Giới thiệu
Đào tạo Cử nhân tài chính - ngân hàng có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản trị kinh doanh và tài chính - ngân hàng; có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (không kể học phần GDQP-An ninh và GDTC).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
- Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).
- 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).
- 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã số môn học |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Ghi chú |
|
|
|
Tổng số tín chỉ |
109 |
16 |
|
|
I |
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
34 |
4 |
|
|
1 |
ML001 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin |
5 |
|
|
|
2 |
ML002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
|
3 |
ML003 |
Đường lối cách mạng Việt Nam |
3 |
|
|
|
4 |
ML014 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
|
5 |
TAK01 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
|
|
|
6 |
TAK02 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
|
|
7 |
TAK03 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
|
|
|
8 |
KT102 |
Toán cao cấp |
3 |
|
|
|
9 |
KT103 |
Toán kinh tế |
3 |
|
|
|
10 |
KT104 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
|
|
|
11 |
TH201 |
Tin học |
3 |
|
|
|
12+13 |
GDTC001 |
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
14 |
GDQP001 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh |
|
|
|
|
15 |
ML006 |
Logic đại cương |
|
2 |
|
|
16 |
ST02C |
Soạn thảo văn bản |
|
2 |
|
|
17 |
CS2TC |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
|
2 |
|
|
18 |
TL001 |
Tâm lý học đại cương |
|
2 |
|
|
19 |
KT255 |
Kỹ năng giao tiếp |
|
2 |
|
|
20 |
KT254 |
Khởi sự doanh nghiệp |
|
2 |
|
|
21 |
KT105 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
|
2 |
|
|
II |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
12 |
|
|
22 |
KT201 |
Kinh tế vi mô |
3 |
|
|
|
23 |
KT202 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
|
|
|
24 |
KT206 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
|
|
|
25 |
KT204 |
Luật kinh tế |
3 |
|
|
|
26 |
KT203 |
Kinh tế lượng |
3 |
|
|
|
27 |
KT271 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
|
|
|
28 |
KT101 |
Quản trị học căn bản |
3 |
|
|
|
29 |
KT301 |
Marketing căn bản |
3 |
|
|
|
30 |
KT205 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
|
|
31 |
KT312 |
Kinh tế phát triển |
2 |
|
|
|
32 |
KT207 |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế |
2 |
|
|
|
33 |
KT302 |
Chuyên đề kinh tế |
1 |
|
|
|
34 |
KT380 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
|
|
|
35 |
KT371 |
Tài chính công |
2 |
|
|
|
36 |
KT273 |
Thuế |
3 |
|
|
|
37 |
KT313 |
Toán tài chính |
2 |
|
|
|
38 |
KT372 |
Tài chính doanh nghiệp 1 |
3 |
|
|
|
39 |
KT378 |
Tài chính quốc tế |
2 |
|
|
|
40 |
KT475 |
Phân tích tài chính |
3 |
|
|
|
41 |
KT391 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
|
|
|
42 |
KT272 |
Thị trường tài chính |
2 |
|
|
|
43 |
KT491 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
|
|
|
44 |
KT376 |
Nguyên lý và thực hành bảo hiểm |
2 |
|
|
|
45 |
KT321 |
Kế toán tài chính |
3 |
|
|
|
46 |
KT372 |
Tài chính doanh nghiệp 2 |
2 |
|
|
|
47 |
KT311 |
Kinh tế quốc tế |
|
2 |
|
|
48 |
KT330 |
Kế toán ngân sách nhà nước |
|
3 |
|
|
49 |
KT421 |
Kế toán ngân hàng |
|
3 |
|
|
50 |
KT326 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
|
3 |
|
|
51 |
KT478 |
Hoạch định ngân sách vốn đầu tư |
|
2 |
|
|
52 |
KT477 |
Đầu tư tài chính |
|
3 |
|
|
53 |
KT476 |
Lập mô hình tài chính |
|
2 |
|
|
54 |
KT251 |
Quản trị doanh nghiệp |
|
2 |
|
|
55 |
KT466 |
Quản trị rủi ro tài chính |
|
2 |
|
|
56 |
KT341 |
Kiểm toán |
|
2 |
|
|
57 |
KT493 |
Nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
|
2 |
|
|
58 |
KT473 |
Thẩm định tín dụng |
|
3 |
|
|
59 |
KT471 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
|
3 |
|
|
60 |
KT472 |
Phân tích và thẩm định dự án đầu tư |
|
3 |
|
|
61 |
KT474 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Bạc LiêuĐịa chỉ : Số 178 Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu