- Chương trình đào tạo đại học Cử nhân Quản lý hàng hải được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu xã hội về nhân lực có chất lượng cao trong ngành hàng hải nói chung và lĩnh vực vận hành và quản lý hàng hải nói riêng. Chương trình này được thiết kế phù hợp với các quy định của Luật Giáo dục đại học Việt Nam (sửa đổi và bổ sung năm 2018), được giảng dạy bởi các giảng viên viện Hàng hải và các khoa khác có liên quan của Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM, bằng ngôn ngữ tiếng Việt, trừ các môn Ngoại ngữ.
- Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhận các vị trí: Chuyên viên nghiệp vụ hàng hải của cơ quan nhà nước, Chuyên viên an toàn pháp chế các hãng tàu và một số cơ quan chuyên môn, Chuyên viên kinh doanh hàng hải, Chuyên viên quản lý tàu, Chuyên viên quản lý kỹ thuật vật tư, Đại lý viên, Giám định viên, Thanh tra viên hàng hải, Chuyên viên bảo hiểm hàng hải …
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 131 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1 |
15 |
|||||||
|
1 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
3 |
006015 |
Tiếng Anh 5 |
4 |
x |
|
|
|
|
|
4 |
002001 |
Vật lý 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
5 |
073132 |
Kết cấu, bảo dưỡng tàu |
3 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 |
16 |
|||||||
|
6 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
7 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
8 |
001203 |
Giải tích 2 |
3 |
x |
|
001201 |
|
|
|
9 |
006016 |
Tiếng Anh 6 |
4 |
x |
|
006015 |
|
|
|
10 |
022011 |
Máy tàu thủy |
2 |
x |
|
002001 |
|
|
|
11 |
014010 |
Khai thác - Thương vụ |
2 |
x |
song hành 005004 |
|
||
|
Học kỳ 3 |
18 |
|||||||
|
12 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
13 |
001212 |
Xác suất thống kê |
3 |
x |
|
001201 001202 001203 |
|
|
|
14 |
011011 |
Thiết bị kỹ thuật hàng hải |
4 |
x |
|
002001 |
|
|
|
15 |
015001 |
Quản lý dự án |
3 |
x |
|
|
|
|
|
16 |
006101 |
Tiếng Anh hàng hải 1 |
3 |
x |
|
006015 |
|
|
|
17 |
013009 |
Thủy nghiệp-Th/hiệu hàng hải |
3 |
x |
|
073132 |
|
|
|
Học kỳ 4 |
19 |
|||||||
|
18 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
19 |
012013 |
Hải đồ và thủy triều |
4 |
x |
|
|
|
|
|
20 |
006102 |
Tiếng Anh hàng hải 2 |
3 |
x |
|
006101 |
|
|
|
21 |
014004 |
Ổn định tàu |
3 |
x |
|
073132 |
|
|
|
22 |
014001 |
Luật hàng hải |
3 |
x |
|
005004 |
|
|
|
|
Thực tập giữa khóa (thực hiện trong hè) |
|
|
|
||||
|
23 |
015020 |
Thực tập giữa khóa |
4 |
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 5 |
15 |
|||||||
|
24 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
25 |
006411 |
Tiếng Anh thương mại 1 |
3 |
x |
|
006015 006016 |
|
|
|
26 |
001211 |
Toán kinh tế |
2 |
x |
|
001212 |
|
|
|
27 |
014006 |
Bảo hiểm hàng hải |
2 |
x |
|
014001 |
|
|
|
28 |
015002 |
Khoa học quản lý trong ngành HH |
3 |
x |
|
015001 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
29 |
015005 |
Marketing trong các dịch vụ HH |
3 |
|
x |
014001 |
|
|
|
30 |
015006 |
XD chiến lược KD cảng biển và đội tàu |
3 |
|
x |
014001 |
|
|
|
Học kỳ 6 |
16 |
|||||||
|
31 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
32 |
006412 |
Tiếng Anh thương mại 2 |
3 |
x |
|
006411 |
|
|
|
33 |
013014 |
Quản lý an toàn tàu biển |
3 |
x |
|
013009 |
|
|
|
34 |
013003 |
Khí tượng hải dương |
3 |
x |
|
002001 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
35 |
015007 |
An ninh, điều tra tai nạn và quản lý khủng hoảng trong HH |
3 |
|
x |
014001 |
|
|
|
36 |
015008 |
Quản lý rủi ro hàng hải |
3 |
|
x |
013009 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
37 |
015009 |
Nghiệp vụ đại lý HH và môi giới tàu |
2 |
|
x |
014010 014006 |
|
|
|
38 |
011015 |
Công nghệ dẫn đường hàng hải |
2 |
|
x |
011011 012013 |
|
|
|
Học kỳ 7 |
16 |
|||||||
|
39 |
012017 |
Môi trường hàng hải |
2 |
x |
|
012003 |
|
|
|
40 |
011014 |
Hệ thống quản lý giao thông HH |
3 |
x |
|
011011 |
|
|
|
41 |
014018 |
Quản lý vận chuyển h/hóa đường biển |
3 |
x |
|
014004 |
|
|
|
42 |
015003 |
Kinh tế và tài chính hàng hải |
3 |
x |
|
014010 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
43 |
014014 |
Nghiệp vụ giám định hàng hải |
2 |
|
x |
073132 014001 014004 |
|
|
|
44 |
012018 |
Công nghệ và vận hành CT ngoài khơi |
2 |
|
x |
014004 |
|
|
|
|
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau |
|
|
|
||||
|
45 |
015011 |
Nghiệp vụ thu thập chứng cứ hàng hải |
3 |
|
x |
014001 014006 |
|
|
|
46 |
015010 |
Nghiệp vụ quản lý của Thuyền trưởng |
3 |
|
x |
014004 |
|
|
|
Học kỳ 8 |
16 |
|||||||
|
47 |
015004 |
Nghiệp vụ thanh tra hàng hải |
3 |
x |
|
014001 014010 |
|
|
|
48 |
414024 |
Quản trị nhân sự |
3 |
x |
|
015002 |
|
|
|
49 |
015021 |
Thực tập tốt nghiệp |
5 |
x |
|
Tất cả |
|
|
|
50 |
015022 |
Luận văn tốt nghiệp |
5 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
|
SV không làm luận văn tốt nghiệp học thay thế các học phần sau |
|
|
|||||
|
51 |
015023 |
Quản lý cảng biển |
2 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
52 |
015024 |
Hợp đồng trong quản lý hàng hải |
3 |
x |
|
|
Tất cả |
|
|
Khối lượng kiến thức điều kiện |
||||||||
|
I |
Giáo dục quốc phòng - An ninh (Sinh viên học theo kế hoạch của nhà trường) |
165 tiết |
||||||
|
1 |
007101 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
2 |
007102 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
30 tiết |
x |
|
|
|
|
|
3 |
007103 |
Quân sự chung, chiến thuật, kỹ thuật bắn súng ngắn và sử dụng lựu đạn |
85 tiết |
x |
|
|
|
|
|
4 |
007104 |
Hiểu biết chung về quân, binh chủng |
20 tiết |
x |
|
|
|
|
|
II |
Giáo dục thể chất (Sinh viên chủ động đăng ký học theo quy định về học GDTC) |
4TC |
||||||
|
1 |
004101 |
Lý thuyết GDTC |
1 |
x |
|
|
|
|
|
2 |
004105 |
Điền kinh |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên chọn 2 trong số các học phần sau |
|
|
|
||||
|
3 |
004103 |
Bơi 1 (50m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
4 |
004104 |
Bơi 2 (200m) |
1 |
|
x |
|
|
|
|
5 |
004106 |
Bóng chuyền |
1 |
|
x |
|
|
|
|
6 |
004107 |
Bóng đá |
1 |
|
x |
|
|
|
|
7 |
004108 |
Bóng rổ |
1 |
|
x |
|
|
|
|
8 |
004109 |
Bóng bàn |
1 |
|
x |
|
|
|
|
9 |
004110 |
Cờ vua |
1 |
|
x |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh