- Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Tiếng Anh có phẩm chất chính trị và đạo đức XNCN, có kiến thức vững về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục, đủ kiến thức cơ sở ngành và kỹ năng sư phạm, có năng lực tự chủ và trách nhiệm để giảng dạy tiếng Anh đáp ứng nhu cầu của xã hội và yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá: 141 tín chỉ (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ: điểm trung bình chung học tập ba học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường, làm tròn đến 2 chữ số thập phân
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT;
- Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định riêng của Trường
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số TC |
|
A |
1 |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
41 |
|
I |
1 |
Lý luận chính trị |
10 |
|
1 |
LCT1012 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 |
2 |
|
2 |
LCT1063 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 |
3 |
|
3 |
LTC1022 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
4 |
LTC1033 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
|
II |
1 |
Khoa học tự nhiên |
05 |
|
|
|
Bắt buộc |
05 |
|
5 |
KTN1013 |
Tin học cơ sở |
3 |
|
6 |
KTN1022 |
Môi trường và con người |
2 |
|
|
|
Tự chọn |
00 |
|
III |
1 |
Khoa học xã hội |
08 |
|
|
|
Bắt buộc |
08 |
|
7 |
KXH1012 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
8 |
KXA1022 |
Ngôn ngữ học đối chiếu |
2 |
|
9 |
KXA1072 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
|
10 |
KXH1042 |
Dẫn luận ngôn ngữ |
2 |
|
|
|
Tự chọn |
00 |
|
IV |
1 |
Khoa học nhân văn |
04 |
|
|
|
Bắt buộc |
04 |
|
11 |
KNV1012 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
|
12 |
KNV1022 |
Cơ sở Văn hoá Việt Nam |
2 |
|
V |
NNT5 |
Ngoại ngữ II tổng hợp: Chọn 1 trong các ngoại ngữ đang được giảng dạy tại Trường (trừ Tiếng Anh). |
7 |
|
|
|
Bắt buộc (có thể chọn 7 trong số 11 tín chỉ) |
7/11 |
|
13 |
NNT(5)012 |
Ngoại ngữ II Tổng hợp 1 (Nghe) |
2 |
|
14 |
NNT(5)022 |
Ngoại ngữ II Tổng hợp 2 (Nói) |
2 |
|
15 |
NNT(5)032 |
Ngoại ngữ II Tổng hợp 3 (Đọc) |
2 |
|
16 |
NNT(5)042 |
Ngoại ngữ II Tổng hợp 4 (Viết) |
2 |
|
17 |
NNT(5)053 |
Ngoại ngữ II Tổng hợp 5 (Ngữ pháp/Thực hành dịch) |
3 |
|
|
1 |
Ngoại ngữ không chuyên |
7 |
|
VI |
1 |
Giáo dục thể chất |
4 |
|
VII |
1 |
Giáo dục quốc phòng |
165 tiết |
|
B |
2 |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
98- 100 |
|
VIII |
ANH2 |
Kiến thức Ngôn ngữ |
08 |
|
|
|
Bắt buộc |
6 |
|
18 |
ANH2012 |
Ngữ âm- Âm vị học |
2 |
|
19 |
ANH2022 |
Ngữ pháp |
2 |
|
20 |
ANH2032 |
Ngữ nghĩa học |
2 |
|
|
|
Tự chọn |
2/4 |
|
21 |
ANH2042 |
Phân tích diễn ngôn |
2 |
|
22 |
ANH2052 |
Ngữ dụng học |
2 |
|
IX |
ANH3 |
Kiến thức Văn hoá – Văn học |
10 |
|
|
|
Bắt buộc |
10 |
|
23 |
ANH3012 |
Văn học Anh 1 |
2 |
|
24 |
ANH3022 |
Văn hoá Anh 1 |
2 |
|
25 |
ANH3032 |
Văn học Mỹ 1 |
2 |
|
26 |
ANH3042 |
Văn hoá Mỹ 1 |
2 |
|
27 |
ANH3052 |
Giao thoa văn hoá 1 |
2 |
|
|
|
Tự chọn |
00 |
|
X |
ANH4 |
Khối kiến thức Tiếng |
44 |
|
|
|
Bắt buộc |
36 |
|
28 |
ANH4012 |
Nghe1 |
2 |
|
29 |
ANH4022 |
Nói 1 |
2 |
|
30 |
ANH4032 |
Đọc 1 |
2 |
|
31 |
ANH4042 |
Viết 1 |
2 |
|
32 |
ANH4052 |
Nghe 2 |
2 |
|
33 |
ANH4062 |
Nói 2 |
2 |
|
34 |
ANH4072 |
Đọc 2 |
2 |
|
35 |
ANH4082 |
Viết 2 |
2 |
|
36 |
ANH4092 |
Nghe 3 |
2 |
|
37 |
ANH4102 |
Nói 3 |
2 |
|
38 |
ANH4112 |
Đọc 3 |
2 |
|
39 |
ANH4122 |
Viết 3 |
2 |
|
40 |
ANH4132 |
Nghe 4 |
2 |
|
41 |
ANH4142 |
Nói 4 |
2 |
|
42 |
ANH4152 |
Đọc 4 |
2 |
|
43 |
ANH4162 |
Viết 4 |
2 |
|
44 |
ANH4172 |
TH dịch I |
2 |
|
45 |
ANH4182 |
TH dịch II |
2 |
|
|
|
Tự chọn (Sinh viên chọn mỗi nhóm 2 tín chỉ) |
8/28 |
|
|
|
Nhóm 1: |
2/6 |
|
46 |
ANH4192 |
Nghe 5 |
2 |
|
47 |
ANH4202 |
Nghe bài giảng |
2 |
|
48 |
ANH4212 |
Nghe bản tin tức |
2 |
|
|
|
Nhóm 2: |
2/6 |
|
49 |
ANH4222 |
Nói 5 |
2 |
|
50 |
ANH4242 |
Quan hệ giao tiếp |
2 |
|
51 |
ANH4332 |
Tiếng Anh Thương mại |
2 |
|
|
|
Nhóm 3: |
2/8 |
|
52 |
ANH4252 |
Đọc 5 |
2 |
|
53 |
ANH4262 |
Đọc phê bình |
2 |
|
54 |
ANH4272 |
Tiếng Anh học thuật |
2 |
|
55 |
ANH4322 |
Tiếng Anh máy tính |
2 |
|
|
|
Nhóm 4: |
2/8 |
|
56 |
ANH4282 |
Viết 5 |
2 |
|
57 |
ANH4292 |
Viết luận văn |
2 |
|
58 |
ANH4302 |
Viết chuyên ngành |
2 |
|
59 |
ANH4312 |
TH dịch III |
2 |
|
XI |
ANH5 |
Kiến thức Chuyên ngành |
|
|
|
ANHA |
CHUYÊN NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ANH |
24 |
|
|
|
Bắt buộc |
20 |
|
60 |
TLHB032 |
Tâm lý học 1 (giảng dạy ngoại ngữ) |
2 |
|
61 |
ANHB014 |
Phương pháp dạy học 1(Teaching & Management Skills) |
4 |
|
62 |
ANHB022 |
Phương pháp dạy học 2(Material Development & Adaptation) |
2 |
|
63 |
ANHB032 |
Phương pháp dạy học 3(Language Testing & Evaluation) |
2 |
|
64 |
GDHB012 |
Giáo dục học 1 |
2 |
|
65 |
TLHB042 |
Tâm lý học 2 (giảng dạy ngoại ngữ) |
2 |
|
66 |
ANHB042 |
Phương pháp dạy học 4(Theory of Learning & Teaching) |
2 |
|
67 |
ANHB052 |
Phương pháp dạy học 5( Technology in Language teaching) |
2 |
|
68 |
GDHB022 |
Giáo dục học 2 |
2 |
|
69 |
QLNB052 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành Giáo dục - Đào tạo |
2 |
|
|
|
Tự chọn |
|
|
70 |
ANHB062 |
Phương pháp dạy học 6A (Teaching Practicum) |
2 |
|
71 |
ANHB082 |
Phương pháp dạy học 7A (Using Textbooks) |
2 |
|
72 |
ANHB142 |
Tư duy phản biện trong giảng dạy ngôn ngữ (Critical Thinking in Language Teaching) |
2 |
|
|
|
Thực tập cuối khóa hoặc học các học phần thay thế |
5 |
|
73 |
ANHA113 |
Ngữ pháp chức năng |
3 |
|
74 |
ANHA123 |
Tâm lý ngôn ngữ học |
3 |
|
75 |
ANHB072 |
Phương pháp dạy học 6B (Issues in teaching and learning English in Viet Nam) |
2 |
|
76 |
ANHB092 |
Phương pháp dạy học 7B (Designing Tests) |
2 |
|
77 |
ANHBTN7 |
Khoá luận tốt nghiệp |
7 |
|
Tổng số tín chỉ |
141 |
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế