Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1966
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA-VNU và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 300 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýĐã đào tạo trên 100.000 người
Edunet, trường học, Đăng ký26 chương trình đào tạo thạc sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýMiễn học phí đối với hệ sư phạm
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo cử nhân khoa học ngành Sư phạm Ngữ văn có khả năng dạy môn Ngữ văn ở các trường trung học phổ thông, trường trung học chuyên nghiệp. Ngoài ra, sau khi tốt nghiệp người học có thể làm việc tại các viện nghiên cứu, các sở, ban ngành... có liên quan đến lĩnh vực Ngữ văn hoặc tiếp tục được đào tạo sau đại học để giảng dạy ở các trường Đại học và Cao đẳng.

Người tốt nghiệp có thể tiếp tục học thạc sĩ và tiến sĩ trong và ngoài nước.

Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 137 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Học bạ THPT (bản sao);
  • Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
  • Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

 

Mã số

 

Môn học

Số TC

 
 
 

1. Kiến thức giáo dục đại cương

28

 

Các học phần bắt buộc

26

 

  1.  

55SPH131

Triết học Mác - Lênin

3

 

  1.  

55SPE121

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

 

  1.  

55SSO121

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

  1.  

55HCM121

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

  1.  

55HPV121

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

  1.  

55EDL121

Pháp luật đại cương

2

 

  1.  

55GIF131

Tin học đại cương

3

 

  1.  

55ENG131

Tiếng Anh 1

3

 

  1.  

55ENG132

Tiếng Anh 2

3

 

  1.  

55ENG143

Tiếng Anh 3

4

 

  1.  

55PHE111

Giáo dục thể chất 1

 

 

  1.  

55PHE112

Giáo dục thể chất 2

 

 

  1.  

55PHE113

Giáo dục thể chất 3

 

 

  1.  

55MIE131

Giáo dục quốc phòng

 

 

Các học phần tự chọn

2

 
  1.  

55GME121

Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành GDĐT

2

 

  1.  

55VIU121

Tiếng Việt thực hành

2

 

  1.  

55EDE121

Môi trường và phát triển

2

 

  1.  

55GSO121

Xã hội học đại cương

2

 

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

72

 

2.1. Kiến thức cơ sở ngành

10

 

Các học phần bắt buộc

8

 

  1.  

55VCF221

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

  1.  

55BLG221

Cơ sở ngôn ngữ học

2

 

  1.  

55GAE221

Mỹ học và nguyên lý lý luận văn học

2

 

  1.  

55SMP221

Phương pháp nghiên cứu khoa học Ngữ văn

2

 

Các học phần tự chọn

2

 

  1.  

55PRO221

Thi pháp học

2

 

  1.  

55MVL221

Âm nhạc, nghệ thuật tạo hình với văn học

2

 

  1.  

55PPE221

Thực tế văn học

2

 

2.2. Kiến thức ngành

62

 

Các học phần bắt buộc

52

 

  1.  

55LWG331

Tác phẩm và thể loại văn học

3

 

  1.  

55LIP331

Tiến trình văn học

3

 

  1.  

55VPV331

Ngữ âm – Từ vựng tiếng Việt

3

 

  1.  

55VMG341

Ngữ pháp tiếng Việt

4

 

  1.  

55PVS331

Ngữ dụng – Phong cách học tiếng Việt

3

 

  1.  

55WRI331

Làm văn

3

 

  1.  

55SVV321

Từ Hán Việt 

2

 

  1.  

55VIF341

Văn học dân gian Việt Nam

4

 

  1.  

55MVL331

Tổng quan văn học Việt Nam trung đại

3

 

  1.  

55AML331

Tác gia văn học Việt Nam trung đại

3

 

  1.  

55ITM321

Minh giải văn bản văn học Việt Nam trung đại

2

 

  1.  

55EVL331

Tổng quan văn học Việt Nam hiện đại

3

 

  1.  

55AVL331

Tác gia văn học Việt Nam giai đoạn từ 1900 đến 1945

3

 

  1.  

55AVL332

Tác gia văn học Việt Nam giai đoạn từ 1945 đến nay

3

 

  1.  

55CHL321

Văn học Trung Quốc

2

 

  1.  

55RSL321

Văn học Nga

2

 

  1.  

55WEL341

Văn học phương Tây

4

 

  1.  

55IJL321

Văn học Ấn Độ - Nhật Bản

2

 

Các học phần tự chọn

10

 

Tự chọn 1

10

 

  1.  

55MEL321

Ngôn ngữ báo chí 

2

 

  1.  

55LNM321

Văn học địa phương khu vực miền núi phía Bắc

2

 

  1.  

55FCF321

Điền dã, sưu tầm văn hóa dân gian

2

 

  1.  

55TSV321

Dạy học từ Hán Việt ở trường phổ thông

2

 

  1.  

55TFL321

Dạy học văn học dân gian ở trường phổ thông

2

 

  1.  

55TML321

Dạy học tác phẩm văn học trung đại ở trường phổ thông

2

 

  1.  

55TMS321

Dạy học tác phẩm văn học Việt Nam hiện đại ở trường phổ thông

2

 

Tự chọn 2

10

 

  1.  

55WAC321

Tiếp cận tác phẩm văn học từ các phạm trù thẩm mỹ

2

 

  1.  

55LCP321

Việt ngữ học với nghiệp vụ văn thư văn phòng

2

 

  1.  

55TFL321

Dạy học văn học nước ngoài ở trường phổ thông

2

 

  1.  

55TVI321

Dạy học tiếng Việt ở trường phổ thông

2

 

  1.  

55CVL321

Văn học Việt Nam đương đại

2

 

  1.  

55CAD321

Văn hóa và phát triển

2

 

  1.  

55POL321

Văn học Hậu hiện đại thế giới

2

 

3. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm

30

 

Các học phần bắt buộc

26

 
  1.  

55EPS431

Tâm lý học giáo dục

3

 

  1.  

55PEP441

Giáo dục học

4

 

  1.  

55DPC421

Phát triển chương trình môn Ngữ văn

2

 
  1.  

55TPT431

Lý luận dạy học Ngữ văn

3

 

  1.  

55ETP421

Đánh giá trong dạy học Ngữ văn

2

 

  1.  

55TPC431

 Dạy  học Ngữ văn theo định hướng phát triển năng lực

3

 

  1.  

55PEP421

Thực hành sư phạm 1

2

 

  1.  

55PEP422

Thực hành sư phạm 2

2

 

  1.  

55TRA421

Thực tập sư phạm 1

2

 
  1.  

55TRA432

Thực tập sư phạm 2

3

 

Các học phần tự chọn

4

 
  1.  

55COS421

Giao tiếp sư phạm

2

 

  1.  

55ITP421

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Ngữ văn

2

 

  1.  

55TLT421

Dạy học Lý luận văn học ở trường phổ thông

2

 

  1.  

55SRT421

Nghiên cứu khoa học trong dạy học Ngữ văn ở trường phổ thông

2

 

  1.  

55OTC421

Tổ chức hoạt động trải nghiệm môn Ngữ văn

2

 

  1.  

55APW421

Tổ chức hoạt động rèn luyện kĩ năng viết văn nghị luận ở trường phổ thông

2

 

4. Khoá luận tốt nghiệp, các học phần thay thế khoá luận

7

 

  1.  

55LIT971

Khoá luận tốt nghiệp

7

 

Các môn thay thế khóa luận

7

 

Tự chọn 1 (chọn 7 TC: 1 môn Phương pháp + 1 môn Văn học + 1 môn Ngôn ngữ)

7

 
  1.  

55TTB931

Dạy học văn bản văn học ở trường phổ thông

3

 
  1.  

55TEP931

Dạy học chuyên đề tự chọn môn Ngữ văn

3

 
  1.  

55TTC931

Dạy học văn bản thông tin ở trường phổ thông

3

 
  1.  

55LCE921

Ngôn ngữ với vấn đề bảo tồn văn hóa trong đời sống các dân tộc thiểu số

2

 
  1.  

55ACF921

Vận dụng tri thức văn hóa vào giảng dạy văn học dân gian ở trường phổ thông

2

 
  1.  

55CML921

Văn hóa truyền thống trong   văn học Việt Nam trung đại

2

 

Tự chọn 2 (chọn 3 môn cho đủ 07 TC)

7

 
  1.  

55ALW921

Ứng dụng lí thuyết ngôn ngữ trong nghiên cứu tác phẩm văn chương

2

 

  1.  

55IFC921

Giải mã văn học dân gian từ mã văn hóa

2

 
  1.  

55TTS921

Thơ mới và dạy Thơ mới ở trường phổ thông

2

 
  1.  

55PCW931

Đề án viết sáng tạo

3

 
  1.  

55LIL931

Văn học và đời sống

3

 

Tổng cộng

137

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Miễn học phí


Địa điểm

Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Miễn phí
×
Edunet