- Chương trình đào tạo chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức được xây dựng và triển khai nhằm mục tiêu đào tạo cử nhân ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ trong lĩnh vực chuyên ngành.
- Sinh viên được cung cấp kiến thức cơ bản về lĩnh vực quản trị logistics và vận tải đa phương thức, kiến thức chuyên sâu ngành logistics và quản trị chuỗi cung ứng, khả năng xây dựng mô hình và áp dụng các nguyên tắc của chuyên ngành vào thực tiễn. Có khả năng tham mưu tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ của một cử nhân trong lĩnh vực quản trị logistics và vận tải đa phương thức.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Stt |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số TC |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
HP song hành |
Tổng TC |
|
Học kỳ 1 |
|
15 |
|||||||
|
1 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
414022 |
Kinh tế vi mô |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
412019 |
Hàng hóa |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
5 |
022014 |
Kỹ năng mềm 1 |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
6 |
124012 |
Tin học cơ bản |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
7 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
|
16 |
|||||||
|
8 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
9 |
414023 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
x |
|
414022 |
|
|
|
|
10 |
413005 |
Nguyên lý kế toán |
2 |
x |
|
414022 |
|
|
|
|
11 |
411002 |
Luật kinh tế |
2 |
x |
|
005004 414022 |
|
|
|
|
12 |
001212 |
Xác suất và thống kê |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
13 |
419001 |
Nhập môn Logistics & quản lý Chuỗi cung ứng |
3 |
x |
|
412019 |
|
|
|
|
Học kỳ 3 |
|
16 |
|||||||
|
14 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
|
15 |
414005 |
Nguyên lý thống kê |
2 |
x |
|
414023 414022 |
|
|
|
|
16 |
416019 |
Luật vận tải |
3 |
x |
|
411002 |
|
|
|
|
17 |
414021 |
Kinh tế vận tải và Logistics |
3 |
x |
|
413005 |
|
|
|
|
18 |
412018 |
Địa lý vận tải |
2 |
x |
|
412019 |
|
|
|
|
19 |
416002 |
Thương mại điện tử |
2 |
x |
|
411002 |
|
|
|
|
20 |
413004 |
Tài chính tiền tệ |
2 |
x |
|
414023 |
|
|
|
|
Học kỳ 4 |
|
16 |
|||||||
|
21 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
|
22 |
001211 |
Toán kinh tế |
2 |
x |
|
001201 001202 |
|
|
|
|
23 |
413008 |
Thanh toán quốc tế |
2 |
x |
|
413004 |
|
|
|
|
24 |
416003 |
Quản trị logistics |
3 |
x |
|
412018 |
412019 |
|
|
|
25 |
412024 |
Tổ chức khai thác ga, cảng |
2 |
x |
|
412019 412018 414021 |
|
|
|
|
26 |
412005 |
Lý thuyết dự báo kinh tế |
2 |
x |
|
001211 001212 |
|
|
|
|
27 |
416037 |
Quản trị vận hành và sản xuất |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 5 |
|
17 |
|||||||
|
28 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
|
29 |
416038 |
Quản trị kho hàng và tồn kho |
3 |
x |
|
416003 001212 416037 |
|
|
|
|
30 |
412014 |
Khai thác vận tải |
2 |
x |
|
412019 412018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
414021 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
414021 |
|
|
|
|
31 |
414024 |
Quản trị nhân sự |
3 |
x |
416003 |
||||
|
|
|
|
|
|
412024 |
||||
|
32 |
413015 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
3 |
x |
|
414021 |
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần sau |
|
|
||||||
|
33 |
414014 |
Quản trị rủi ro |
2 |
|
x |
416003 |
|
|
|
|
34 |
416020 |
Quản trị chiến lược |
2 |
|
x |
416003 |
|
|
|
|
35 |
414017 |
Quản lý dự án |
2 |
|
x |
416003 |
|
|
|
|
36 |
416012 |
Quản trị marketing |
2 |
|
x |
416003 |
|
|
|
|
37 |
411009 |
Quản trị chất lượng |
2 |
|
x |
416003; 416037 |
|
|
|
|
Học kỳ 6 |
|
17 |
|||||||
|
38 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
|
39 |
416031 |
Dịch vụ khách hàng |
2 |
x |
|
416003 |
|
|
|
|
40 |
416007 |
Quản trị vận tải đa phương thức |
3 |
x |
|
412024 412014 |
|
|
|
|
41 |
416008 |
TKMH Quản trị vận tải đa phương thức |
1 |
x |
|
416007 |
|
x |
|
|
42 |
416035 |
Giao nhận hàng hóa và khai báo hải quan |
3 |
x |
|
412014 |
|
|
|
|
43 |
416040 |
Thực tập chuyên môn |
2 |
x |
|
416003 413015 |
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần sau |
|
|
||||||
|
44 |
412015 |
Bảo hiểm vận tải |
2 |
|
x |
412024 412014 |
|
|
|
|
45 |
413030 |
Nghiệp vụ ngoại thương |
2 |
|
x |
414021 |
|
|
|
|
46 |
416001 |
Kinh doanh quốc tế |
2 |
|
x |
411002 414023 |
|
|
|
|
47 |
413017 |
Nghiệp vụ thuế |
2 |
|
x |
413005 |
|
|
|
|
48 |
413009 |
Thị trường chứng khoán |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 7 |
|
17 |
|||||||
|
49 |
416013 |
Hệ thống thông tin logistics |
2 |
x |
|
416003, 416038 |
|
|
|
|
50 |
414040 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
x |
|
413005 414005 414021 |
|
|
|
|
51 |
416005 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
3 |
x |
|
412005 416037 413015 |
|
|
|
|
52 |
416006 |
TKMH Quản trị chuỗi cung ứng |
1 |
x |
|
416005 |
|
x |
|
|
53 |
022015 |
Kỹ năng mềm 2 |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
54 |
416025 |
Giao nhận và vận chuyển hàng nguy hiểm |
2 |
x |
|
416035 |
|
|
|
|
55 |
416021 |
Quản trị dự án logistics và chuỗi cung ứng |
2 |
x |
|
416005 |
|
|
|
|
56 |
416016 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
x |
|
Tất cả |
|
|
Hè |
|
Học kỳ 8 |
|
6 |
|||||||
|
57 |
416018 |
Luận văn tốt nghiệp |
6 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
|
|
Sinh viên không làm LVTN học thay thế 2 tín chỉ bắt buộc chuyên đề tốt nghiệp và 4 tín chỉ tự chọn theo nhóm như sau: |
|
Tất cả |
|
|
||||
|
58 |
416024 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự chọn 4 tín chỉ trong số các học phầntheo nhóm: |
|
|
|
|
|||
|
|
|
Nhóm 1: Logistics vận tải |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
59 |
416026 |
Logistics vận tải biển |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
60 |
416027 |
Logistics cảng biển |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
61 |
416028 |
Logistics hàng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 2: Logistics sản xuất |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
62 |
416029 |
Dịch vụ giá trị gia tăng trong logistics |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
63 |
416030 |
Quản trị mua hàng |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
64 |
416032 |
Quản trị trung tâm phân phối |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Khối lượng kiến thức điều kiện |
|||||||||
|
I |
Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường) |
|
165 tiết |
||||||
|
1 |
007101 |
Đường lối quân sự của đảng |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
007102 |
Công tác quốc phòng an ninh |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
007103 |
Quân sự chung và kỹ chiến thuật bắn súng AK |
85 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
007104 |
Hiểu biết chung về quân binh chủng |
20 tiết |
x |
|
|
|
|
|
|
II |
Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC) |
|
4TC |
||||||
|
1 |
004101 |
Lý thuyết GDTC |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
004105 |
Điền kinh |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau |
|
|
||||||
|
3 |
004103 |
Bơi 1 (50m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
4 |
004104 |
Bơi 2 (200m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
5 |
004106 |
Bóng chuyền |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
6 |
004107 |
Bóng đá |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
7 |
004108 |
Bóng rổ |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
8 |
004109 |
Bóng bàn |
1 |
|
x |
|
|
|
|
|
9 |
004110 |
Cờ vua |
1 |
|
x |
|
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh