẫn chương trình và nghệ thuật nói trước đám đông MC Skills and the Art of Speech

15 

15 

0

 

13 

SIS3122

Năng lực lãnh đạo và giao tiếp liên văn hóa 

Leadership and Intercultural Communication

10 

20 

0

 

14 

SIS3077 

Nghiệp vụ gây quỹ tài trợ Fundraising Business 

15 

15 

0

 

15 

SIS3074

Kĩ thuật quay phim và chụp ảnh cơ bản 

Fundamental Skills for 

Filming and Photography

10 

20 

0

 

II 

Khối kiến thức chung theo lĩnh vực 

14

       

II.1 

Học phần bắt buộc 

11

       

16 

SIS1041 

Lịch sử nghệ thuật 

History of Arts 

30 

45 

0

 

17 

SIS1042

Mỹ học, cảm xúc và sáng tạo Aesthetic, Emotion and 

Creativity

40 

0

 

18 

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam Fundamentals of Vietnamese Culture

42 

0

 

II.2 

Học phần tự chọn 

3/6

       

19 

SIS1043 

Công nghiệp văn hóa 

Cultural Industries 

30 

15 

0

 

20 

SIS1044 

Không gian sáng tạo 

Creative Space and Places 

20 

25 

0

 

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

III 

Khối kiến thức theo khối ngành 

15

       

III.1 

Học phần bắt buộc 

10

       

21 

SIS2081 

Thiên nhiên trong thiết kế Insights into Nature 

10 

20 

0

 

22 

SIS2082

Nguyên lý thiết kế (Thời trang, đồ họa, nội thất) 

Fundamentals of Design (Fashion, Graphic, Interior)

10 

20 

0

 

23 

SIS2083 

Tư duy thiết kế sáng tạo 

Creative Design Thinking 

15 

30 

0

 

24 

SIS2084

Xây dựng và quản trị thương hiệu (Thời trang, đồ họa, nội thất) 

Branding Management (Fashion, Graphic, Interior)

30 

15 

0

 

III.2 

Học phần tự chọn 

5/20

       

25 

SIS2085 

Giao tiếp thị giác 

Visual Communication 

15 

15 

0

 

26 

SIS3011

Nghiên cứu thấu hiểu khách hàng 

Customer Insight Research

20 

25 

0

 

27 

SIS2086

Xây dựng và Thao tác ảnh Constructing and 

Manipulating Images

15 

15 

0

 

28 

SIS2031

Các loại hình nghệ thuật ở Việt Nam 

Arts in Vietnam

25 

0

 

29 

SIS2087

Kể chuyện trong thiết kế sáng tạo Storytelling in Creative 

Design

40 

0

 

30 

SIS2088 

Nhân trắc học trong thiết kế Anthropometry in Design 

15 

15 

0

 

31 

SIS2004 

Khởi sự kinh doanh 

Start-up

20 

25 

0

 

32 

SIS3003

Truyềnthôngmarketingtíchhợp Integrated Marketing 

Communication

25 

20 

0

 

IV 

Khối kiến thức theo nhóm ngành 

18

       

IV.1 

Học phần bắt buộc 

14

       

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

33 

SIS3181 

Hình họa cơ bản 

Basic Drawing 

15 

60 

0

 

34 

SIS3182 

Cơ sở tạo hình 

Fundamentals of Figure Design 

15 

30 

0

 

35 

SIS3183

Lịch sử và các trào lưu phong cách (Thời trang, đồ họa, nội thất) Historyand Style (Fashion, Graphic,Interior)

30 

15 

0

 

36 

SIS3184

Bản sắc văn hoá và thiết kế (Thời trang, đồ họa, nội thất) Cultural Identity and Design (Fashion, Graphic, Interior)

10 

35 

0

 

IV.2 

Học phần tự chọn 

4/12

       

37 

SIS3185 

Thiết kế bền vững 

Sustainable Design 

25 

0

 

38 

SIS3186 

Nguyên lý xa gần 

Perspectives 

10 

20 

0

 

39 

SIS3187 

Vẽ và Thiết kế mô hình 

Drawing and Modelling 

10 

20 

0

 

40 

SIS3188 

Vẽ ký họa 

Outline Drawing 

25 

0

 

41 

SIS3189 

Nhập môn điêu khắc 

Introduction to Sculpture 

25 

0

 

42 

SIS2009 

Quản lý dự án 

Project Management 

20 

10 

0

 

Khối kiến thức ngành và bổ trợ 

64

       

V.1 

Chuyên ngành Thời trang và sáng tạo 

49

       

V.1.1 

Học phần bắt buộc 

34

       

43 

SIS3190

Nghiên cứu và phát triển sản phẩm thời trang 

Research and Development of Fashion Products

20 

10 

0

 

44 

SIS3191 

Dự báo xu hướng thời trang Fashion Trend Forecasting 

20 

10 

0

 

45 

SIS3192 

Kỹ thuật may 1 

Sewing Techniques 1

10 

35 

0

 

46 

SIS3193 

Kỹ thuật may 2 

Sewing Techniques 2

10 

20 

0

SIS 3192

47 

SIS3194 

Thiết kế rập cơ bản 

Basic Pattern Making 

15 

30 

0

 

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

48 

SIS3195 

Thiết kế rập nâng cao 

Advance Pattern Making 

15 

30 

0

SIS 

3194

49 

SIS3196 

Thiết kế rập kỹ thuật số 

Digital Pattern Making 

10 

20 

0

SIS 

3194

50 

SIS3197 

Kỹ thuật Draping 1 

Draping Techniques 1

25 

0

SIS 

3192

51 

SIS3198 

Kỹ thuật Draping 2 

Draping Techniques 2

40 

0

SIS 

3199

52 

SIS3199 

Minh hoạ thời trang 

Fashion Illustration 

10 

20 

0

 

53 

SIS3200 

Minh hoạ thời trang kỹ thuật số Digital Fashion Illustration 

10 

20 

0

 

54 

SIS3201 

Thiết kế và sáng tạo bề mặt vải Textiles & Surface Design 

40 

0

 

55 

SIS3202

Phát triển phong cách thời trang cá nhân 

Personal Style Development

25 

0

 

56 

SIS3203

Thiết kế và sáng tạo bộ sưu tập thời trang 

Designing & Creating a 

Fashion collection

40 

0

 

V.1.2 

Học phần tự chọn 

9/23

       

57 

SIS3204 

Thời trang Nam 

Menswear 

10 

35 

0

SIS 

2082

58 

SIS3205 

Trang phục trẻ em 

Childwear 

25 

0

SIS 

2082

59 

SIS3206 

Thiết kế trang phục dạo phố Streetwear Design 

25 

0

SIS 

2082

60 

SIS3207 

Thiết kế đồng phục 

Uniform Design 

25 

0

SIS 

2082

61 

SIS3208

Thiết kế trang phục cưới và dạ hội 

Bridal wear and Evening Dresses Design

40 

0

SIS 

2082

62 

SIS3209

Thiết kế trang phục phim, truyền hình và sân khấu 

Film, TV & Theatre Costume Design

25 

0

SIS 

2082

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

63 

SIS3210

Thiết kế dòng sản phẩm (sản phẩm nội y, mặc nhà, thể thao) Fashion Product Lines 

(Lingerie, Homewear, 

Activewear)

40 

0

SIS 

2082

64 

SIS3211

Thiết kế thời trang theo dòng chất liệu vải cơ bản (dệt kim, bò, da) 

Fashion Design from Basic materials (Knit, Denim, 

Leather)

40 

0

SIS 

2082

65 

SIS3212 

Thiết kế phụ kiện thời trang Fashion Accessory Design 

10 

35 

0

SIS 

2082

V.1.3 

Học phần tự chọn bổ trợ 

6/15

       

66 

SIS3213 

Thiết kế thời trang bền vững Sustainable Fashion Design 

10 

35 

0

SIS 

2082

67 

SIS3214

Quần áo thông minh và công nghệ đeo 

Smart Clothing & Wearable Technology

10 

35 

0

 

68 

SIS3215 

Thời trang kỹ thuật số thực tế Digital Fashion Reality 

10 

20 

0

 

69 

SIS3216 

Quản lý và kinh doanh thời trang Fashion Merchandising 

20 

10 

0

 

70 

SIS3217

Tiếp thị thời trang và truyền thông 

Fashion Marketing & 

Communication

25 

20 

0

 

71 

SIS3218

Tiếng Anh chuyên ngành thời trang 

English for Fashion Industry

20 

10 

0

 

V.2 

Chuyên ngành Đồ họa công nghệ số 

49

       

V.2.1 

Học phần bắt buộc 

34

       

72 

SIS3219 

Tư duy sáng tạo thiết kế Đồ họa Graphic Design Thinking 

20 

10 

0

 

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

73 

SIS3220 

Công cụ thiết kế đồ hoạ 2D 2D Graphic Design Tools 

15 

30 

0

 

74 

SIS3221 

Công cụ thiết kế đồ hoạ 3D 3D Graphic Design Tools 

15 

30 

0

 

75 

SIS3222 

Vẽ phác thảo 

Sketching 

15 

30 

0

 

76 

SIS3223 

Nghệ thuật chữ 

Typography 

15 

30 

0

 

77 

SIS3224 

Thiết kế Logo/Biểu tượng Logo/Symbol Design 

10 

20 

0

 

78 

SIS3225 

Thiết kế poster 

Poster Design 

10 

20 

0

 

79 

SIS3226

Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu 

Brand Identity Design

15 

30 

0

 

80 

SIS3227 

Thiết kế bao bì 

Packaging Design 

15 

30 

0

 

81 

SIS3228

Thiết kế tương tác và trải nghiệm UI/UX 

UI/UX Design

15 

30 

0

 

82 

SIS3229 

Thiết kế đồ hoạ động 

Motion Graphic Design 

15 

30 

0

 

83 

SIS3229 

Học theo dự án 

Project-Based Learning 

15 

45 

0

 

V.2.2 

Học phần tự chọn 

15/30

       

84 

SIS3230

Thiết kế xuất bản và truyền thông 

Publication and 

Communication Design

10 

20 

0

 

85 

SIS3231

Phát triển phong cách thiết kế đồ hoạ 

Design Styles Development

15 

30 

0

SIS 

3183

86 

SIS3232 

Công cụ thiết kế đồ hoạ động Motion Graphic Design Tools 

15 

15 

0

 

87 

SIS3233

Màu sắc trong đồ hoạ công nghệ số 

Color in Digital Graphics

10 

35 

0

 

88 

SIS3234

Thiết kế website và tương tác Website and interaction 

design

10 

35 

0

SIS 

2082

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

89 

SIS3235 

Thiết kế game 

Game Design 

15 

30 

0

SIS 

2082

90 

SIS3236

Thiết kế đồ hoạ và sản xuất phim/ video kỹ thuật số 

Graphic digital film/video design and production

10 

35 

0

SIS 

2082

91 

SIS3237

Thiết kế quảng cáo không gian 

Out-of-home Advertising Design

10 

35 

0

SIS 

2082

92 

SIS3238 

Thiết kế minh hoạ 

Illustrative Design 

10 

35 

0

SIS 

2082

93 

SIS3239

Thiết kế đồ hoạ trang trí sự kiện 

Event Graphic Design

25 

0

SIS 

2082

94 

SIS3240 

Workshop thiết kế tự chọn Customized design workshop 

10 

35 

0

SIS 

2082

V.3 

Chuyên ngành Thiết kế nội thất bền vững 

49

       

V3.1 

Học phần bắt buộc 

34

       

95 

SIS3241 

Vẽ phối cảnh 

Perspective Drawing 

10 

20 

0

 

96 

SIS3242 

Phương pháp thiết kế nội thất Interior Design Methods 

15 

30 

0

 

97 

SIS3243

Nguyên tắc chiếu sáng bền vững cho nội thất 

Principles of Sustainable Lighting for Interiors

10 

20 

0

 

98 

SIS3244

Thiết kế đồ đạc và Trang thiết bị nội thất bền vững 

Sustainable Furniture and Interior Equipment Design

15 

30 

0

SIS 

2082

99 

SIS3245

Cấu tạo, công nghệ và vật liệu nội thất 

Structure, technology and materials for Interiors

15 

30 

0

SIS 

2082

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

100 

SIS3246

Kỹ thuật thi công và triển khai bản vẽ nội thất 

Construction and interior drawingsimplementation techniques

15 

30 

0

 

101 

SIS3247

Thiết kế không gian nội thất nhà ở và các loại hình lưu trú Residential Interior Design

15 

30 

0

 

102 

SIS3248

Thiết kế không gian nội thất công trình thương mại và dịch vụ Commercial Interior Design

15 

30 

0

 

103 

SIS3249

Thiết kế nội thất văn phòng làm việc 

Office Interior Design

15 

30 

0

 

104 

SIS3250

Thiết kế nội thất công trình văn hóa 

Interior Design of Cultural Works

15 

30 

0

SIS 

3242

105 

SIS3251 

Vẽ thiết kế 2D 

2D Drawing 

25 

0

 

106 

SIS3252 

Vẽ thiết kế 3D 

3D Drawing 

25 

0

 

107 

SIS3253 

Minh hoạ nội thất 

Interior Illustration 

25 

0

 

V.3.2 

Học phần tự chọn 

15/36

       

108 

SIS3255

Phát triển phong cách thiết kế nội thất 

Interior Design Styles 

Development

15 

30 

0

 

109 

SIS3256

Phương pháp quản lý và triển khai dự án thiết kế nội thất Methods of managing and implementing design projects

10 

35 

0

 

110 

SIS3257 

Trang trí nội thất 

Interior Decoration Design 

15 

30 

0

 

111 

SIS3258 

Dự báo Xu hướng nội thất Interior Trend Forecasting 

15 

30 

0

 

STT

Mã học 

phần 

Tên học phần 

Số tín 

chỉ

Giờ tín chỉ

 

Lý 

thuyết

Thực 

hành

Tự 

học

Học phần 

Tiên quyết

112 

SIS3259

Workshop Thiết kế nội thất thông minh 

SmartInterior Design Workshop

15 

30 

0

 

113 

SIS3260 

Thiết kế ngoại thất 

Interior Landscape Design 

15 

30 

0

SIS 

2082

114 

SIS3261 

Thiết kế thuật toán 

Computational Design 

15 

30 

0

 

115 

SIS3262

Thiết kế nội thất công trình giáo dục – y tế 

Interior design of educational and medical works

15 

30 

0

SIS 

3242

116 

SIS3263

Thiết kế Nội thất các công trình bảo tồn và cải tạo 

Interior design of conservation and renovationworks

15 

30 

0

SIS 

3242

117 

SIS3264

Thiết kế không gian tổ chức sự kiện 

Exhibition and Event 

organizing space Design

15 

30 

0

SIS 

3242

118 

SIS3265

Chứng chỉ hệ thống công trình xanh 

Green Building Certificate Systems

30 

15 

0

 

119 

SIS3266

Công nghệ thực tế ảo trong thiết kế nội thất 

Virtual Reality Technology in Interior Design

15 

30 

0

 

V.4 

Thực tập nghề nghiệp 

9

       

120 

SIS4025 

Thực tập nghề nghiệp 1 

Internship 1

10 

35 

0

 

121 

SIS4026 

Thực tập nghề nghiệp 2 

Internship 2

10 

35 

0

 

122 

SIS4027 

Thực tập nghề nghiệp 3 

Internship 3

10 

35 

0

 

V.5 

Tốt nghiệp 

6

       

123 

SIS4058 

Đồ án tốt nghiệp 

Capstone Project 

10 

80 

0

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Học phí: 107.892.000 vnđ

Học phí chi tiết:

  • Mức học phí được tính trên 01 sinh viên.
  • Học phí sẽ tăng (nếu có) theo lộ trình của ĐHQGHN và quy định của Nhà nước.

TT

Ngành/Nhóm ngành

Số lượng tín chỉ

Mức học phí/ 01 tín chỉ

Mức học phí/ 01 tháng

1

Quản trị Thương hiệu

138

(Khối ngành III)

817.000

2.820.000

2

Quản trị Tài nguyên Di sản

142

(Khối ngành III)

794.000

2.820.000

3

Quản lí Giải trí và Sự kiện

143

(Khối ngành III)

788.000

2.820.000

4

Quản trị Đô thị thông minh và bền vững

144

(Khối ngành V)

783.000

2.820.000

5

Thiết kế sáng tạo

148

(Khối ngành II)

729.000

2.700.000


Địa điểm

Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHNĐịa chỉ : Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
107.892.000 đ
×
Edunet