Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Không đề cập
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Thừa Thiên Huế
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng ký Trường thành viên của ĐH Huế
Edunet, trường học, Đăng kýMở rộng hợp tác quốc tế
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Đào tạo cử nhân ngành Sư phạm Tiếng Anh có phẩm chất chính trị và đạo đức XNCN, có kiến thức vững về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục, đủ kiến thức cơ sở ngành và kỹ năng sư phạm, có năng lực tự chủ và trách nhiệm để giảng dạy tiếng Anh đáp ứng nhu cầu của xã hội và yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá: 141 tín chỉ (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ: điểm trung bình chung học tập ba học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường, làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT;
  • Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định riêng của Trường

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

Mã học

phần

Tên học phần

Số

TC

A

1

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

41

I

1

Lý luận chính trị

10

1

LCT1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

LCT1063

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

LTC1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4

LTC1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

II

1

Khoa học tự nhiên

05

 

 

Bắt buộc

05

5

KTN1013

Tin học cơ sở

3

6

KTN1022

Môi trường và con người

2

 

 

Tự chọn

00

III

1

Khoa học xã hội

08

 

 

Bắt buộc

08

7

KXH1012

Tiếng Việt thực hành

2

8

KXA1022

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

9

KXA1072

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

10

KXH1042

Dẫn luận ngôn ngữ

2

 

 

Tự chọn

00

IV

1

Khoa học nhân văn

04

 

 

Bắt buộc

04

11

KNV1012

Lịch sử văn minh thế giới

2

12

KNV1022

Cơ sở Văn hoá Việt Nam

2

V

NNT5

Ngoại ngữ II tổng hợp: Chọn 1 trong các ngoại ngữ đang

được giảng dạy tại Trường (trừ Tiếng Anh).

7

 

 

Bắt buộc (có thể chọn 7 trong số 11 tín chỉ)

7/11

13

NNT(5)012

Ngoại ngữ II Tổng hợp 1 (Nghe)

2

14

NNT(5)022

Ngoại ngữ II Tổng hợp 2 (Nói)

2

15

NNT(5)032

Ngoại ngữ II Tổng hợp 3 (Đọc)

2

16

NNT(5)042

Ngoại ngữ II Tổng hợp 4 (Viết)

2

17

NNT(5)053

Ngoại ngữ II Tổng hợp 5 (Ngữ pháp/Thực hành dịch)

3

 

1

Ngoại ngữ không chuyên

7

VI

1

Giáo dục thể chất

4

VII

1

Giáo dục quốc phòng

165

tiết

B

2

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

98-

100

VIII

ANH2

Kiến thức Ngôn ngữ

08

 

 

Bắt buộc

6

18

ANH2012

Ngữ âm- Âm vị học

2

19

ANH2022

Ngữ pháp

2

20

ANH2032

Ngữ nghĩa học

2

 

 

Tự chọn

2/4

21

ANH2042

Phân tích diễn ngôn

2

22

ANH2052

Ngữ dụng học

2

IX

ANH3

Kiến thức Văn hoá – Văn học

10

 

 

Bắt buộc

10

23

ANH3012

Văn học Anh 1

2

24

ANH3022

Văn hoá Anh 1

2

25

ANH3032

Văn học Mỹ 1

2

26

ANH3042

Văn hoá Mỹ 1

2

27

ANH3052

Giao thoa văn hoá 1

2

 

 

Tự chọn

00

X

ANH4

Khối kiến thức Tiếng

44

 

 

Bắt buộc

36

28

ANH4012

Nghe1

2

29

ANH4022

Nói 1

2

30

ANH4032

Đọc 1

2

31

ANH4042

Viết 1

2

32

ANH4052

Nghe 2

2

33

ANH4062

Nói 2

2

34

ANH4072

Đọc 2

2

35

ANH4082

Viết 2

2

36

ANH4092

Nghe 3

2

37

ANH4102

Nói 3

2

38

ANH4112

Đọc 3

2

39

ANH4122

Viết 3

2

40

ANH4132

Nghe 4

2

41

ANH4142

Nói 4

2

42

ANH4152

Đọc 4

2

43

ANH4162

Viết 4

2

44

ANH4172

TH dịch I

2

45

ANH4182

TH dịch II

2

 

 

Tự chọn (Sinh viên chọn mỗi nhóm 2 tín chỉ)

8/28

 

 

Nhóm 1:

2/6

46

ANH4192

Nghe 5

2

47

ANH4202

Nghe bài giảng

2

48

ANH4212

Nghe bản tin tức

2

 

 

Nhóm 2:

2/6

49

ANH4222

Nói 5

2

50

ANH4242

Quan hệ giao tiếp

2

51

ANH4332

Tiếng Anh Thương mại

2

 

 

Nhóm 3:

2/8

52

ANH4252

Đọc 5

2

53

ANH4262

Đọc phê bình

2

54

ANH4272

Tiếng Anh học thuật

2

55

ANH4322

Tiếng Anh máy tính

2

 

 

Nhóm 4:

2/8

56

ANH4282

Viết 5

2

57

ANH4292

Viết luận văn

2

58

ANH4302

Viết chuyên ngành

2

59

ANH4312

TH dịch III

2

XI

ANH5

Kiến thức Chuyên ngành

 

 

ANHA

CHUYÊN NGÀNH

SƯ PHẠM TIẾNG ANH

24

 

 

Bắt buộc

20

60

TLHB032

Tâm lý học 1 (giảng dạy ngoại ngữ)

2

61

ANHB014

Phương pháp dạy học 1(Teaching & Management Skills)

4

62

ANHB022

Phương pháp dạy học 2(Material Development &

Adaptation)

2

63

ANHB032

Phương pháp dạy học 3(Language Testing & Evaluation)

2

64

GDHB012

Giáo dục học 1

2

65

TLHB042

Tâm lý học 2 (giảng dạy ngoại ngữ)

2

66

ANHB042

Phương pháp dạy học 4(Theory of Learning & Teaching)

2

67

ANHB052

Phương pháp dạy học 5( Technology in Language

teaching)

2

68

GDHB022

Giáo dục học 2

2

69

QLNB052

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành Giáo dục -

Đào tạo

2

 

 

Tự chọn

 

70

ANHB062

Phương pháp dạy học 6A (Teaching Practicum)

2

71

ANHB082

Phương pháp dạy học 7A (Using Textbooks)

2

72

ANHB142

Tư duy phản biện trong giảng dạy ngôn ngữ (Critical

Thinking in Language Teaching)

2

 

 

Thực tập cuối khóa hoặc học các học phần thay thế

5

73

ANHA113

Ngữ pháp chức năng

3

74

ANHA123

Tâm lý ngôn ngữ học

3

75

ANHB072

Phương pháp dạy học 6B (Issues in teaching and learning

English in Viet Nam)

2

76

ANHB092

Phương pháp dạy học 7B (Designing Tests)

2

77

ANHBTN7

Khoá luận tốt nghiệp

7

Tổng số tín chỉ

141

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet