- Chương trình đào tạo cử nhân Tài chính-Ngân hàng nhằm trang bị cho sinh viên ở cấp độ cử nhân các kiến thức lý thuyết quản lý tài chính ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, tài chính công ty đa quốc gia…trong mối quan hẹ với việc vận dụng những kỹ năng trên vào thực tiễn ở Việt Nam.
- Sinh viên ngành Tài chính Ngân hàng sau khi tốt nghiệp có thêr đảm nhận các công việc liên quan đến lĩnh vực quản lý tài chính, kế toán, kinh doanh tiền tệ, thẩm định dự án đầu tư,….các công ty đa quốc gia, công ty kinh doanh trong nước,…
- Hàng năm, các Ngân hàng trên địa bàn tình Khánh Hòa đến tại trường để tyển sinh những sinh viên ngành Tài chính ngân hàng làm thực tập viên và sau đó những sinh viên này được các ngân hàng tuyển dụng chính thức.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
FLS312 |
Tiếng Anh A2.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
2 |
FLS314 |
Tiếng Anh B1.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
3 |
MAT312 |
Đại số tuyến tính |
2 |
Toán |
|
4 |
MAT313 |
Giải tích |
3 |
Toán |
|
5 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
6 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
7 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
8 |
SSH320 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
Luật |
|
9 |
85065 |
Giáo dục thể chất (Chạy) |
1 |
Giáo dục thể chất |
|
10 |
FIB301 |
Nhập môn ngành Tài chính - Ngân hàng |
1 |
Tài chính Ngân hàng |
|
11 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
12 |
MAT327 |
Toán 1 |
3 |
Toán |
|
13 |
SSH383 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
2 |
Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên |
|
14 |
BUA324 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
15 |
ECS329 |
Kinh tế vi mô |
3 |
Kinh tế học |
|
16 |
MAT322 |
Xác suất - Thống kê |
3 |
Toán |
|
17 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
18 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
19 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
20 |
POL320 |
Lôgic học đại cương |
2 |
Lý luận chính trị |
|
21 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
22 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
23 |
SSH319 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
24 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
25 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
26 |
BUA319 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
27 |
SSH378 |
Tư duy phản biện |
3 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
28 |
ACC325 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
Kế toán |
|
29 |
ECS330 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
Kinh tế học |
|
30 |
ECS331 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
Kinh tế học |
|
31 |
FIB341 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
32 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
33 |
BUA336 |
Luật kinh doanh |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
34 |
ECS335 |
Marketing căn bản |
3 |
Marketing |
|
35 |
ENE334 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
36 |
EPM320 |
Con người và môi trường |
2 |
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản |
|
37 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
38 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
39 |
ACC330 |
Nguyên lý kế toán (Kế toán, Tài chính, Kiểm toán) |
3 |
Kế toán |
|
40 |
AUD334 |
Kế toán quản trị |
2 |
Kiểm toán |
|
41 |
BUA338 |
Luật kinh doanh |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
42 |
ECS362 |
Kinh tế lượng |
2 |
Kinh tế học |
|
43 |
FIB380 |
Ngân hàng số |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
44 |
SSH379 |
Ngôn ngữ học thuật |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
45 |
ACC345 |
Kế toán tài chính |
4 |
Kế toán |
|
46 |
ECS332 |
Kinh tế lượng |
3 |
Kinh tế học |
|
47 |
FIB339 |
Toán tài chính |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
48 |
FIB343 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
49 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
50 |
AUD349 |
Kế toán quản trị |
3 |
Kiểm toán |
|
51 |
FIB302 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (ngành Tài chính-Ngân hàng) |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
52 |
TRE352 |
Kinh doanh xuất - nhập khẩu |
3 |
Thương mại |
|
53 |
DAA352 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
54 |
ACC391 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Kế toán) |
3 |
Kế toán |
|
55 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
56 |
FIB332 |
Toán tài chính |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
57 |
TRE351 |
Kinh doanh xuất - nhập khẩu |
2 |
Thương mại |
|
58 |
FIB337 |
Thuế |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
59 |
FIB345 |
Ngân hàng thương mại |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
60 |
FIB353 |
Quản trị tài chính 1 |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
61 |
FIB354 |
Tài chính công |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
62 |
FIB358 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
63 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
64 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
65 |
FIB324 |
Quản trị tài chính 2 |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
66 |
FIB348 |
Bảo hiểm |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
67 |
FIB352 |
Tài chính quốc tế |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
68 |
FIB361 |
Phân tích tài chính doanh nghiệp |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
69 |
FIB362 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
70 |
BUA349 |
Quản trị chiến lược |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
71 |
FIB370 |
Quản trị ngân hàng thương mại |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
72 |
FIB371 |
Kiểm soát nội bộ |
3 |
Kiểm toán |
|
73 |
FIB357 |
Đầu tư tài chính |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
74 |
FIB369 |
Thẩm định tín dụng |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
75 |
ACC371 |
Kế toán ngân hàng |
2 |
Kế toán |
|
76 |
FIB360 |
Lập và thẩm định dự án đầu tư |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
77 |
FIB365 |
Quản trị rủi ro tài chính |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
78 |
FIB372 |
Thẩm định giá trị doanh nghiệp |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
79 |
FIB373 |
Thẩm định tín dụng |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
80 |
DAA351 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
81 |
FIB374 |
Chuyên đề tốt nghiệp (Tài chính - ngân hàng) |
5 |
Tài chính Ngân hàng |
|
82 |
FIB359 |
Mô hình tài chính |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
83 |
FIB368 |
Tài chính công ty đa quốc gia |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
84 |
FIB375 |
Các công cụ tài chính phái sinh |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
85 |
FIB376 |
Tài chính hành vi |
2 |
Tài chính Ngân hàng |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ