Giới thiệu
Đào tạo cử nhân khoa học ngành Sư phạm Ngữ văn có khả năng dạy môn Ngữ văn ở các trường trung học phổ thông, trường trung học chuyên nghiệp. Ngoài ra, sau khi tốt nghiệp người học có thể làm việc tại các viện nghiên cứu, các sở, ban ngành... có liên quan đến lĩnh vực Ngữ văn hoặc tiếp tục được đào tạo sau đại học để giảng dạy ở các trường Đại học và Cao đẳng.
Người tốt nghiệp có thể tiếp tục học thạc sĩ và tiến sĩ trong và ngoài nước.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 137 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Học bạ THPT (bản sao);
- Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã số |
Môn học |
Số TC |
|
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương |
28 |
|||
|
Các học phần bắt buộc |
26 |
|
||
|
|
55SPH131 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
|
|
|
55SPE121 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
|
|
|
55SSO121 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
|
|
|
55HCM121
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
|
55HPV121 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
|
|
|
55EDL121 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
|
55GIF131 |
Tin học đại cương |
3 |
|
|
|
55ENG131 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
|
|
|
55ENG132 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
|
|
55ENG143 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
|
|
|
55PHE111 |
Giáo dục thể chất 1 |
|
|
|
|
55PHE112 |
Giáo dục thể chất 2 |
|
|
|
|
55PHE113 |
Giáo dục thể chất 3 |
|
|
|
|
55MIE131 |
Giáo dục quốc phòng |
|
|
|
Các học phần tự chọn |
2 |
|||
|
|
55GME121 |
Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành GDĐT |
2 |
|
|
|
55VIU121 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
|
|
55EDE121 |
Môi trường và phát triển |
2 |
|
|
|
55GSO121 |
Xã hội học đại cương |
2 |
|
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
72 |
|
||
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
10 |
|
||
|
Các học phần bắt buộc |
8 |
|
||
|
|
55VCF221 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
|
|
|
55BLG221 |
Cơ sở ngôn ngữ học |
2 |
|
|
|
55GAE221 |
Mỹ học và nguyên lý lý luận văn học |
2 |
|
|
|
55SMP221 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học Ngữ văn |
2 |
|
|
Các học phần tự chọn |
2 |
|
||
|
|
55PRO221 |
Thi pháp học |
2 |
|
|
|
55MVL221 |
Âm nhạc, nghệ thuật tạo hình với văn học |
2 |
|
|
|
55PPE221 |
Thực tế văn học |
2 |
|
|
2.2. Kiến thức ngành |
62 |
|
||
|
Các học phần bắt buộc |
52 |
|
||
|
|
55LWG331 |
Tác phẩm và thể loại văn học |
3 |
|
|
|
55LIP331 |
Tiến trình văn học |
3 |
|
|
|
55VPV331 |
Ngữ âm – Từ vựng tiếng Việt |
3 |
|
|
|
55VMG341 |
Ngữ pháp tiếng Việt |
4 |
|
|
|
55PVS331 |
Ngữ dụng – Phong cách học tiếng Việt |
3 |
|
|
|
55WRI331 |
Làm văn |
3 |
|
|
|
55SVV321 |
Từ Hán Việt |
2 |
|
|
|
55VIF341 |
Văn học dân gian Việt Nam |
4 |
|
|
|
55MVL331 |
Tổng quan văn học Việt Nam trung đại |
3 |
|
|
|
55AML331 |
Tác gia văn học Việt Nam trung đại |
3 |
|
|
|
55ITM321 |
Minh giải văn bản văn học Việt Nam trung đại |
2 |
|
|
|
55EVL331 |
Tổng quan văn học Việt Nam hiện đại |
3 |
|
|
|
55AVL331 |
Tác gia văn học Việt Nam giai đoạn từ 1900 đến 1945 |
3 |
|
|
|
55AVL332 |
Tác gia văn học Việt Nam giai đoạn từ 1945 đến nay |
3 |
|
|
|
55CHL321 |
Văn học Trung Quốc |
2 |
|
|
|
55RSL321 |
Văn học Nga |
2 |
|
|
|
55WEL341 |
Văn học phương Tây |
4 |
|
|
|
55IJL321 |
Văn học Ấn Độ - Nhật Bản |
2 |
|
|
Các học phần tự chọn |
10 |
|
||
|
Tự chọn 1 |
10 |
|
||
|
|
55MEL321 |
Ngôn ngữ báo chí |
2 |
|
|
|
55LNM321 |
Văn học địa phương khu vực miền núi phía Bắc |
2 |
|
|
|
55FCF321 |
Điền dã, sưu tầm văn hóa dân gian |
2 |
|
|
|
55TSV321 |
Dạy học từ Hán Việt ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55TFL321 |
Dạy học văn học dân gian ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55TML321 |
Dạy học tác phẩm văn học trung đại ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55TMS321 |
Dạy học tác phẩm văn học Việt Nam hiện đại ở trường phổ thông |
2 |
|
|
Tự chọn 2 |
10 |
|
||
|
|
55WAC321 |
Tiếp cận tác phẩm văn học từ các phạm trù thẩm mỹ |
2 |
|
|
|
55LCP321 |
Việt ngữ học với nghiệp vụ văn thư văn phòng |
2 |
|
|
|
55TFL321 |
Dạy học văn học nước ngoài ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55TVI321 |
Dạy học tiếng Việt ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55CVL321 |
Văn học Việt Nam đương đại |
2 |
|
|
|
55CAD321 |
Văn hóa và phát triển |
2 |
|
|
|
55POL321 |
Văn học Hậu hiện đại thế giới |
2 |
|
|
3. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm |
30 |
|||
|
Các học phần bắt buộc |
26 |
|||
|
|
55EPS431 |
Tâm lý học giáo dục |
3 |
|
|
|
55PEP441 |
Giáo dục học |
4 |
|
|
|
55DPC421 |
Phát triển chương trình môn Ngữ văn |
2 |
|
|
|
55TPT431 |
Lý luận dạy học Ngữ văn |
3 |
|
|
|
55ETP421 |
Đánh giá trong dạy học Ngữ văn |
2 |
|
|
|
55TPC431 |
Dạy học Ngữ văn theo định hướng phát triển năng lực |
3 |
|
|
|
55PEP421 |
Thực hành sư phạm 1 |
2 |
|
|
|
55PEP422 |
Thực hành sư phạm 2 |
2 |
|
|
|
55TRA421 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
|
|
|
55TRA432 |
Thực tập sư phạm 2 |
3 |
|
|
Các học phần tự chọn |
4 |
|||
|
|
55COS421 |
Giao tiếp sư phạm |
2 |
|
|
|
55ITP421 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Ngữ văn |
2 |
|
|
|
55TLT421 |
Dạy học Lý luận văn học ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55SRT421 |
Nghiên cứu khoa học trong dạy học Ngữ văn ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55OTC421 |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm môn Ngữ văn |
2 |
|
|
|
55APW421 |
Tổ chức hoạt động rèn luyện kĩ năng viết văn nghị luận ở trường phổ thông |
2 |
|
|
4. Khoá luận tốt nghiệp, các học phần thay thế khoá luận |
7 |
|
||
|
|
55LIT971 |
Khoá luận tốt nghiệp |
7 |
|
|
Các môn thay thế khóa luận |
7 |
|||
|
Tự chọn 1 (chọn 7 TC: 1 môn Phương pháp + 1 môn Văn học + 1 môn Ngôn ngữ) |
7 |
|||
|
|
55TTB931 |
Dạy học văn bản văn học ở trường phổ thông |
3 |
|
|
|
55TEP931 |
Dạy học chuyên đề tự chọn môn Ngữ văn |
3 |
|
|
|
55TTC931 |
Dạy học văn bản thông tin ở trường phổ thông |
3 |
|
|
|
55LCE921 |
Ngôn ngữ với vấn đề bảo tồn văn hóa trong đời sống các dân tộc thiểu số |
2 |
|
|
|
55ACF921 |
Vận dụng tri thức văn hóa vào giảng dạy văn học dân gian ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55CML921 |
Văn hóa truyền thống trong văn học Việt Nam trung đại |
2 |
|
|
Tự chọn 2 (chọn 3 môn cho đủ 07 TC) |
7 |
|||
|
|
55ALW921 |
Ứng dụng lí thuyết ngôn ngữ trong nghiên cứu tác phẩm văn chương |
2 |
|
|
|
55IFC921 |
Giải mã văn học dân gian từ mã văn hóa |
2 |
|
|
|
55TTS921 |
Thơ mới và dạy Thơ mới ở trường phổ thông |
2 |
|
|
|
55PCW931 |
Đề án viết sáng tạo |
3 |
|
|
|
55LIL931 |
Văn học và đời sống |
3 |
|
|
Tổng cộng |
137 |
|||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên