Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Tài chính Ngân hàng

Đại học Nha Trang (16718)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Khánh Hòa
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký 109 đối tác hợp tác nước ngoài
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình đào tạo cử nhân Tài chính-Ngân hàng nhằm trang bị cho sinh viên ở cấp độ cử nhân các kiến thức lý thuyết quản lý tài chính ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tài chính công ty đa quốc gia…trong mối quan hẹ với việc vận dụng những kỹ năng trên vào thực tiễn ở Việt Nam.
  • Sinh viên ngành Tài chính Ngân hàng sau khi tốt nghiệp có thêr đảm nhận các công việc liên quan đến lĩnh vực quản lý tài chính, kế toán, kinh doanh tiền tệ, thẩm định dự án đầu tư,….các công ty đa quốc gia, công ty kinh doanh trong nước,…
  • Hàng năm, các Ngân hàng trên địa bàn tình Khánh Hòa đến tại trường để tyển sinh những sinh viên ngành Tài chính ngân hàng làm thực tập viên và sau đó những sinh viên này được các ngân hàng tuyển dụng chính thức.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số TC

Bộ môn

1

FLS312

Tiếng Anh A2.1

4

Thực hành tiếng

2

FLS314

Tiếng Anh B1.1

4

Thực hành tiếng

3

MAT312

Đại số tuyến tính

2

Toán

4

MAT313

Giải tích

3

Toán

5

POL301

Những NL CB của CN Mác-Lênin 1

2

Lý luận chính trị

6

SSH313

Pháp luật đại cương

2

Luật

7

SSH318

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

2

Khoa học xã hội và nhân văn

8

SSH320

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

Luật

9

85065

Giáo dục thể chất (Chạy)

1

Giáo dục thể chất

10

FIB301

Nhập môn ngành Tài chính - Ngân hàng

1

Tài chính Ngân hàng

11

POL307

Triết học Mác - Lênin

3

Lý luận chính trị

12

MAT327

Toán 1

3

Toán

13

SSH383

Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

2

Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên

14

BUA324

Nhập môn Quản trị học

2

Quản trị kinh doanh

15

ECS329

Kinh tế vi mô

3

Kinh tế học

16

MAT322

Xác suất - Thống kê

3

Toán

17

POL318

Những NL CB của CN Mác-Lênin 2

3

Lý luận chính trị

18

SOT303

Tin học cơ sở

2

Kỹ thuật phần mềm

19

SOT304

T.Hành Tin học cơ sở

1

Kỹ thuật phần mềm

20

POL320

Lôgic học đại cương

2

Lý luận chính trị

21

SSH316

Tâm lý học đại cương

2

Khoa học xã hội và nhân văn

22

SSH317

Nhập môn Hành chính nhà nước

2

Luật

23

SSH319

Lịch sử văn minh thế giới

2

Khoa học xã hội và nhân văn

24

SSH321

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

Khoa học xã hội và nhân văn

25

SSH325

Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định

2

Khoa học xã hội và nhân văn

26

BUA319

Nhập môn Quản trị học

2

Quản trị kinh doanh

27

SSH378

Tư duy phản biện

3

Phòng Đào tạo đại học

28

ACC325

Nguyên lý kế toán

3

Kế toán

29

ECS330

Kinh tế vĩ mô

3

Kinh tế học

30

ECS331

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

Kinh tế học

31

FIB341

Tài chính - Tiền tệ

3

Tài chính Ngân hàng

32

SH1

Sinh hoạt Cuối tuần

0

Phòng Đào tạo đại học

33

BUA336

Luật kinh doanh

3

Quản trị kinh doanh

34

ECS335

Marketing căn bản

3

Marketing

35

ENE334

Biến đổi khí hậu

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

36

EPM320

Con người và môi trường

2

Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

37

POL308

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Lý luận chính trị

38

POL309

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

Lý luận chính trị

39

ACC330

Nguyên lý kế toán (Kế toán, Tài chính, Kiểm toán)

3

Kế toán

40

AUD334

Kế toán quản trị

2

Kiểm toán

41

BUA338

Luật kinh doanh

2

Quản trị kinh doanh

42

ECS362

Kinh tế lượng

2

Kinh tế học

43

FIB380

Ngân hàng số

2

Tài chính Ngân hàng

44

SSH379

Ngôn ngữ học thuật

2

Phòng Đào tạo đại học

45

ACC345

Kế toán tài chính

4

Kế toán

46

ECS332

Kinh tế lượng

3

Kinh tế học

47

FIB339

Toán tài chính

2

Tài chính Ngân hàng

48

FIB343

Tài chính doanh nghiệp

3

Tài chính Ngân hàng

49

POL333

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Lý luận chính trị

50

AUD349

Kế toán quản trị

3

Kiểm toán

51

FIB302

Phương pháp nghiên cứu khoa học (ngành Tài chính-Ngân hàng)

3

Tài chính Ngân hàng

52

TRE352

Kinh doanh xuất - nhập khẩu

3

Thương mại

53

DAA352

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

Phòng Đào tạo đại học

54

ACC391

Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Kế toán)

3

Kế toán

55

DAA350

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

Phòng Đào tạo đại học

56

FIB332

Toán tài chính

3

Tài chính Ngân hàng

57

TRE351

Kinh doanh xuất - nhập khẩu

2

Thương mại

58

FIB337

Thuế

3

Tài chính Ngân hàng

59

FIB345

Ngân hàng thương mại

3

Tài chính Ngân hàng

60

FIB353

Quản trị tài chính 1

3

Tài chính Ngân hàng

61

FIB354

Tài chính công

2

Tài chính Ngân hàng

62

FIB358

Thị trường chứng khoán

3

Tài chính Ngân hàng

63

POL340

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3

Lý luận chính trị

64

POL310

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

Lý luận chính trị

65

FIB324

Quản trị tài chính 2

3

Tài chính Ngân hàng

66

FIB348

Bảo hiểm

2

Tài chính Ngân hàng

67

FIB352

Tài chính quốc tế

3

Tài chính Ngân hàng

68

FIB361

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

Tài chính Ngân hàng

69

FIB362

Thanh toán quốc tế

3

Tài chính Ngân hàng

70

BUA349

Quản trị chiến lược

3

Quản trị kinh doanh

71

FIB370

Quản trị ngân hàng thương mại

3

Tài chính Ngân hàng

72

FIB371

Kiểm soát nội bộ

3

Kiểm toán

73

FIB357

Đầu tư tài chính

3

Tài chính Ngân hàng

74

FIB369

Thẩm định tín dụng

2

Tài chính Ngân hàng

75

ACC371

Kế toán ngân hàng

2

Kế toán

76

FIB360

Lập và thẩm định dự án đầu tư

3

Tài chính Ngân hàng

77

FIB365

Quản trị rủi ro tài chính

3

Tài chính Ngân hàng

78

FIB372

Thẩm định giá trị doanh nghiệp

2

Tài chính Ngân hàng

79

FIB373

Thẩm định tín dụng

2

Tài chính Ngân hàng

80

DAA351

Đồ án tốt nghiệp

10

Phòng Đào tạo đại học

81

FIB374

Chuyên đề tốt nghiệp (Tài chính - ngân hàng)

5

Tài chính Ngân hàng

82

FIB359

Mô hình tài chính

3

Tài chính Ngân hàng

83

FIB368

Tài chính công ty đa quốc gia

2

Tài chính Ngân hàng

84

FIB375

Các công cụ tài chính phái sinh

3

Tài chính Ngân hàng

85

FIB376

Tài chính hành vi

2

Tài chính Ngân hàng

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet