Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1966
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA-VNU và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 300 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýĐã đào tạo trên 100.000 người
Edunet, trường học, Đăng ký26 chương trình đào tạo thạc sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýMiễn học phí đối với hệ sư phạm
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Chương trình Cử nhân Sư phạm Vật lý – Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên là chương trình đạt chuẩn kiểm định Quốc gia, được thực hiện đào tạo với các giảng viên có trình độ chuyên môn cao, nhiệt tình, trách nhiệm. Chương trình được xây dựng với nội dung hiện đại, phong phú, đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông mới.

Sinh viên học cử nhân Sư phạm Vật lý được tiếp cận với các hướng nghiên cứu chuyên sâu về Giáo dục Vật lý, Vật lý hiện đại, Vật lý vật liệu tiên tiến, Mô phỏng Vật lý, ...; được thực hành và trải nghiệm các kỹ thuật và hình thức dạy học tiên tiến: Giáo dục STEM, Blended Learning, Dạy học dự án, Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề với nhiều trải nghiệm phong phú, nâng cao kỹ năng dạy học.

Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Học bạ THPT (bản sao);
  • Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
  • Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Số

TT

Mã số

học phần

Tên học phần

Số TC

 
 

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

28

 

1.1

Các học phần bắt buộc

26

 

1

55SPH131

Triết học Mác – Lênin

3

 

2

55SPE121

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

 

3

55SSO121

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

4

55HCM121

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

5

55HPV121

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

6

55EDL121

Pháp luật đại cương

2

 

7

55ENG131

Tiếng Anh 1

3

 

8

55ENG132

Tiếng Anh 2

3

 

9

55ENG143

Tiếng Anh 3

4

 

10

55GIF131

Tin học đại cương

3

 

11

55PHE111

Giáo dục thể chất 1

 

 

12

55PHE 112

Giáo dục thể chất 2

 

 

13

55PHE 113

Giáo dục thể chất 3

 

 

14

55MIE131

Giáo dục quốc phòng

 

 

1.2

Các học phần tự chọn

2

 

15

55CDE121

Văn hóa và phát triển

2

 

16

55LOG121

Lô gíc học hình thức

2

 

17

55GME121

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành

2

 

18

55EDE121

Môi trường và phát triển

2

 

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

62

 

2.1

Khối kiến thức cơ sở ngành

18

 
 

Các học phần bắt buộc

16

 

19

55MPC221

Toán cơ sở cho Vật lý, Hóa học

2

 

20

55FMP231

Cơ sở toán học cho Vật lý

3

 

21

55CHE241

Hóa học

4

 

22

55BIO241

Sinh học

4

 

23

55MPH231

Phương pháp toán lý

3

 
 

Các học phần tự chọn

2

 

24

55CPH221

Tin học cho vật lý

2

 

25

55ECB221

Sinh thái và đa dạng sinh học

2

 

26

55PTE221

Kỹ thuật xử lý môi trường

2

 

27

55CCG221

Biến đổi khí hậu

2

 

28

55EAS221

Khoa học trái đất

2

 

2.2

Khối kiến thức ngành

44

 
 

Các học phần bắt buộc

40

 

29

55MEC341

Cơ học

4

 

30

55TPH331

Nhiệt học

3

 

31

55OWA321

Dao động và sóng

2

 

32

55EMA341

Điện từ học

4

 

33

55OPT331

Quang học

3

 

34

55ANP321

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

2

 

35

55AST321

Thiên văn

2

 

36

55GPE321

Thí nghiệm VLĐC 1

2

 

37

55GPE322

Thí nghiệm VLĐC 2

2

 

38

55GEE331

Điện tử học đại cương

3

 

39

55GET321

Kỹ thuật điện đại cương

2

 

40

55TPE321

Thực hành Vật lý  KT

2

 

41

55QME321

Cơ học lượng tử

2

 

42

55SPH331

Vật lý thống kê

3

 

43

55SSP321

Vật lý  chất rắn

2

 

44

55ELD321

Điện động lực học

2

 
 

Các học phần tự chọn

4

 

45

55TME321

Cơ lý  thuyết

2

 

46

55AQM321

Cơ học lượng tử nâng cao

2

 

47

55MNE321

Đo lường các đại lượng không điện

2

 

48

55SEB321

Vật lý  bán dẫn 

2

 

3

Kiến thức nghiệp vụ sư phạm

33

 

3.1

Các học phần bắt buộc

31

 

49

55EPS431

Tâm lý học giáo dục

3

 

50

55PEP441

Giáo dục học

4

 

51

55TAP421

Kiểm tra và đánh giá trong dạy học Vật lý

2

 

52

55TTP431

Lí  luận dạy học Vật lý  ở trường phổ thông

3

 

53

55APP431

Phân tích chương trình Vật lý phổ thông

3

 

54

55MTP431

Phương pháp dạy bài tập VLPT

3

 

55

55APP421

Sử dụng thí nghiệm trong DH Vật lý  ở trường phổ thông

2

 

56

55SRM421

Phương pháp nghiên cứu Khoa học

2

 

57

55PTP421

Thực hành Sư phạm Vật lý 1

2

 

58

55PTP422

Thực hành Sư phạm Vật lý 2

2

 

59

55TRA421

Thực tập sư phạm 1

2

 

60

55TRA432

Thực tập sư phạm 2

3

 

3.2

Các học phần tự chọn

2

 

61

55COS421

Giao tiếp sư phạm

2

 

62

55HIP421

Lịch sử Vật lý

2

 

63

55AIP421

Ứng dụng CNTT trong dạy học Vật lý

2

 

64

55DTP421

Vẽ hình trong dạy học Vật lý 

2

 

65

55MNS421

Dạy học Vật lý theo quan điểm tích hợp

2

 

4

Khóa luận tốt nghiệp, các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

4.1

Khóa luận tốt nghiệp

7

 
 

55MTH971

Khoá luận tốt nghiệp

7

 

4.2

 Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

66

55MTA921

Các kiểu tổ chức dạy học hiện đại

2

 

67

55ADP921

Chuyên đề Vật lý nâng cao ở trường PT

2

 

68

55PTE921

Thiết bị trong dạy học Vật lý

2

 

69

55DIG931

Kỹ thuật số

3

 

70

55EEC921

Thiết bị điện và điện tử dân dụng

2

 

71

55MAS931

Từ học và siêu dẫn

3

 

72

55MSC931

Khoa học vật liệu

3

 

Tổng số

130

 

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Miễn học phí


Địa điểm

Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Miễn phí
×
Edunet