Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Thừa Thiên Huế
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng ký Trường thành viên của ĐH Huế
Edunet, trường học, Đăng kýMở rộng hợp tác quốc tế
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Sinh viên tốt nghiệp ngành sư phạm tiếng Pháp có phẩm chất chính trị và đạo đức xã hội chủ nghĩa để nêu gương tốt trong giáo dục học sinh, có đủ kiến thức, và khả năng ngôn ngữ cũng như năng lực giảng dạy để hoàn thành nhiệm vụ giảng dạy chuyên môn, có năng lực tự bồi dưỡng để phát triển chuyên môn nhằm đáp ứng ngày càng cao nhu cầu nâng cao kiến thức của học sinh và đòi hỏi không ngừng thay đổi và ngày càng cao của xã hội.
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá: 142 tín chỉ (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ: điểm trung bình chung học tập ba học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường, làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT;
  • Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định riêng của Trường

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

STT

 

Mã HP

 

Tên học phần

Số TC

 

Học kỳ

Học phần bắt buộc

 

Hình thức thi (dự kiến)

Ghi chú

KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (42 tín chỉ)

Lý luận chính trị (chọn 11/11 tín chỉ)

1

LLCTTH3

Triết học Mác - Lênin

3

2

x

Tự luận

 

2

LLCTKT2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

3

x

Tự luận

 

3

LLCTXH2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

4

x

Tự luận

 

4

LLCTTT2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

5

x

Tự luận

 

5

LLCTLS2

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

6

x

Tự luận

 

Khoa học tự nhiên (chọn 5/5 tín chỉ)

6

KTN1013

Tin học cơ sở

3

2

x

Tự luận

 

7

KTN1022

Môi trường và con người

2

3

x

Tự luận

 

Khoa học xã hội (chọn 8/8 tín chỉ)

8

KXH1012

Tiếng Việt thực hành

2

1

x

Trắc nghiệm & tự luận

 

9

KXH1042

Dẫn luận ngôn ngữ

2

2

x

Tự luận

 

10

KXA1072

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

4

x

Tiểu luận

 

11

KXP1022

Ngôn ngữ học đối chiếu (Pháp)

2

7

x

Trắc nghiệm & tự luận

 

Khoa học nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)

12

KNV1022

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

4

x

Tự luận

 

13

KNV1012

Lịch sử văn minh thế giới

2

5

x

Tự luận

 

Ngoại ngữ 2 (chọn 14/64 tín chỉ)

14

KCA102

Ngoại ngữ không chuyên A1

2

1

x

Tích hợp

 

15

KCA202

Ngoại ngữ không chuyên A2

2

2

x

Tích hợp

 

16

KCB103

Ngoại ngữ không chuyên B1

3

3

x

Tích hợp

 

14

NNC1042

Ngoại ngữ 2 Tổng hợp I.1 (Trung - Nghe)

2

2

 

Trắc nghiệm

 

15

NNE1042

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.1 (Anh - Nghe)

2

2

 

Trắc nghiệm

 

16

NNK1042

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.1 (Hàn - Nghe)

2

2

 

Trắc nghiệm

 

17

NNR1042

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.1 (Nga - Nghe)

2

2

 

Trắc nghiệm

 

18

NNC1052

Ngoại ngữ 2 Tổng hợp I.2 (Trung- Nói)

2

3

 

Trắc nghiệm

 

19

NNE1052

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.2 (Anh - Nói)

2

3

 

Vấn đáp

 

20

NNK1052

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.2 (Hàn - Nói)

3

3

 

Vấn đáp

 

21

NNR1052

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.2 (Nga - Nói)

2

3

 

Vấn đáp

 

22

NNC1062

Ngoại ngữ 2 Tổng hợp I.3 (Trung - Đọc)

2

4

 

Vấn đáp

 

23

NNE1062

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.3 (Anh - Đọc)

2

4

 

Vấn đáp

 

24

NNJ1042

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.1 (Nhật - Nghe)

2

4

 

Trắc nghiệm

 

25

NNK1062

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.3 (Hàn - Đọc)

2

4

 

Trắc nghiệm

 

26

NNR1062

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.3 (Nga - Đọc)

2

4

 

Trắc nghiệm

 

27

NNC1072

Ngoại ngữ 2 Tổng hợp I.4 (Trung - Viết)

2

5

 

Trắc nghiệm

 

28

NNE1072

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.4 (Anh - Viết)

2

5

 

Trắc nghiệm

 

29

NNJ1052

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.2 (Nhật - Nói)

3

5

 

Tự luận

 

30

NNJ1072

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.4 (Nhật - Viết)

2

5

 

Tự luận

 

31

NNK1072

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.4 (Hàn - Viết)

2

5

 

Tự luận

 

32

NNR1072

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.4 (Nga - Viết)

2

5

 

Tự luận

 

33

NNC1083

Ngoại ngữ 2 Tổng hợp I.5

(Trung - Ngữ pháp / Thực hành dịch)

3

6

 

Tự luận

 

34

NNE1083

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.5 (Anh - TH Dịch1)

3

6

 

Tự luận

 

35

NNF1083

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.5 (Pháp - Ngữ pháp/TH Dịch)

3

6

 

Tự luận

 

36

NNJ1062

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.3 (Nhật - Đọc)

2

6

 

Tự luận

 

37

NNK1083

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.5 (Hàn - NP/THDịch)

3

6

 

Tự luận

 

38

NNR1083

Ngoại ngữ 2 tổng hợp I.5 (Nga - Ngữ pháp/TH Dịch)

3

6

 

Tự luận

 

KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP (100 tín chỉ)

Kiến thức ngôn ngữ (chọn 8/12 tín chỉ)

39

PHA2032

Hình thái tiếng pháp

2

3

x

Trắc nghiệm

 

40

PHA2012

Ngữ âm - âm vị tiếng pháp

2

5

x

Trắc nghiệm

 

41

PHA2022

Từ vựng học tiếng Pháp

2

6

x

Trắc nghiệm

 

42

PHA2042

Cú pháp tiếng Pháp

2

4

 

Trắc nghiệm

 

43

PHA2052

Ngữ pháp văn bản

2

4

 

Trắc nghiệm

 

44

PHAA022

Ngữ dụng học

2

4

 

Trắc nghiệm

 

Kiến thức văn hoá - văn học (chọn 6/12 tín chỉ)

45

PHA3012

Lịch sử địa lý Pháp

2

6

x

Trắc nghiệm

 

46

PHA3072

Giao thoa văn hóa

2

7

x

Trắc nghiệm

 

47

PHA3032

Lịch sử nghệ thuật Pháp

2

5

 

Tiểu luận

 

48

PHA3022

Lịch sử Văn học Pháp

2

6

 

Trắc nghiệm

 

49

PHA3062

Xã hội Pháp đương đại

2

6

 

Tiểu luận

 

50

PHA3042

Văn học các nước Pháp ngữ

2

7

 

Tự luận

 

Kiến thức Thực hành tiếng (chọn 42/48 tín chỉ)

51

PHA4013

Nghe 1

3

1

x

Trắc nghiệm

 

52

PHA4023

Nói 1

3

1

x

Vấn đáp

 

53

PHA4032

Đọc 1

2

1

x

Trắc nghiệm

 

54

PHA4042

Viết 1

2

1

x

Tự luận

 

55

PHA4052

Ngữ pháp 1

2

1

x

Trắc nghiệm

 

56

PHA4063

Nghe 2

3

2

x

Trắc nghiệm

 

57

PHA4073

Nói 2

3

2

x

Vấn đáp

 

58

PHA4082

Đọc 2

2

2

x

Trắc nghiệm

 

59

PHA4092

Viết 2

2

2

x

Tự luận

 

60

PHA4102

Ngữ pháp 2

2

2

x

Trắc nghiệm

 

61

PHA4112

Nghe 3

2

3

x

Trắc nghiệm

 

62

PHA4122

Nói 3

2

3

x

Vấn đáp

 

63

PHA4132

Đọc 3

2

3

x

Trắc nghiệm

 

64

PHA4142

Viết 3

2

3

x

Tự luận

 

65

PHA4152

Nghe 4

2

4

x

Trắc nghiệm

 

66

PHA4162

Nói 4

2

4

x

Vấn đáp

 

67

PHA4172

Đọc 4

2

4

x

Trắc nghiệm

 

68

PHA4182

Viết 4

2

4

x

Tự luận

 

69

PHA4193

Nghe - Nói V

3

5

 

Vấn đáp

tăng tín chỉ

70

PHA4203

Đọc - Viết V

3

5

 

Tự luận

tăng tín chỉ

71

PHA4212

Thực hành dịch cơ bản

2

5

x

Tự luận

 

72

PHA4222

Tiếng Pháp CN Kinh tế - thương mại

2

6

 

Trắc nghiệm

 

73

PHA4232

Tiếng Pháp CN Du lịch

2

6

 

Trắc nghiệm

 

74

PHA4242

Tiếng Pháp CN Khách sạn - nhà hàng

2

6

 

Trắc nghiệm

 

Kiến thức chuyên ngành SƯ PHẠM TIẾNG PHÁP (chọn 26/26 tín chỉ)

87

TLHB032

Tâm lý học 1 (giảng dạy ngoại ngữ)

2

5

x

Tự luận

 

88

TLHB042

Tâm lý học 2 (giảng dạy ngoại ngữ)

2

6

x

Tự luận

 

89

GDHB012

Giáo dục học 1

2

6

x

Tự luận

 

90

GDHB022

Giáo dục học 2

2

7

x

Tự luận

 

91

QLNB052

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo

2

7

x

Tự luận

 

75

PHAB062

Rèn luyện nghiệp vụ SP

2

5

x

Tự luận

 

78

PHAB072

Phương pháp dạy học IV– Nghe + Nói

2

6

x

Trắc nghiệm

 

81

PHAB092

Phương pháp dạy học III – Đọc + Viết

2

7

x

Trắc nghiệm & tự luận

 

82

PHAB103

Phương pháp dạy học I - Lý luận và Phương pháp dạy học

3

7

x

Tự luận

 

83

PHAB113

Phương pháp dạy học V – Từ vựng + Ngữ âm + ngữ nghĩa

3

7

x

Tự luận

 

84

PHAB122

Phương pháp dạy học VI – Giảng tập

2

7

x

Tự luận

 

85

PHAB132

Phương pháp dạy học VII - Khảo sát sách giáo khoa

2

7

x

Tự luận

 

Kiến tập - Thực tập sư phạm (chọn 5/5 tín chỉ)

87

PHAB145

Kiến tập - Thực tập sư phạm

5

8

x

 

 

Khoá luận tốt nghiệp / Học phần thay thế (chọn 7/14 tín chỉ)

88

PHAA192

Thực hành tiếng nâng cao

2

8

 

Tự luận

 

89

PHAB162

Chuyên đề I: PPDH VIII - Quan sát dự giờ và phân tích giờ dạy

2

8

 

Tự luận

 

90

PHAB173

Chuyên đề II: PPDH IX - Đánh giá và thiết kế bài trắc nghiệm

3

8

 

Tự luận

 

91

PHABTN7

Khoá luận tốt nghiệp (Sư phạm)

7

8

 

 

 

TỔNG SỐ TÍN CHỈ TOÀN KHÓA (142 tín chỉ)

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet