Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1966
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA-VNU và AUN-QA
Edunet, trường học, Đăng kýHơn 300 cán bộ giảng viên
Edunet, trường học, Đăng kýĐã đào tạo trên 100.000 người
Edunet, trường học, Đăng ký26 chương trình đào tạo thạc sĩ
Edunet, trường học, Đăng kýMiễn học phí đối với hệ sư phạm
Giới thiệu
Thông tin khóa học
Học phí - Học Bổng - Ưu đãi
Địa điểm đào tạo
Đánh giá

Giới thiệu

Đào tạo Cử nhân Sư phạm hóa học phát triển toàn diện về đức, trí, thể, mỹ; có kiến thức cơ bản, chuyên môn, nghiệp vụ vững vàng; có năng lực tự học, nghiên cứu khoa học,, sáng tạo , trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc để phục vụ sự nghiệp giáo dục - đào tạo, phát triển KT - XH của cả nước, đặc biệt là khu vực trung du miền núi phía Bắc và hội nhập quốc tế.

Người tốt nghiệp có thể tiếp tục học thạc sĩ và tiến sĩ trong và ngoài nước.

Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ (không tính phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).


Thông tin chung

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: chính quy

Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ GDĐT

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Học bạ THPT (bản sao);
  • Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)
  • Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã số

Môn học

Số TC

Học kỳ dự kiến

 
 
 

1.

Kiến thức giáo dục đại cương

28

 

 

1.1. Các học phần bắt buộc

26

 

 
 

55SPH131

Triết học Mác - Lênin

3

1

 
 

55SPE121

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

 
 

55SSO121

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

3

 
 

55HCM121

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4

 
 

55HPV121

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

5

 
 

55EDL121

Pháp luật đại cương

2

6

 
 

55ENG131

Tiếng Anh 1

3

1

 
 

55ENG132

Tiếng Anh 2

3

2

 
 

55ENG143

Tiếng Anh 3

4

3

 
 

55GIF131

Tin học đại cương

3

2

 

1.2. Các học phần tự chọn (chọn 2 tín chỉ)

2

 

 
 

55GME121

Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành

2

1

 
 

55EDE121

Môi trường và phát triển

2

1

 
 

55VIU121

Tiếng Việt thực hành

2

1

 
 

55VCF121

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

1

 
 

55LOG121

Lô gíc hình thức

2

1

 
 

55CDE121

Văn hóa và phát triển

2

1

 

1.3

Giáo dục thể chất

 

 

 
 

55PHE111

Giáo dục thể chất 1

 

2

 
 

55PHE112

Giáo dục thể chất 2

 

3

 
 

55PHE113

Giáo dục thể chất 3

 

4

 

1.4

Giáo dục quốc phòng

 

 

 
 

55MIE131

Giáo dục quốc phòng

 

3

 

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

67

 

 

2.1. Kiến thức cơ sở ngành

19

 

 

Các môn học bắt buộc

17

 

 
 

55MPC221

Toán cơ sở cho Vật lí, Hoá học

2

1

 
 

55PHY241

Vật lí

4

2

 
 

55BIO241

Sinh học

4

1

 
 

55CMS341

Hoá học cấu tạo chất

4

2

 
 

55TCP331

Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học

3

3

 

Các môn học tự chọn

2

 

 
 

55ECB221

Sinh thái và đa dạng sinh học

2

6

 
 

55AST221

Thiên văn học

2

6

 
 

55EAS221

Khoa học trái đất

2

6

 

2.2. Kiến thức chuyên ngành

48

 

 

Các môn học bắt buộc

44

 

 
 

55PBC321

Thực hành Hóa cơ sở

2

3

 
 

55CNE331

Hoá học các nguyên tố phi kim

3

3

 
 

55CME341

Hoá học các nguyên tố kim loại

4

4

 
 

55PIC321

Thực hành hóa vô cơ

2

4

 
 

55THC331

Nhiệt động lực học hoá học

3

3

 
 

55KCH321

Động hóa học

2

4

 
 

55ECH321

Điện hoá học

2

5

 
 

55PPC321

Thực hành hóa lý

2

5

 
 

55TOC321

Cơ sở lý thuyết hóa học hữu cơ

2

4

 
 

55HDC321

Hydrocarbon

2

5

 
 

55DHE331

Dẫn xuất của Hydrocarbon

3

5

 
 

55COP321

Hợp chất tạp chức và cao phân tử

2

6

 
 

55POC321

Thực hành Hóa học hữu cơ

2

6

 
 

55TAC321

Cơ sở lý thuyết hoá học phân tích

2

5

 
 

55QAC331

Phân tích định lượng

3

6

 
 

55PAC321

Thực hành Hóa phân tích

2

7

 
 

55CFL321

Hoá học với cuộc sống 1

2

6

 
 

55CFL322

Hoá học với cuộc sống 2

2

7

 
 

55CCC321

Hóa học phức chất

2

7

 

Các môn học tự chọn

4

 

 
 

55ASC321

Phương pháp phổ ứng dụng trong hóa học

2

7

 
 

55ECS321

Xác suất thống kê xử lý số liệu thực nghiệm hoá học

2

7

 
 

55CHM321

Hoá học vật liệu

2

7

 
 

55SOC321

Tổng hợp hữu cơ

2

7

 
 

55QCH321

Hóa lượng tử

2

7

 

3. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm

31

 

 

Các môn học bắt buộc

27

 

 
 

55EPS431

Tâm lý học giáo dục

3

1

 
 

55PEP441

Giáo dục học

4

4

 
 

55TTC431

Lý luận dạy học hóa học

3

4

 
 

55TMC431

Phương pháp dạy học hóa học ở trường phổ thông

3

5

 
 

55CES421

Thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông

2

6

 
 

55ESC431

Bài tập hóa học ở trường phổ thông

3

7

 
 

55PTT421

Thực hành sư phạm Hoá học 1

2

6

 
 

55PTT422

Thực hành sư phạm Hoá học 2

2

7

 
 

55TRA421

Thực tập sư phạm 1

2

5

 
 

55TRA432

Thực tập sư phạm 2

3

8

 

Các môn tự chọn

4

 

 
 

55IAT421

Tin học ứng dụng trong dạy học hóa học

2

7

 
 

55TOE421

Dạy học trong môi trường trực tuyến

2

7

 
 

55HOC421

Lịch sử Hoá học

2

7

 
 

55TDC421

Dạy học phân hóa trong dạy học hóa học ở trường phổ thông

2

7

 
 

55ETC421

Phương tiện dạy học hóa học

2

7

 
 

55EAT421

Hoạt động trải nghiệm trong dạy học hóa học

2

7

 
 

55NSC421

Các chủ đề khoa học tự nhiên về hóa học ở trường phổ thông

2

7

 
 

55UEC421

Sử dụng tiếng Anh trong dạy học hóa học

2

7

 

4. Khoá luận, các học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp

7

 

 

Khoá luận tốt nghiệp

 

 

 
 

55CTE971

Khoá luận tốt nghiệp

7

 

 

Các môn thay thế khóa luận (chọn 7 TC)

7

 

 
 

55TPD931

Dạy học Hóa học ở trường phổ thông theo hướng phát triển năng lực

3

8

 
 

55TAT931

Đo lường và đánh giá trong dạy học Hóa học

3

8

 
 

55NPR921

Hợp chất thiên nhiên

2

8

 
 

55CPM921

Ăn mòn và bảo vệ kim loại

2

8

 
 

55CCH921

Hóa keo

2

8

 
 

55PTE921

Một số kĩ thuật xử lí môi trường

2

8

 

Tổng cộng

133

 

 


Học phí - Học bổng - Ưu đãi

Miễn học phí


Địa điểm

Trường Đại học Sư phạm Thái NguyênĐịa chỉ : Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên


Đánh giá

5
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Miễn phí
×
Edunet