Giới thiệu
Đào tạo Cử nhân Sư phạm hóa học phát triển toàn diện về đức, trí, thể, mỹ; có kiến thức cơ bản, chuyên môn, nghiệp vụ vững vàng; có năng lực tự học, nghiên cứu khoa học,, sáng tạo , trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc để phục vụ sự nghiệp giáo dục - đào tạo, phát triển KT - XH của cả nước, đặc biệt là khu vực trung du miền núi phía Bắc và hội nhập quốc tế.
Người tốt nghiệp có thể tiếp tục học thạc sĩ và tiến sĩ trong và ngoài nước.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Học bạ THPT (bản sao);
- Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã số |
Môn học |
Số TC |
Học kỳ dự kiến |
|
|
1. |
Kiến thức giáo dục đại cương |
28 |
|
||
|
1.1. Các học phần bắt buộc |
26 |
|
|||
|
55SPH131 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
1 |
||
|
55SPE121 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
||
|
55SSO121 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
3 |
||
|
55HCM121 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
4 |
||
|
55HPV121 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
5 |
||
|
55EDL121 |
Pháp luật đại cương |
2 |
6 |
||
|
55ENG131 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
1 |
||
|
55ENG132 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
2 |
||
|
55ENG143 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
3 |
||
|
55GIF131 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
||
|
1.2. Các học phần tự chọn (chọn 2 tín chỉ) |
2 |
|
|||
|
55GME121 |
Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành |
2 |
1 |
||
|
55EDE121 |
Môi trường và phát triển |
2 |
1 |
||
|
55VIU121 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
1 |
||
|
55VCF121 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
1 |
||
|
55LOG121 |
Lô gíc hình thức |
2 |
1 |
||
|
55CDE121 |
Văn hóa và phát triển |
2 |
1 |
||
|
1.3 |
Giáo dục thể chất |
|
|
||
|
55PHE111 |
Giáo dục thể chất 1 |
|
2 |
||
|
55PHE112 |
Giáo dục thể chất 2 |
|
3 |
||
|
55PHE113 |
Giáo dục thể chất 3 |
|
4 |
||
|
1.4 |
Giáo dục quốc phòng |
|
|
||
|
55MIE131 |
Giáo dục quốc phòng |
|
3 |
||
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
67 |
|
|||
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
19 |
|
|||
|
Các môn học bắt buộc |
17 |
|
|||
|
55MPC221 |
Toán cơ sở cho Vật lí, Hoá học |
2 |
1 |
||
|
55PHY241 |
Vật lí |
4 |
2 |
||
|
55BIO241 |
Sinh học |
4 |
1 |
||
|
55CMS341 |
Hoá học cấu tạo chất |
4 |
2 |
||
|
55TCP331 |
Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học |
3 |
3 |
||
|
Các môn học tự chọn |
2 |
|
|||
|
55ECB221 |
Sinh thái và đa dạng sinh học |
2 |
6 |
||
|
55AST221 |
Thiên văn học |
2 |
6 |
||
|
55EAS221 |
Khoa học trái đất |
2 |
6 |
||
|
2.2. Kiến thức chuyên ngành |
48 |
|
|||
|
Các môn học bắt buộc |
44 |
|
|||
|
55PBC321 |
Thực hành Hóa cơ sở |
2 |
3 |
||
|
55CNE331 |
Hoá học các nguyên tố phi kim |
3 |
3 |
||
|
55CME341 |
Hoá học các nguyên tố kim loại |
4 |
4 |
||
|
55PIC321 |
Thực hành hóa vô cơ |
2 |
4 |
||
|
55THC331 |
Nhiệt động lực học hoá học |
3 |
3 |
||
|
55KCH321 |
Động hóa học |
2 |
4 |
||
|
55ECH321 |
Điện hoá học |
2 |
5 |
||
|
55PPC321 |
Thực hành hóa lý |
2 |
5 |
||
|
55TOC321 |
Cơ sở lý thuyết hóa học hữu cơ |
2 |
4 |
||
|
55HDC321 |
Hydrocarbon |
2 |
5 |
||
|
55DHE331 |
Dẫn xuất của Hydrocarbon |
3 |
5 |
||
|
55COP321 |
Hợp chất tạp chức và cao phân tử |
2 |
6 |
||
|
55POC321 |
Thực hành Hóa học hữu cơ |
2 |
6 |
||
|
55TAC321 |
Cơ sở lý thuyết hoá học phân tích |
2 |
5 |
||
|
55QAC331 |
Phân tích định lượng |
3 |
6 |
||
|
55PAC321 |
Thực hành Hóa phân tích |
2 |
7 |
||
|
55CFL321 |
Hoá học với cuộc sống 1 |
2 |
6 |
||
|
55CFL322 |
Hoá học với cuộc sống 2 |
2 |
7 |
||
|
55CCC321 |
Hóa học phức chất |
2 |
7 |
||
|
Các môn học tự chọn |
4 |
|
|||
|
55ASC321 |
Phương pháp phổ ứng dụng trong hóa học |
2 |
7 |
||
|
55ECS321 |
Xác suất thống kê xử lý số liệu thực nghiệm hoá học |
2 |
7 |
||
|
55CHM321 |
Hoá học vật liệu |
2 |
7 |
||
|
55SOC321 |
Tổng hợp hữu cơ |
2 |
7 |
||
|
55QCH321 |
Hóa lượng tử |
2 |
7 |
||
|
3. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm |
31 |
|
|||
|
Các môn học bắt buộc |
27 |
|
|||
|
55EPS431 |
Tâm lý học giáo dục |
3 |
1 |
||
|
55PEP441 |
Giáo dục học |
4 |
4 |
||
|
55TTC431 |
Lý luận dạy học hóa học |
3 |
4 |
||
|
55TMC431 |
Phương pháp dạy học hóa học ở trường phổ thông |
3 |
5 |
||
|
55CES421 |
Thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông |
2 |
6 |
||
|
55ESC431 |
Bài tập hóa học ở trường phổ thông |
3 |
7 |
||
|
55PTT421 |
Thực hành sư phạm Hoá học 1 |
2 |
6 |
||
|
55PTT422 |
Thực hành sư phạm Hoá học 2 |
2 |
7 |
||
|
55TRA421 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
5 |
||
|
55TRA432 |
Thực tập sư phạm 2 |
3 |
8 |
||
|
Các môn tự chọn |
4 |
|
|||
|
55IAT421 |
Tin học ứng dụng trong dạy học hóa học |
2 |
7 |
||
|
55TOE421 |
Dạy học trong môi trường trực tuyến |
2 |
7 |
||
|
55HOC421 |
Lịch sử Hoá học |
2 |
7 |
||
|
55TDC421 |
Dạy học phân hóa trong dạy học hóa học ở trường phổ thông |
2 |
7 |
||
|
55ETC421 |
Phương tiện dạy học hóa học |
2 |
7 |
||
|
55EAT421 |
Hoạt động trải nghiệm trong dạy học hóa học |
2 |
7 |
||
|
55NSC421 |
Các chủ đề khoa học tự nhiên về hóa học ở trường phổ thông |
2 |
7 |
||
|
55UEC421 |
Sử dụng tiếng Anh trong dạy học hóa học |
2 |
7 |
||
|
4. Khoá luận, các học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp |
7 |
|
|||
|
Khoá luận tốt nghiệp |
|
|
|||
|
55CTE971 |
Khoá luận tốt nghiệp |
7 |
|
||
|
Các môn thay thế khóa luận (chọn 7 TC) |
7 |
|
|||
|
55TPD931 |
Dạy học Hóa học ở trường phổ thông theo hướng phát triển năng lực |
3 |
8 |
||
|
55TAT931 |
Đo lường và đánh giá trong dạy học Hóa học |
3 |
8 |
||
|
55NPR921 |
Hợp chất thiên nhiên |
2 |
8 |
||
|
55CPM921 |
Ăn mòn và bảo vệ kim loại |
2 |
8 |
||
|
55CCH921 |
Hóa keo |
2 |
8 |
||
|
55PTE921 |
Một số kĩ thuật xử lí môi trường |
2 |
8 |
||
|
Tổng cộng |
133 |
|
|||
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Miễn học phí
Địa điểm
Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên