- Chương trình giáo dục đại học Quản trị dịch vụ và lữ hành đào tạo các cử nhân có trình độ trong lĩnh vực kinh doanh du lịch. Sinh viên ra trường có thể làm việc trong các đơn vị kinh doanh du lịch (lữ hành, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hàng, sự kiện hội nghị); hoặc các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch các cấp, hoặc các đơn vị sự nghiệp giáo dục.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa 140 tín chỉ (bao gồm cả kiến thuức giáo dục thể chất và quốc phòng).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
MAT312 |
Đại số tuyến tính |
2 |
Toán |
|
2 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
3 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
4 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
5 |
TOM336 |
Kinh tế du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
6 |
85065 |
Giáo dục thể chất (Chạy) |
1 |
Giáo dục thể chất |
|
7 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
8 |
SSH319 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
9 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
10 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
11 |
TOM301 |
Nhập môn ngành Quản trị DVDL và lữ hành |
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
12 |
FLS314 |
Tiếng Anh B1.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
13 |
SSH380 |
Văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
14 |
ECS329 |
Kinh tế vi mô |
3 |
Kinh tế học |
|
15 |
MAT313 |
Giải tích |
3 |
Toán |
|
16 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
17 |
TOM337 |
Địa lý du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
18 |
POL320 |
Lôgic học đại cương |
2 |
Lý luận chính trị |
|
19 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
20 |
SSH320 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
Luật |
|
21 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
22 |
TOM305 |
Kỹ năng bổ trợ |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
23 |
TOM389 |
Đại cương Quản trị doanh nghiệp du lịch |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
24 |
MKT372 |
Nhập môn Marketing |
2 |
Marketing |
|
25 |
SOT382 |
Tin học đại cương B (LT+TH) |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
26 |
SSH379 |
Ngôn ngữ học thuật |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
27 |
SSH381 |
Thường thức mỹ thuật |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
28 |
TOM3026 |
Kỹ năng bổ trợ trong lữ hành |
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
29 |
ECS335 |
Marketing căn bản |
3 |
Marketing |
|
30 |
MAT322 |
Xác suất - Thống kê |
3 |
Toán |
|
31 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
32 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
33 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
34 |
TOM329 |
Tâm lý và giao tiếp ứng xử trong du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
35 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
36 |
ENE334 |
Biến đổi khí hậu |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
37 |
EPM320 |
Con người và môi trường |
2 |
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản |
|
38 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
39 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
40 |
TOM388 |
Du lịch bền vững |
2 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
41 |
SSH378 |
Tư duy phản biện |
3 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
42 |
TOM3006 |
Đọc và phân tích báo cáo tài chính trong doanh nghiệp du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
43 |
BUA325 |
Quản trị học |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
44 |
ECS330 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
Kinh tế học |
|
45 |
ECS331 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
Kinh tế học |
|
46 |
ECS337 |
Marketing du lịch |
3 |
Marketing |
|
47 |
TOM343 |
Luật du lịch Việt Nam và quốc tế |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
48 |
TOM355 |
Du lịch sinh thái |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
49 |
TOM373 |
T.Hành Các tuyến điểm du lịch |
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
50 |
TOM390 |
Kế toán thương mại và dịch vụ |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
51 |
TOM391 |
Văn hóa du lịch |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
52 |
TOM3003 |
Hành vi tiêu dùng trong du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
53 |
TOM3004 |
Du lịch văn hóa |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
54 |
TOM3005 |
Du lịch bền vững |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
55 |
TOM3007 |
Thanh toán quốc tế trong du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
56 |
ACC325 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
Kế toán |
|
57 |
BUA346 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
58 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
59 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
60 |
TOM354 |
Các tuyến điểm du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
61 |
TOM392 |
Du lịch điện tử (E-Tourism) |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
62 |
TOM394 |
T.Hành Nghiệp vụ hướng dẫn |
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
63 |
TOM396 |
Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
64 |
TOM397 |
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
65 |
BUA349 |
Quản trị chiến lược |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
66 |
TOM327 |
Quản lý điểm đến |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
67 |
TOM328 |
Nghiệp vụ hướng dẫn |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
68 |
TOM346 |
Quản trị sự kiện và hội nghị |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
69 |
TOM349 |
Quản trị kinh doanh hãng lữ hành |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
70 |
TOM362 |
Thiết kế và điều hành tour du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
71 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
72 |
TOM368 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
73 |
TOM371 |
T.Hành Thiết kế và điều hành tour du lịch |
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
74 |
TOM361 |
Quản trị hãng vận chuyển |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
75 |
TOM384 |
Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị DVDL và lữ hành |
4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
76 |
BUA352 |
Nghệ thuật lãnh đạo |
3 |
Quản trị kinh doanh |
|
77 |
TOM322 |
Lập kế hoạch kinh doanh du lịch |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
78 |
TOM323 |
Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
79 |
TOM324 |
Quản trị kinh doanh khu nghỉ dưỡng |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
80 |
TOM344 |
Quản trị ẩm thực |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
81 |
TOM347 |
Quản trị kinh doanh khách sạn |
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
82 |
TOM348 |
Nghiệp vụ nhà hàng và quầy bar |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
83 |
TOM351 |
Quản trị kinh doanh nhà hàng |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
84 |
TOM380 |
Quản trị buồng |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
85 |
TOM395 |
Khởi nghiệp và lập kế hoạch kinh doanh trong du lịch |
3 |
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
|
86 |
TOM385 |
Chuyên đề tốt nghiệp 1 (Quản trị DVDL và lữ hành) |
5 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
87 |
TOM386 |
Chuyên đề tốt nghiệp 2 (Quản trị DVDL và lữ hành) |
5 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
88 |
DAA351 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
Phòng Đào tạo đại học |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ