- Là một trong những ngành học thuộc lĩnh vực kinh tế – thương mại, ngành Tài chính Ngân hàng đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực giao thương, tiền tệ. Với xu hướng hội nhập kinh tế sâu rộng, cử nhân tài chính ngân hàng vững chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ tốt, ngoại ngữ lưu loát là nguồn nhân sự quý giá luôn nằm trong danh sách ứng viên được săn đón bởi những ngân hàng, tập đoàn tài chính uy tín hiện nay.
- Tài chính Ngân hàng là một ngành khá rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Ngành Tài chính ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng, Tài chính thuế, Tài chính bảo hiểm. Hiện nay, lĩnh vực ngân hàng đã và đang phát triển về chiều rộng khá nhanh, thể hiện qua việc số lượng ngân hàng liên tục mở ra hàng loạt chi nhánh, phòng giao dịch, điểm giao dịch rộng khắp cả nước.
- Người học ngành Tài chính ngân hàng đòi hỏi phải có sự đam mê và thích làm việc tới các lĩnh vực liên quan đến tiền, sự sáng tạo, tính năng động, các kỹ năng mềm như giao tiếp với khách hàng, giới thiệu sản phẩm, thuyết phục khách hàng…
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Tài chính ngân hàng hệ từ xa có khả năng thực hiện các nghiệp vụ ngân hàng, kế toán tài chính, có khả năng sử dụng các phương pháp lượng hóa và thống kê trong lĩnh vực tài chính, có khả năng thực hiện đúng các quy định (luật pháp, chính sách, chế độ, thuế) trong hoạt động kinh doanh, có khả năng tham gia lập và triển khai kế hoạch huy động nguồn lực tài chính và sử dụng hiệu quả nguồn lực tài chính của doanh nghiệp.
Sinh viên ra trường có khả năng đáp ứng các nhiệm vụ sau:
- Đảm nhiệm Nghiệp vụ Kế toán - Thanh toán, Nghiệp vụ Tín dụng, Nghiệp vụ Đầu tư tài chính và các dịch vụ ngân hàng khác tại các Tổ chức tín dụng.
- Tùy theo mức độ trưởng thành trong công tác, có thể đảm nhận chức vụ chủ chốt của một Chi nhánh, một Phòng ban của Tổ chức tín dụng
- Trong trường hợp công tác ngoài ngành Ngân hàng, có thể phụ trách Tài chính - Kế toán của một cơ quan/doanh nghiệp.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Không tập trung, lấy tự học là chủ yếu, kết hợp với sự hướng dẫn của giáo viên. Áp dụng tối đa ứng dụng công nghệ thông tin và phương thức E-Learning trong giảng dạy và học tập
Thời gian đào tạo: 2-3,5 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN – YÊU CẦU NHẬP HỌC
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Mọi công dân không đang trong thời gian truy cứu trách nhiệm hình sự
- Đã tốt nghiệp THPT, Bổ túc trung học: 3,5 năm
- Đã tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành: 3,5 năm
- Đã tốt nghiệp Trung cấp khác ngành: 3,5 năm
- Đã tốt nghiệp Cao Đẳng: 3,5 năm
- Đối tượng học Văn bằng hai: 2 năm
Hình thức dự tuyển
- TT Đào tạo đại học từ xa ĐH Kinh Tế Quốc Dân chỉ áp dụng tuyển sinh theo một hình thức duy nhất đó là XÉT TUYỂN (không thi tuyển), học viên hoàn toàn không phải ôn thi và tham dự thi đầu vào như các chương trình khác.
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
- Kiến thức giáo dục đại cương (không kể GDTC và GDQP): 42 Tín chỉ
- Kiến thức đại cương: 32 Tín chỉ
- Kiến thức chung về kinh tế: 12 Tín chỉ
- Kiến thức cơ sở ngành: 24 Tín chỉ
- Kiến thức chuyên ngành: 28 Tín chỉ
- Chuyên đề thực tập: 10 Tín chỉ
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
Mã HP/BM |
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 Principles of Maxism-Leninism 1 |
LLNL1103 |
|
2 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 Principles of Maxism-Leninism 2 |
LLNL1104 |
|
3 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology |
LLTT1101 |
|
4 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam Political revolution roadmap of the Communist |
LLDL1101 |
|
5 |
Ngoại ngữ Foreign Language |
NNKC |
|
6 |
Toán cho các nhà kinh tế 1 Mathematics for Economics 1 |
TOCB1105 |
|
7 |
Toán cho các nhà kinh tế 2 Mathematics for Economics 2 |
TOCB1106 |
|
8 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán 1 Probability and Mathematical Statistics 1 |
TOKT1106 |
|
9 |
Pháp luật đại cương Fundamentals of Laws |
LUCS1108 |
|
10 |
Tin học đại cương Basic Informatics |
TIKT1109 |
|
11 |
Kinh tế vi mô 1 Microeconomics 1 |
KHMI1101 |
|
12 |
Kinh tế vĩ mô 1 Macroeconomics 1 |
KHMA1101 |
|
13 |
Quản lý học 1 Essentials of Management 1 |
QLKT1101 |
|
14 |
Quản trị kinh doanh 1 Business Management 1 |
QTTH1102 |
|
15 |
Econometrics 1 |
TOKT1101 |
|
16 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ 1 Monetary and Financial Theories 1 |
NHLT1101 |
|
17 |
Nguyên lý kế toán Accounting Principles |
KTKE1101 |
|
18 |
Kiến thức chung của ngành |
|
|
19 |
Ngân hàng thương mại 1 Commercial Bank 1 |
NHTM1102 |
|
20 |
Tài chính doanh nghiệp 1 Corporate Finance 1 |
NHTC1104 |
|
21 |
Tài chính quốc tế 1 International Finance 1 |
NHQT1102 |
|
22 |
Tài chính công 1 Public Finance 1 |
NHCO1102 |
|
23 |
Thị trường chứng khoán 1 Stock Market 1 |
NHCK1102 |
|
24 |
Đề án lý thuyết tài chính tiền tệ Course Project of Monetary and Financial Theories (đưa từ phần kiến thức chuyên ngành lên) |
NHLT1104 |
|
25 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ 2 Monetary and Financial Theories 2 |
NHLT1103 |
|
26 |
Tiếng Anh ngành Tài chính - Ngân hàng English for Finance - Banking |
NHTM1103 |
|
27 |
Quản trị rủi ro Risk Management |
NHTM1114 |
|
28 |
Đạo đức kinh doanh Business Ethics |
QTVH1105 |
|
29 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế History of Economic Theories |
LLNL1102 |
|
30 |
Xã hội học Sociology |
NLXH1102 |
|
31 |
Pháp luật kinh doanh Business Law |
LUKD1119 |
|
32 |
Mô hình toán kinh tế Mathematical Economic Models |
TOKT1107 |
|
33 |
Thống kê kinh doanh Business Statistics |
TKKD1105 |
|
34 |
Tin học ứng dụng Applied Informatics |
TIHT1107 |
|
35 |
Kinh tế lượng 2 Econometrics 2 |
TOKT1102 |
|
36 |
Kinh tế và Quản lý công nghiệp Industrial Economics and Management |
QTKD1101 |
|
37 |
|
|
|
38 |
Kinh tế nông nghiệp Agricultural Economics |
TNKT1101 |
|
39 |
Kinh tế thương mại Trade Economics |
TMKT1102 |
|
40 |
Marketing căn bản Principles of Marketing |
MKMA1103 |
|
41 |
Kinh tế đầu tư Investment Economics |
DTKT1101 |
|
42 |
Định giá bất động sản Real Estate Valuation |
TNBD1103 |
|
43 |
Quản trị nhân lực Human Resource Management |
NLQT1104 |
|
44 |
Thương mại quốc tế International Trade |
TMQT1101 |
|
45 |
Kinh doanh quốc tế International Business |
TMKD1102 |
|
46 |
Kiểm toán căn bản Basic Auditing |
KTKI1102 |
|
47 |
Phân tích báo cáo tài chính Financial Statement Analysis |
KTTC1110 |
|
48 |
Kế toán tài chính Financial Accounting |
KTTC1104 |
|
49 |
Kiến thức bắt buộc của chuyên ngành |
|
|
50 |
Ngân hàng thương mại 2 Commercial Bank 2 |
NHTM1111 |
|
51 |
Kế toán ngân hàng Accounting for Banking |
NHTM1107 |
|
52 |
Ngân hàng phát triển Development Bank |
NHTM1109 |
|
53 |
Chuyên đề marketing ngân hàng Banking Services Marketing |
NHTM1108 |
|
54 |
Toán tài chính Financial Mathematics |
NHTM1113 |
|
55 |
Thanh toán quốc tế International settlenment |
NHQT1112 |
|
56 |
Tài chính doanh nghiệp 2 Corporate Finance 2 |
NHTC1111 |
|
57 |
Phân tích và Đầu tư chứng khoán Securities Analysis and Investment |
NHCK1106 |
|
59 |
Ngân hàng trung ương Central Banking |
NHLT1105 |
|
60 |
Thuế Taxation |
NHCO1110 |
|
61 |
Phân tích tài chính Financial Analysis |
NHTC1107 |
|
62 |
Thị trường chứng khoán 2 Stock Market 2 |
NHCK1109 |
|
63 |
Tài chính quốc tế 2 International Finance 2 |
NHQT1110 |
|
64 |
Tài chính công 2 Public Finance 2 |
NHCO1108 |
|
65 |
Đề án ngân hàng Course Project of Banking |
NHTM1117 |
|
66 |
Chuyên đề tự chọn Ngân hàng thương mại Commercial Bank Electives |
NHTM1105 |
|
67 |
Chuyên đề thực tập - Ngân hàng Intership Programme - Banking |
NHTM1104 |
HỌC PHÍ
- Học phí: 470.000 VNĐ/ tín chỉ
- Học viên đạt đủ điều kiện chuyển đổi sẽ được miễn giảm học phí dựa trên kết quả chuyển đối môn học
Đại học Kinh tế Quốc dân
Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội