Giới thiệu
Đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt, được trang bị đủ kiến thức cơ sở khối ngành kinh tế và kiến thức chuyên ngành, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản trị kinh doanh. Khi ra trường, sinh viên có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực Quản trị kinh doanh.
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 126 tín chỉ (không kể học phần GDQP-An ninh và GDTC).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
- Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).
- 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).
- 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã số môn học |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Ghi chú |
|
|
|
Tổng số tín chỉ |
108 |
18 |
|
|
I |
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
34 |
4 |
|
|
1 |
ML001 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin |
5 |
|
|
|
2 |
ML002 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
|
3 |
ML003 |
Đường lối cách mạng Việt Nam |
3 |
|
|
|
4 |
ML014 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
|
5 |
TAK01 |
Tiếng Anh 1 |
3 |
|
|
|
6 |
TAK02 |
Tiếng Anh 2 |
3 |
|
|
|
7 |
TAK03 |
Tiếng Anh 3 |
4 |
|
|
|
8 |
KT102 |
Toán cao cấp |
3 |
|
|
|
9 |
KT103 |
Toán kinh tế |
3 |
|
|
|
10 |
KT104 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
|
|
|
11 |
TH201 |
Tin học |
3 |
|
|
|
12+13 |
GDTC001 |
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
14 |
GDQP001 |
Giáo dục quốc phòng-an ninh |
|
|
|
|
15 |
KT105 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
|
2 |
|
|
16 |
ML006 |
Logic đại cương |
|
2 |
|
|
17 |
ST02C |
Soạn thảo văn bản |
|
2 |
|
|
18 |
CS2TC |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
|
2 |
|
|
19 |
TL001 |
Tâm lý học đại cương |
|
2 |
|
|
20 |
KT255 |
Kỹ năng giao tiếp |
|
2 |
|
|
21 |
KT254 |
Khởi sự doanh nghiệp |
|
2 |
|
|
II |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
74 |
14 |
|
|
22 |
KT201 |
Kinh tế vi mô |
3 |
|
|
|
23 |
KT202 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
|
|
|
24 |
KT301 |
Marketing căn bản |
3 |
|
|
|
25 |
KT206 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
|
|
|
26 |
KT205 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
|
|
27 |
KT271 |
Tài chính – Tiền tệ |
3 |
|
|
|
28 |
KT204 |
Luật kinh tế |
3 |
|
|
|
29 |
KT101 |
Quản trị học căn bản |
3 |
|
|
|
30 |
KT207 |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế |
2 |
|
|
|
31 |
KT301 |
Chuyên đề kinh tế |
1 |
|
|
|
32 |
KT359 |
Hành vi tổ chức |
3 |
|
|
|
33 |
KT351 |
Nghiên cứu Marketing |
3 |
|
|
|
34 |
KT251 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
|
|
|
35 |
KT360 |
Quản trị sản xuất |
3 |
|
|
|
36 |
KT452 |
Quản trị thương hiệu |
3 |
|
|
|
37 |
KT273 |
Thuế |
3 |
|
|
|
38 |
KT380 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
|
|
|
39 |
KT203 |
Kinh tế lượng |
3 |
|
|
|
40 |
KT354 |
Quản trị chiến lược |
3 |
|
|
|
41 |
KT355 |
Quản trị nhân sự |
3 |
|
|
|
42 |
KT352 |
Quản trị tài chính |
3 |
|
|
|
43 |
KT358 |
Quản trị chất lượng sản phẩm |
2 |
|
|
|
44 |
KT452 |
Quản trị văn phòng |
2 |
|
|
|
45 |
KT353 |
Thương mại điện tử |
|
2 |
|
|
46 |
KT371 |
Tài chính công |
|
2 |
|
|
47 |
KT361 |
Quản trị bán hàng |
|
2 |
|
|
48 |
KT356 |
Quản trị hệ thống thông tin |
|
2 |
|
|
49 |
KT362 |
Đàm phán kinh doanh quốc tế |
|
2 |
|
|
50 |
KT357 |
Quản trị quan hệ khách hàng |
|
2 |
|
|
51 |
KT252 |
Hành vi khách hàng |
|
2 |
|
|
52 |
KT272 |
Thị trường tài chính |
|
2 |
|
|
53 |
KT470 |
Tâm lý quản lý |
|
2 |
|
|
54 |
KT472 |
Phân tích & thẩm định dự án đầu tư |
|
3 |
|
|
55 |
KT363 |
Kinh doanh quốc tế |
|
3 |
|
|
56 |
KT322 |
Kế toán quản trị 1 |
|
3 |
|
|
57 |
KT321 |
Kế toán tài chính 1 |
|
3 |
|
|
58 |
KT253 |
Văn hóa doanh nghiệp |
|
3 |
|
|
59 |
KT364 |
Marketing quốc tế |
|
3 |
|
|
60 |
KT365 |
Marketing thương mại và dịch vụ |
|
3 |
|
|
61 |
KT392 |
Nghiệp vụ ngoại thương |
|
3 |
|
|
62 |
KT366 |
Quản trị cung ứng |
|
3 |
|
|
63 |
KT411 |
Thanh toán quốc tế |
|
3 |
|
|
64 |
KT413 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
|
3 |
|
|
65 |
KT455 |
Quản trị thương mại |
|
3 |
|
|
66 |
KT451 |
Quản trị kinh doanh nông nghiệp |
|
3 |
|
|
67 |
KT465 |
Khoá luận tốt nghiệp Quản trị kinh doanh |
10 |
|
|
|
68 |
KT469 |
Tiểu luận tốt nghiệp |
|
5* |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Bạc LiêuĐịa chỉ : Số 178 Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu