Giới thiệu
Thiết kế là một phạm trù sáng tạo, không bị giới hạn bởi đối tượng, cách thức và công cụ thực hiện. Thiết kế là một nghệ thuật. Nghệ thuật thiết kế để có thể đi vào được cuộc sống không chỉ là nghệ thuật thuần túy, mà ở đó sản phẩm của thiết kế sáng tạo được tạo dựng và phát triển trên cơ sở nắm bắt nhạy bén nhu cầu của thực tiễn. Do đó, người làm về thiết kế sáng tạo cần có tư duy mở về thiết kế theo hướng bền vững, có trách nhiệm xã hội, tính nhân văn và sự nhạy bén về kinh doanh cũng như năng lực ứng dụng công nghệ trong bối cảnh chuyển đổi số. Với quan điểm đó, chương trình đào tạo cử nhân về Thiết kế sáng tạo được xây dựng với cách tiếp cận: Tiếp cận liên ngành Sáng tạo - Công nghệ - Kinh doanh và đồng hành cùng doanh nghiệp trong phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao trong bối cảnh toàn cầu hóa.
Chương trình có mục tiêu cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, năng động, sáng tạo và chuyên nghiệp; có khả năng tác nghiệp trong thực tiễn thiết kế sáng tạo gắn với thấu hiểu khách hàng, quản trị sản phẩm, kỹ thuật công nghệ và tư duy thẩm mỹ; có khả năng thích ứng trong môi trường đa văn hóa và khả năng hội nhập quốc tế.
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển kết quả thi THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển
- Xét tuyển kết quả bài thi Đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN tổ chức
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHN
- Xét tuyển kết quả trong các kỳ thi chuẩn hóa Quốc tế SAT, ACT, chứng chỉ A-Level
- Xét tuyển kết hợp (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh, Pháp, Trung) với (điểm thi THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển)
- Xét tuyển kết hợp (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh, Pháp, Trung) với (kết quả học tập THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển) và (phỏng vấn)
- Xét tuyển theo các phương thức khác
- Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển
- Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi năng khiếu với kết quả học tập THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển và kết quả phỏng vấn.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
I |
Khối kiến thức chung (chưa tính số tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng–an ninh, Kỹ năng bổ trợ) |
21 |
|||||
|
1. |
PHI1006 |
Triết học Mác – Lênin Marxist-Leninist Philosophy |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
2. |
PEC1008 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin Marx-Lenin Political Economy |
2 |
20 |
10 |
0 |
PHI 1006 |
|
3. |
PHI1002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism |
2 |
30 |
0 |
0 |
|
|
4. |
HIS1001 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the Communist Party of Vietnam |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
5. |
POL1001 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh's Ideology |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
6. |
Ngoại ngữ B1 Foreign Language B1 (một trong các ngoại ngữ sau) |
5 |
20 |
35 |
20 |
||
|
FLF1107 |
Tiếng Anh B1 English B1 |
||||||
|
FLF1307 |
Tiếng Pháp B1 French B1 |
||||||
|
FLF1407 |
Tiếng Trung B1 Chinese B1 |
||||||
|
FLF1507 |
Tiếng Đức B1 German B1 |
||||||
|
FLF1607 |
Tiếng Nhật B1 Japanese B1 |
||||||
|
FLF1707 |
Tiếng Hàn B1 Korean B1 |
||||||
|
7. |
Giáo dục thể chất Physical Education |
4 |
|||||
|
8. |
Giáo dục quốc phòng - an ninh National Defense Education |
8 |
|||||
|
9. |
INT1004 |
Tin học cơ sở General Informatics |
3 |
27 |
15 |
3 |
|
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
10. |
THL1057 |
Nhà nước và Pháp luật đại cương General Theory of State and Law |
2 |
20 |
5 |
5 |
|
|
Kỹ năng bổ trợ |
4/10 |
||||||
|
11 |
SIS3005 |
Tư duy sáng tạo và phản biện Creative and Critical Thinking |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
12 |
SIS3121 |
Kỹ năng dẫn chương trình và nghệ thuật nói trước đám đông MC Skills and the Art of Speech |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
13 |
SIS3122 |
Năng lực lãnh đạo và giao tiếp liên văn hóa Leadership and Intercultural Communication |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
14 |
SIS3077 |
Nghiệp vụ gây quỹ tài trợ Fundraising Business |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
15 |
SIS3074 |
Kĩ thuật quay phim và chụp ảnh cơ bản Fundamental Skills for Filming and Photography |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
II |
Khối kiến thức chung theo lĩnh vực |
14 |
|||||
|
II.1 |
Học phần bắt buộc |
11 |
|||||
|
16 |
SIS1041 |
Lịch sử nghệ thuật History of Arts |
5 |
30 |
45 |
0 |
|
|
17 |
SIS1042 |
Mỹ học, cảm xúc và sáng tạo Aesthetic, Emotion and Creativity |
3 |
40 |
5 |
0 |
|
|
18 |
HIS1056 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam Fundamentals of Vietnamese Culture |
3 |
42 |
3 |
0 |
|
|
II.2 |
Học phần tự chọn |
3/6 |
|||||
|
19 |
SIS1043 |
Công nghiệp văn hóa Cultural Industries |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
20 |
SIS1044 |
Không gian sáng tạo Creative Space and Places |
3 |
20 |
25 |
0 |
|
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
III |
Khối kiến thức theo khối ngành |
15 |
|||||
|
III.1 |
Học phần bắt buộc |
10 |
|||||
|
21 |
SIS2081 |
Thiên nhiên trong thiết kế Insights into Nature |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
22 |
SIS2082 |
Nguyên lý thiết kế (Thời trang, đồ họa, nội thất) Fundamentals of Design (Fashion, Graphic, Interior) |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
23 |
SIS2083 |
Tư duy thiết kế sáng tạo Creative Design Thinking |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
24 |
SIS2084 |
Xây dựng và quản trị thương hiệu (Thời trang, đồ họa, nội thất) Branding Management (Fashion, Graphic, Interior) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
III.2 |
Học phần tự chọn |
5/20 |
|||||
|
25 |
SIS2085 |
Giao tiếp thị giác Visual Communication |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
26 |
SIS3011 |
Nghiên cứu thấu hiểu khách hàng Customer Insight Research |
3 |
20 |
25 |
0 |
|
|
27 |
SIS2086 |
Xây dựng và Thao tác ảnh Constructing and Manipulating Images |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
28 |
SIS2031 |
Các loại hình nghệ thuật ở Việt Nam Arts in Vietnam |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
29 |
SIS2087 |
Kể chuyện trong thiết kế sáng tạo Storytelling in Creative Design |
3 |
40 |
5 |
0 |
|
|
30 |
SIS2088 |
Nhân trắc học trong thiết kế Anthropometry in Design |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
31 |
SIS2004 |
Khởi sự kinh doanh Start-up |
3 |
20 |
25 |
0 |
|
|
32 |
SIS3003 |
Truyềnthôngmarketingtíchhợp Integrated Marketing Communication |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
IV |
Khối kiến thức theo nhóm ngành |
18 |
|||||
|
IV.1 |
Học phần bắt buộc |
14 |
|||||
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
33 |
SIS3181 |
Hình họa cơ bản Basic Drawing |
5 |
15 |
60 |
0 |
|
|
34 |
SIS3182 |
Cơ sở tạo hình Fundamentals of Figure Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
35 |
SIS3183 |
Lịch sử và các trào lưu phong cách (Thời trang, đồ họa, nội thất) Historyand Style (Fashion, Graphic,Interior) |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
36 |
SIS3184 |
Bản sắc văn hoá và thiết kế (Thời trang, đồ họa, nội thất) Cultural Identity and Design (Fashion, Graphic, Interior) |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
IV.2 |
Học phần tự chọn |
4/12 |
|||||
|
37 |
SIS3185 |
Thiết kế bền vững Sustainable Design |
2 |
25 |
5 |
0 |
|
|
38 |
SIS3186 |
Nguyên lý xa gần Perspectives |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
39 |
SIS3187 |
Vẽ và Thiết kế mô hình Drawing and Modelling |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
40 |
SIS3188 |
Vẽ ký họa Outline Drawing |
2 |
5 |
25 |
0 |
|
|
41 |
SIS3189 |
Nhập môn điêu khắc Introduction to Sculpture |
2 |
5 |
25 |
0 |
|
|
42 |
SIS2009 |
Quản lý dự án Project Management |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
V |
Khối kiến thức ngành và bổ trợ |
64 |
|||||
|
V.1 |
Chuyên ngành Thời trang và sáng tạo |
49 |
|||||
|
V.1.1 |
Học phần bắt buộc |
34 |
|||||
|
43 |
SIS3190 |
Nghiên cứu và phát triển sản phẩm thời trang Research and Development of Fashion Products |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
44 |
SIS3191 |
Dự báo xu hướng thời trang Fashion Trend Forecasting |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
45 |
SIS3192 |
Kỹ thuật may 1 Sewing Techniques 1 |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
46 |
SIS3193 |
Kỹ thuật may 2 Sewing Techniques 2 |
2 |
10 |
20 |
0 |
SIS 3192 |
|
47 |
SIS3194 |
Thiết kế rập cơ bản Basic Pattern Making |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
48 |
SIS3195 |
Thiết kế rập nâng cao Advance Pattern Making |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 3194 |
|
49 |
SIS3196 |
Thiết kế rập kỹ thuật số Digital Pattern Making |
2 |
10 |
20 |
0 |
SIS 3194 |
|
50 |
SIS3197 |
Kỹ thuật Draping 1 Draping Techniques 1 |
2 |
5 |
25 |
0 |
SIS 3192 |
|
51 |
SIS3198 |
Kỹ thuật Draping 2 Draping Techniques 2 |
3 |
5 |
40 |
0 |
SIS 3199 |
|
52 |
SIS3199 |
Minh hoạ thời trang Fashion Illustration |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
53 |
SIS3200 |
Minh hoạ thời trang kỹ thuật số Digital Fashion Illustration |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
54 |
SIS3201 |
Thiết kế và sáng tạo bề mặt vải Textiles & Surface Design |
3 |
5 |
40 |
0 |
|
|
55 |
SIS3202 |
Phát triển phong cách thời trang cá nhân Personal Style Development |
2 |
5 |
25 |
0 |
|
|
56 |
SIS3203 |
Thiết kế và sáng tạo bộ sưu tập thời trang Designing & Creating a Fashion collection |
3 |
5 |
40 |
0 |
|
|
V.1.2 |
Học phần tự chọn |
9/23 |
|||||
|
57 |
SIS3204 |
Thời trang Nam Menswear |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
58 |
SIS3205 |
Trang phục trẻ em Childwear |
2 |
5 |
25 |
0 |
SIS 2082 |
|
59 |
SIS3206 |
Thiết kế trang phục dạo phố Streetwear Design |
2 |
5 |
25 |
0 |
SIS 2082 |
|
60 |
SIS3207 |
Thiết kế đồng phục Uniform Design |
2 |
5 |
25 |
0 |
SIS 2082 |
|
61 |
SIS3208 |
Thiết kế trang phục cưới và dạ hội Bridal wear and Evening Dresses Design |
3 |
5 |
40 |
0 |
SIS 2082 |
|
62 |
SIS3209 |
Thiết kế trang phục phim, truyền hình và sân khấu Film, TV & Theatre Costume Design |
2 |
5 |
25 |
0 |
SIS 2082 |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
63 |
SIS3210 |
Thiết kế dòng sản phẩm (sản phẩm nội y, mặc nhà, thể thao) Fashion Product Lines (Lingerie, Homewear, Activewear) |
3 |
5 |
40 |
0 |
SIS 2082 |
|
64 |
SIS3211 |
Thiết kế thời trang theo dòng chất liệu vải cơ bản (dệt kim, bò, da) Fashion Design from Basic materials (Knit, Denim, Leather) |
3 |
5 |
40 |
0 |
SIS 2082 |
|
65 |
SIS3212 |
Thiết kế phụ kiện thời trang Fashion Accessory Design |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
V.1.3 |
Học phần tự chọn bổ trợ |
6/15 |
|||||
|
66 |
SIS3213 |
Thiết kế thời trang bền vững Sustainable Fashion Design |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
67 |
SIS3214 |
Quần áo thông minh và công nghệ đeo Smart Clothing & Wearable Technology |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
68 |
SIS3215 |
Thời trang kỹ thuật số thực tế Digital Fashion Reality |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
69 |
SIS3216 |
Quản lý và kinh doanh thời trang Fashion Merchandising |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
70 |
SIS3217 |
Tiếp thị thời trang và truyền thông Fashion Marketing & Communication |
3 |
25 |
20 |
0 |
|
|
71 |
SIS3218 |
Tiếng Anh chuyên ngành thời trang English for Fashion Industry |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
V.2 |
Chuyên ngành Đồ họa công nghệ số |
49 |
|||||
|
V.2.1 |
Học phần bắt buộc |
34 |
|||||
|
72 |
SIS3219 |
Tư duy sáng tạo thiết kế Đồ họa Graphic Design Thinking |
2 |
20 |
10 |
0 |
|
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
73 |
SIS3220 |
Công cụ thiết kế đồ hoạ 2D 2D Graphic Design Tools |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
74 |
SIS3221 |
Công cụ thiết kế đồ hoạ 3D 3D Graphic Design Tools |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
75 |
SIS3222 |
Vẽ phác thảo Sketching |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
76 |
SIS3223 |
Nghệ thuật chữ Typography |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
77 |
SIS3224 |
Thiết kế Logo/Biểu tượng Logo/Symbol Design |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
78 |
SIS3225 |
Thiết kế poster Poster Design |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
79 |
SIS3226 |
Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu Brand Identity Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
80 |
SIS3227 |
Thiết kế bao bì Packaging Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
81 |
SIS3228 |
Thiết kế tương tác và trải nghiệm UI/UX UI/UX Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
82 |
SIS3229 |
Thiết kế đồ hoạ động Motion Graphic Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
83 |
SIS3229 |
Học theo dự án Project-Based Learning |
4 |
15 |
45 |
0 |
|
|
V.2.2 |
Học phần tự chọn |
15/30 |
|||||
|
84 |
SIS3230 |
Thiết kế xuất bản và truyền thông Publication and Communication Design |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
85 |
SIS3231 |
Phát triển phong cách thiết kế đồ hoạ Design Styles Development |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 3183 |
|
86 |
SIS3232 |
Công cụ thiết kế đồ hoạ động Motion Graphic Design Tools |
2 |
15 |
15 |
0 |
|
|
87 |
SIS3233 |
Màu sắc trong đồ hoạ công nghệ số Color in Digital Graphics |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
88 |
SIS3234 |
Thiết kế website và tương tác Website and interaction design |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
89 |
SIS3235 |
Thiết kế game Game Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 2082 |
|
90 |
SIS3236 |
Thiết kế đồ hoạ và sản xuất phim/ video kỹ thuật số Graphic digital film/video design and production |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
91 |
SIS3237 |
Thiết kế quảng cáo không gian Out-of-home Advertising Design |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
92 |
SIS3238 |
Thiết kế minh hoạ Illustrative Design |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
93 |
SIS3239 |
Thiết kế đồ hoạ trang trí sự kiện Event Graphic Design |
2 |
5 |
25 |
0 |
SIS 2082 |
|
94 |
SIS3240 |
Workshop thiết kế tự chọn Customized design workshop |
3 |
10 |
35 |
0 |
SIS 2082 |
|
V.3 |
Chuyên ngành Thiết kế nội thất bền vững |
49 |
|||||
|
V3.1 |
Học phần bắt buộc |
34 |
|||||
|
95 |
SIS3241 |
Vẽ phối cảnh Perspective Drawing |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
96 |
SIS3242 |
Phương pháp thiết kế nội thất Interior Design Methods |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
97 |
SIS3243 |
Nguyên tắc chiếu sáng bền vững cho nội thất Principles of Sustainable Lighting for Interiors |
2 |
10 |
20 |
0 |
|
|
98 |
SIS3244 |
Thiết kế đồ đạc và Trang thiết bị nội thất bền vững Sustainable Furniture and Interior Equipment Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 2082 |
|
99 |
SIS3245 |
Cấu tạo, công nghệ và vật liệu nội thất Structure, technology and materials for Interiors |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 2082 |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
100 |
SIS3246 |
Kỹ thuật thi công và triển khai bản vẽ nội thất Construction and interior drawingsimplementation techniques |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
101 |
SIS3247 |
Thiết kế không gian nội thất nhà ở và các loại hình lưu trú Residential Interior Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
102 |
SIS3248 |
Thiết kế không gian nội thất công trình thương mại và dịch vụ Commercial Interior Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
103 |
SIS3249 |
Thiết kế nội thất văn phòng làm việc Office Interior Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
104 |
SIS3250 |
Thiết kế nội thất công trình văn hóa Interior Design of Cultural Works |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 3242 |
|
105 |
SIS3251 |
Vẽ thiết kế 2D 2D Drawing |
2 |
5 |
25 |
0 |
|
|
106 |
SIS3252 |
Vẽ thiết kế 3D 3D Drawing |
2 |
5 |
25 |
0 |
|
|
107 |
SIS3253 |
Minh hoạ nội thất Interior Illustration |
2 |
5 |
25 |
0 |
|
|
V.3.2 |
Học phần tự chọn |
15/36 |
|||||
|
108 |
SIS3255 |
Phát triển phong cách thiết kế nội thất Interior Design Styles Development |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
109 |
SIS3256 |
Phương pháp quản lý và triển khai dự án thiết kế nội thất Methods of managing and implementing design projects |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
110 |
SIS3257 |
Trang trí nội thất Interior Decoration Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
111 |
SIS3258 |
Dự báo Xu hướng nội thất Interior Trend Forecasting |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Giờ tín chỉ |
|||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Tự học |
Học phần Tiên quyết |
||||
|
112 |
SIS3259 |
Workshop Thiết kế nội thất thông minh SmartInterior Design Workshop |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
113 |
SIS3260 |
Thiết kế ngoại thất Interior Landscape Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 2082 |
|
114 |
SIS3261 |
Thiết kế thuật toán Computational Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
115 |
SIS3262 |
Thiết kế nội thất công trình giáo dục – y tế Interior design of educational and medical works |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 3242 |
|
116 |
SIS3263 |
Thiết kế Nội thất các công trình bảo tồn và cải tạo Interior design of conservation and renovationworks |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 3242 |
|
117 |
SIS3264 |
Thiết kế không gian tổ chức sự kiện Exhibition and Event organizing space Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
SIS 3242 |
|
118 |
SIS3265 |
Chứng chỉ hệ thống công trình xanh Green Building Certificate Systems |
3 |
30 |
15 |
0 |
|
|
119 |
SIS3266 |
Công nghệ thực tế ảo trong thiết kế nội thất Virtual Reality Technology in Interior Design |
3 |
15 |
30 |
0 |
|
|
V.4 |
Thực tập nghề nghiệp |
9 |
|||||
|
120 |
SIS4025 |
Thực tập nghề nghiệp 1 Internship 1 |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
121 |
SIS4026 |
Thực tập nghề nghiệp 2 Internship 2 |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
122 |
SIS4027 |
Thực tập nghề nghiệp 3 Internship 3 |
3 |
10 |
35 |
0 |
|
|
V.5 |
Tốt nghiệp |
6 |
|||||
|
123 |
SIS4058 |
Đồ án tốt nghiệp Capstone Project |
6 |
10 |
80 |
0 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Học phí: 107.892.000 vnđ
Học phí chi tiết:
- Mức học phí được tính trên 01 sinh viên.
- Học phí sẽ tăng (nếu có) theo lộ trình của ĐHQGHN và quy định của Nhà nước.
|
TT |
Ngành/Nhóm ngành |
Số lượng tín chỉ |
Mức học phí/ 01 tín chỉ |
Mức học phí/ 01 tháng |
|
1 |
Quản trị Thương hiệu |
138 (Khối ngành III) |
817.000 |
2.820.000 |
|
2 |
Quản trị Tài nguyên Di sản |
142 (Khối ngành III) |
794.000 |
2.820.000 |
|
3 |
Quản lí Giải trí và Sự kiện |
143 (Khối ngành III) |
788.000 |
2.820.000 |
|
4 |
Quản trị Đô thị thông minh và bền vững |
144 (Khối ngành V) |
783.000 |
2.820.000 |
|
5 |
Thiết kế sáng tạo |
148 (Khối ngành II) |
729.000 |
2.700.000 |
Địa điểm
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHNĐịa chỉ : Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.