Giới thiệu
Chương trình Cử nhân Sư phạm Vật lý – Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên là chương trình đạt chuẩn kiểm định Quốc gia, được thực hiện đào tạo với các giảng viên có trình độ chuyên môn cao, nhiệt tình, trách nhiệm. Chương trình được xây dựng với nội dung hiện đại, phong phú, đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông mới.
Sinh viên học cử nhân Sư phạm Vật lý được tiếp cận với các hướng nghiên cứu chuyên sâu về Giáo dục Vật lý, Vật lý hiện đại, Vật lý vật liệu tiên tiến, Mô phỏng Vật lý, ...; được thực hành và trải nghiệm các kỹ thuật và hình thức dạy học tiên tiến: Giáo dục STEM, Blended Learning, Dạy học dự án, Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề với nhiều trải nghiệm phong phú, nâng cao kỹ năng dạy học.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Học bạ THPT (bản sao);
- Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Số TT |
Mã số học phần |
Tên học phần |
Số TC |
|
|
1 |
Khối kiến thức giáo dục đại cương |
28 |
||
|
1.1 |
Các học phần bắt buộc |
26 |
||
|
1 |
55SPH131 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
|
|
2 |
55SPE121 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
|
|
3 |
55SSO121 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
|
4 |
55HCM121 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
5 |
55HPV121 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
6 |
55EDL121 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
7 |
55ENG131 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
|
|
8 |
55ENG132 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
|
9 |
55ENG143 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
|
|
10 |
55GIF131 |
Tin học đại cương |
3 |
|
|
11 |
55PHE111 |
Giáo dục thể chất 1 |
|
|
|
12 |
55PHE 112 |
Giáo dục thể chất 2 |
|
|
|
13 |
55PHE 113 |
Giáo dục thể chất 3 |
|
|
|
14 |
55MIE131 |
Giáo dục quốc phòng |
|
|
|
1.2 |
Các học phần tự chọn |
2 |
||
|
15 |
55CDE121 |
Văn hóa và phát triển |
2 |
|
|
16 |
55LOG121 |
Lô gíc học hình thức |
2 |
|
|
17 |
55GME121 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành |
2 |
|
|
18 |
55EDE121 |
Môi trường và phát triển |
2 |
|
|
2 |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
62 |
||
|
2.1 |
Khối kiến thức cơ sở ngành |
18 |
||
|
Các học phần bắt buộc |
16 |
|||
|
19 |
55MPC221 |
Toán cơ sở cho Vật lý, Hóa học |
2 |
|
|
20 |
55FMP231 |
Cơ sở toán học cho Vật lý |
3 |
|
|
21 |
55CHE241 |
Hóa học |
4 |
|
|
22 |
55BIO241 |
Sinh học |
4 |
|
|
23 |
55MPH231 |
Phương pháp toán lý |
3 |
|
|
Các học phần tự chọn |
2 |
|||
|
24 |
55CPH221 |
Tin học cho vật lý |
2 |
|
|
25 |
55ECB221 |
Sinh thái và đa dạng sinh học |
2 |
|
|
26 |
55PTE221 |
Kỹ thuật xử lý môi trường |
2 |
|
|
27 |
55CCG221 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
|
|
28 |
55EAS221 |
Khoa học trái đất |
2 |
|
|
2.2 |
Khối kiến thức ngành |
44 |
||
|
Các học phần bắt buộc |
40 |
|||
|
29 |
55MEC341 |
Cơ học |
4 |
|
|
30 |
55TPH331 |
3 |
||
|
31 |
55OWA321 |
Dao động và sóng |
2 |
|
|
32 |
55EMA341 |
Điện từ học |
4 |
|
|
33 |
55OPT331 |
3 |
||
|
34 |
55ANP321 |
Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
2 |
|
|
35 |
55AST321 |
Thiên văn |
2 |
|
|
36 |
55GPE321 |
2 |
||
|
37 |
55GPE322 |
2 |
||
|
38 |
55GEE331 |
Điện tử học đại cương |
3 |
|
|
39 |
55GET321 |
Kỹ thuật điện đại cương |
2 |
|
|
40 |
55TPE321 |
Thực hành Vật lý KT |
2 |
|
|
41 |
55QME321 |
2 |
||
|
42 |
55SPH331 |
3 |
||
|
43 |
55SSP321 |
2 |
||
|
44 |
55ELD321 |
2 |
||
|
Các học phần tự chọn |
4 |
|||
|
45 |
55TME321 |
2 |
||
|
46 |
55AQM321 |
Cơ học lượng tử nâng cao |
2 |
|
|
47 |
55MNE321 |
Đo lường các đại lượng không điện |
2 |
|
|
48 |
55SEB321 |
Vật lý bán dẫn |
2 |
|
|
3 |
Kiến thức nghiệp vụ sư phạm |
33 |
||
|
3.1 |
Các học phần bắt buộc |
31 |
||
|
49 |
55EPS431 |
Tâm lý học giáo dục |
3 |
|
|
50 |
55PEP441 |
Giáo dục học |
4 |
|
|
51 |
55TAP421 |
Kiểm tra và đánh giá trong dạy học Vật lý |
2 |
|
|
52 |
55TTP431 |
Lí luận dạy học Vật lý ở trường phổ thông |
3 |
|
|
53 |
55APP431 |
Phân tích chương trình Vật lý phổ thông |
3 |
|
|
54 |
55MTP431 |
Phương pháp dạy bài tập VLPT |
3 |
|
|
55 |
55APP421 |
Sử dụng thí nghiệm trong DH Vật lý ở trường phổ thông |
2 |
|
|
56 |
55SRM421 |
Phương pháp nghiên cứu Khoa học |
2 |
|
|
57 |
55PTP421 |
Thực hành Sư phạm Vật lý 1 |
2 |
|
|
58 |
55PTP422 |
Thực hành Sư phạm Vật lý 2 |
2 |
|
|
59 |
55TRA421 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
|
|
60 |
55TRA432 |
Thực tập sư phạm 2 |
3 |
|
|
3.2 |
Các học phần tự chọn |
2 |
||
|
61 |
55COS421 |
Giao tiếp sư phạm |
2 |
|
|
62 |
55HIP421 |
Lịch sử Vật lý |
2 |
|
|
63 |
55AIP421 |
Ứng dụng CNTT trong dạy học Vật lý |
2 |
|
|
64 |
55DTP421 |
Vẽ hình trong dạy học Vật lý |
2 |
|
|
65 |
55MNS421 |
Dạy học Vật lý theo quan điểm tích hợp |
2 |
|
|
4 |
Khóa luận tốt nghiệp, các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
7 |
||
|
4.1 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
||
|
55MTH971 |
Khoá luận tốt nghiệp |
7 |
||
|
4.2 |
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
|
||
|
66 |
55MTA921 |
Các kiểu tổ chức dạy học hiện đại |
2 |
|
|
67 |
55ADP921 |
Chuyên đề Vật lý nâng cao ở trường PT |
2 |
|
|
68 |
55PTE921 |
Thiết bị trong dạy học Vật lý |
2 |
|
|
69 |
55DIG931 |
Kỹ thuật số |
3 |
|
|
70 |
55EEC921 |
Thiết bị điện và điện tử dân dụng |
2 |
|
|
71 |
55MAS931 |
Từ học và siêu dẫn |
3 |
|
|
72 |
55MSC931 |
Khoa học vật liệu |
3 |
|
|
Tổng số |
130 |
|||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên