Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Quản trị Logistics và Vận tải đa phương thức

Đại học giao thông vận tải TP.HCM (16551)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình đào tạo chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức được xây dựng và triển khai nhằm mục tiêu đào tạo cử nhân ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức cơ bản và chuyên sâu về chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ trong lĩnh vực chuyên ngành.
  • Sinh viên được cung cấp kiến thức cơ bản về lĩnh vực quản trị logistics và vận tải đa phương thức, kiến thức chuyên sâu ngành logistics và quản trị chuỗi cung ứng, khả năng xây dựng mô hình và áp dụng các nguyên tắc của chuyên ngành vào thực tiễn. Có khả năng tham  mưu tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ của một cử nhân trong lĩnh vực quản trị logistics và vận tải đa phương thức.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

Stt

 

Mã học phần

 

 

Tên học phần

 

Số TC

 

HP

bắt buộc

 

HP

tự chọn

 

HP

học trước

 

HP

tiên quyết

 

HP

song hành

 

Tổng TC

Học kỳ 1

 

15

1

001201

Đại số

2

x

 

 

 

 

 

2

001202

Giải tích 1

3

x

 

 

 

 

 

3

414022

Kinh tế vi mô

3

x

 

 

 

 

 

4

412019

Hàng hóa

2

x

 

 

 

 

 

5

022014

Kỹ năng mềm 1

1

x

 

 

 

 

 

6

124012

Tin học cơ bản

2

x

 

 

 

 

 

7

005004

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

 

Học kỳ 2

 

16

8

005105

Triết học Mác -

Lênin

3

x

 

 

 

 

 

9

414023

Kinh tế vĩ mô

3

x

 

414022

 

 

 

10

413005

Nguyên lý kế toán

2

x

 

414022

 

 

 

11

411002

Luật kinh tế

2

x

 

005004

414022

 

 

 

12

001212

Xác suất và thống kê

3

x

 

 

 

 

 

 

13

 

419001

Nhập môn Logistics & quản lý Chuỗi

cung ứng

 

3

 

x

 

 

412019

 

 

 

Học kỳ 3

 

16

14

005106

Kinh tế chính trị

Mác - Lênin

2

x

 

005105

 

 

 

15

414005

Nguyên lý thống kê

2

x

 

414023

414022

 

 

 

16

416019

Luật vận tải

3

x

 

411002

 

 

 

17

414021

Kinh tế vận tải và

Logistics

3

x

 

413005

 

 

 

18

412018

Địa lý vận tải

2

x

 

412019

 

 

 

19

416002

Thương mại điện tử

2

x

 

411002

 

 

 

20

413004

Tài chính tiền tệ

2

x

 

414023

 

 

 

Học kỳ 4

 

16

21

005107

Chủ nghĩa xã hội

khoa học

2

x

 

005106

 

 

 

22

001211

Toán kinh tế

2

x

 

001201

001202

 

 

 

23

413008

Thanh toán quốc tế

2

x

 

413004

 

 

 

24

416003

Quản trị logistics

3

x

 

412018

412019

 

 

 

25

 

412024

Tổ chức khai thác ga, cảng

 

2

 

x

 

412019

412018

414021

 

 

 

26

412005

Lý thuyết dự báo

kinh tế

2

x

 

001211

001212

 

 

 

27

416037

Quản trị vận hành

và sản xuất

3

x

 

 

 

 

 

Học kỳ 5

 

17

28

005102

Tư tưởng Hồ Chí

Minh

2

x

 

005107

 

 

 

 

29

 

416038

Quản trị kho hàng và tồn kho

 

3

 

x

 

416003

001212

416037

 

 

 

 

30

 

412014

 

Khai thác vận tải

 

2

 

x

 

412019

412018

 

 

 

 

 

 

 

 

414021

 

 

 

 

 

 

414021

 

 

 

31

414024

Quản trị nhân sự

3

x

416003

 

 

 

 

 

412024

 

32

 

413015

Quản trị tài chính doanh nghiệp

 

3

 

x

 

 

414021

 

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần sau

 

 

33

414014

Quản trị rủi ro

2

 

x

416003

 

 

 

34

416020

Quản trị chiến lược

2

 

x

416003

 

 

 

35

414017

Quản lý dự án

2

 

x

416003

 

 

 

36

416012

Quản trị marketing

2

 

x

416003

 

 

 

37

411009

Quản trị chất lượng

2

 

x

416003;

416037

 

 

 

Học kỳ 6

 

17

38

005108

Lịch sử Đảng cộng

sản VN

2

x

 

005102

 

 

 

39

416031

Dịch vụ khách hàng

2

x

 

416003

 

 

 

40

416007

Quản trị vận tải đa

phương thức

3

x

 

412024

412014

 

 

 

41

416008

TKMH Quản trị vận

tải đa phương thức

1

x

 

416007

 

x

 

42

416035

Giao nhận hàng hóa

và khai báo hải quan

3

x

 

412014

 

 

 

43

416040

Thực tập chuyên môn

2

x

 

416003

413015

 

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong 5 học phần sau

 

 

44

412015

Bảo hiểm vận tải

2

 

x

412024

412014

 

 

 

45

413030

Nghiệp vụ ngoại

thương

2

 

x

414021

 

 

 

46

416001

Kinh doanh quốc tế

2

 

x

411002

414023

 

 

 

47

413017

Nghiệp vụ thuế

2

 

x

413005

 

 

 

48

413009

Thị trường chứng

khoán

2

 

x

 

 

 

 

Học kỳ 7

 

17

49

416013

Hệ thống thông tin

logistics

2

x

 

416003,

416038

 

 

 

 

50

 

414040

Phân tích hoạt động kinh doanh

 

3

 

x

 

413005

414005

414021

 

 

 

 

51

 

416005

Quản trị chuỗi cung ứng

 

3

 

x

 

412005

416037

413015

 

 

 

52

416006

TKMH Quản trị chuỗi cung ứng

1

x

 

416005

 

x

 

53

022015

Kỹ năng mềm 2

1

x

 

 

 

 

 

 

54

 

416025

Giao nhận và vận chuyển hàng nguy

hiểm

 

2

 

x

 

 

416035

 

 

 

 

55

 

416021

Quản trị dự án logistics và chuỗi

cung ứng

 

2

 

x

 

 

416005

 

 

 

56

416016

Thực tập tốt nghiệp

3

x

 

Tất cả

 

 

Học kỳ 8

 

6

57

416018

Luận văn tốt nghiệp

6

x

 

 

Tất cả

 

 

 

Sinh viên không làm LVTN học thay thế 2 tín chỉ bắt buộc chuyên đề tốt nghiệp và 4 tín chỉ tự chọn theo

nhóm như sau:

 

 

Tất cả

 

 

58

416024

Chuyên đề tốt

nghiệp

2

x

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 4 tín chỉ trong số các học phầntheo

nhóm:

 

 

 

 

 

 

Nhóm 1: Logistics vận tải

 

 

 

 

 

4

59

416026

Logistics vận tải

biển

2

 

x

 

 

 

 

60

416027

Logistics cảng biển

2

 

x

 

 

 

 

61

416028

Logistics hàng

2

 

x

 

 

 

 

 

 

không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2: Logistics sản xuất

 

 

 

 

 

4

62

416029

Dịch vụ giá trị gia

tăng trong logistics

2

 

x

 

 

 

 

63

416030

Quản trị mua hàng

2

 

x

 

 

 

 

64

416032

Quản trị trung tâm

phân phối

2

 

x

 

 

 

 

Khối lượng kiến thức điều kiện

I

Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường)

 

165 tiết

1

007101

Đường lối quân sự

của đảng

30 tiết

x

 

 

 

 

 

2

007102

Công tác quốc

phòng an ninh

30 tiết

x

 

 

 

 

 

 

3

 

007103

Quân sự chung và kỹ chiến thuật bắn

súng AK

 

85 tiết

 

x

 

 

 

 

 

4

007104

Hiểu biết chung về

quân binh chủng

20 tiết

x

 

 

 

 

 

II

Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC)

 

4TC

1

004101

Lý thuyết GDTC

1

x

 

 

 

 

 

2

004105

Điền kinh

1

x

 

 

 

 

 

 

Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau

 

 

3

004103

Bơi 1 (50m)

1

 

x

 

 

 

 

4

004104

Bơi 2 (200m)

1

 

x

 

 

 

 

5

004106

Bóng chuyền

1

 

x

 

 

 

 

6

004107

Bóng đá

1

 

x

 

 

 

 

7

004108

Bóng rổ

1

 

x

 

 

 

 

8

004109

Bóng bàn

1

 

x

 

 

 

 

9

004110

Cờ vua

1

 

x

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet