- Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh của trường Đại học Nha Trang tương thích với các đại học uy tín trong ĐH Kinh tế TP.HCM và ĐH Kinh tế Đà Nẵng, và một số chương trình của các trường nước ngoài như University of Bath (Anh), University of Southampton (Anh).
- Sự đa dạng về các lĩnh vực thuộc ngành Quản trị kinh doanh mang lại cho hàng loạt cơ hội nghề nghiệp tiềm năng sau khi tốt nghiệp. Sinh viên có bằng cử nhân Quản trị kinh doanh phù hợp với sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán, nhân sự, dịch vụ khách hàng, bán hàng, quản lý và thậm chí là cả hệ thống kinh doanh. Khả năng ứng dụng cao và linh hoạt của ngành này khiến sinh viên có lợi thế nhiều hơn trong thị trường lao động đầy cạnh tranh như ngày nay.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
MAT312 |
Đại số tuyến tính |
2 |
Toán |
|
2 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
3 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
4 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
5 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
6 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
7 |
85065 |
Giáo dục thể chất (Chạy) |
1 |
Giáo dục thể chất |
|
8 |
BUA3004 |
Nhập môn ngành Quản trị kinh doanh |
1 |
Quản trị kinh doanh |
|
9 |
FLS314 |
Tiếng Anh B1.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
10 |
MAT327 |
Toán 1 |
3 |
Toán |
|
11 |
MAT313 |
Giải tích |
3 |
Toán |
|
12 |
MAT322 |
Xác suất - Thống kê |
3 |
Toán |
|
13 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
14 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
15 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
16 |
SSH320 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
Luật |
|
17 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
18 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
19 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
20 |
SOT382 |
Tin học đại cương B (LT+TH) |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
21 |
SSH379 |
Ngôn ngữ học thuật |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
22 |
SSH380 |
Văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
23 |
SSH381 |
Thường thức mỹ thuật |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
24 |
BUA325 |
Quản trị học |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
25 |
BUA336 |
Luật kinh doanh |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
26 |
ECS329 |
Kinh tế vi mô |
3 |
Kinh tế học |
|
27 |
ECS331 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
Kinh tế học |
|
28 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
29 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
30 |
ENE334 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
31 |
EPM320 |
Con người và môi trường |
2 |
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản |
|
32 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
33 |
ENE318 |
Môi trường và phát triển |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
34 |
MAT328 |
Toán 2 |
2 |
Toán |
|
35 |
SSH378 |
Tư duy phản biện |
3 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
36 |
ACC325 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
Kế toán |
|
37 |
ECS330 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
Kinh tế học |
|
38 |
ECS332 |
Kinh tế lượng |
3 |
Kinh tế học |
|
39 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
40 |
BUA316 |
Tâm lý quản lý |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
41 |
FIB341 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
42 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
43 |
ECS375 |
Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh |
3 |
Kinh tế học |
|
44 |
BUA304 |
Tiếng Anh chuyên ngành (Quản trị kinh doanh) |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
45 |
BUA323 |
Đạo đức kinh doanh và văn hoá công ty |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
46 |
BUA342 |
Quản trị chất lượng |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
47 |
BUA346 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
48 |
ECS335 |
Marketing căn bản |
3 |
Marketing |
|
49 |
FIB346 |
Quản trị tài chính |
3 |
Tài chính Ngân hàng |
|
50 |
AUD349 |
Kế toán quản trị |
3 |
Kiểm toán |
|
51 |
ECS338 |
Dự báo kinh tế và kinh doanh |
3 |
Kinh tế học |
|
52 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
53 |
TRE358 |
Hành vi khách hàng |
3 |
Thương mại |
|
54 |
BUA341 |
Hành vi tổ chức |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
55 |
BUA347 |
Quản trị sản xuất |
4 |
Quản trị kinh doanh |
|
56 |
BUA348 |
Quản trị chiến lược |
4 |
Quản trị kinh doanh |
|
57 |
ECS359 |
Quản trị marketing |
3 |
Marketing |
|
58 |
TRE365 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
3 |
Thương mại |
|
59 |
BUA352 |
Nghệ thuật lãnh đạo |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
60 |
BUA3019 |
Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
61 |
BUA351 |
Lập kế hoạch kinh doanh |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
62 |
BUA3003 |
Quản trị rủi ro và bảo hiểm trong kinh doanh |
3 |
Marketing |
|
63 |
BUA314 |
Quản trị dự án |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
64 |
BUA315 |
Lý thuyết trò chơi trong kinh doanh |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
65 |
BUA317 |
Quản trị công nghệ và đổi mới |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
66 |
BUA318 |
Quản trị hệ thống thông tin |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
67 |
BUA355 |
Quản trị và điều hành văn phòng |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
68 |
BUA312 |
Quản trị kinh doanh quốc tế |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
69 |
BUA345 |
Đàm phán trong kinh doanh |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
70 |
BUA381 |
Chuyên đề tốt nghiệp (Quản trị kinh doanh) |
4 |
Quản trị kinh doanh |
|
71 |
DAA351 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
Phòng Đào tạo đại học |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ