- Đào tạo cử nhân chuyên ngành Quản lý công, có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và có sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên môn nền tảng và chuyên sâu trong lĩnh vực quản lý công, có khả năng vận dụng kiến thức chuyên môn vào trong công việc. Cử nhân Quản lý công có kỹ năng nghiên cứu, phân tích trong lĩnh vực quản lý công đồng thời có năng lực ngoại ngữ, thích ứng với môi trường năng động.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 125 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) và tương đương, có đủ sức khoẻ để học tập và làm đầy đủ các thủ tục dự thi theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
- Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông;
- Xét tuyển thẳng.
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG
Hồ sơ dự tuyển
- Theo kết quả học tập THPT:
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh mới tốt nghiệp).
- Bản sao học bạ Trung học phổ thông.
- Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
- Thí sinh đăng ký qua hệ thống cổng công nghệ thông tin của Bộ GD&ĐT.
- Nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT tại Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Kiến thức giáo dục đại cương
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước HP tiên quyết |
|
1 |
MLP123 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
0 |
|
2 |
MLE121 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
MLP123 |
|
3 |
SSO121 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
MLP123, MLE 121 |
|
4 |
HCM121 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
MLP123, MLE 121, SSO121 |
|
5 |
VCP 121 |
Lịch sử Đảng CSVN |
2 |
MLP123, MLE 121, SSO121, HCM121 |
|
6 |
LAW121 |
Pháp luật đại cương |
2 |
0 |
|
7 |
GIF131 |
Tin học đại cương |
3 |
0 |
|
8 |
PST131 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
MAE131 |
|
9 |
MAE131 |
Toán kinh tế |
3 |
0 |
|
10 |
ENG121 |
Tiếng Anh 1 |
2 |
0 |
|
11 |
ENG122 |
Tiếng Anh 2 |
2 |
ENG121 |
|
12 |
ENG123 |
Tiếng Anh 3 |
2 |
ENG121,ENG122 |
|
13 |
ENG124 |
Tiếng Anh 4 |
2 |
ENG121,ENG122, ENG123 |
|
14 |
ENG125 |
Tiếng Anh 5 |
2 |
ENG121,ENG122, ENG123,ENG124 |
|
15 |
PHE011 |
Giáo dục thể chất 1 |
30 tiết |
0 |
|
16 |
PHE012 |
Giáo dục thể chất 2 |
30 tiết |
PHE011 |
|
17 |
PHE013 |
Giáo dục thể chất 3 |
30 tiết |
PHE011, PHE012 |
|
18 |
|
Giáo dục quốc phòng |
5 tuần |
0 |
- Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
- Kiến thức cơ sở ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
Bắt buộc |
24 |
|
|
|
19 |
MIE231 |
Kinh tế vi mô 1 |
3 |
0 |
|
20 |
MAE231 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
3 |
0 |
|
21 |
MAN231 |
Quản trị học |
3 |
0 |
|
22 |
FAM231 |
Tài chính - tiền tệ |
3 |
MIE231, MLP123 |
|
23 |
PRS231 |
Nguyên lý thống kê |
3 |
PST131,MAE131 |
|
24 |
ACT231 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
0 |
|
25 |
GEM231 |
Marketing căn bản |
3 |
MIE231, MAE231 |
|
26 |
ELA231 |
Luật kinh tế căn bản |
3 |
LAW121 |
|
|
Tự chọn |
6 |
|
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
3 |
|
|
27 |
ENC331 |
Kinh tế môi trường |
3 |
MIE231 |
|
28 |
ECO331 |
Kinh tế công cộng |
3 |
MIE231 |
|
29 |
AIN231 |
Tin học ứng dụng |
3 |
GIF131, FAM231, PPA331 |
|
|
|
Tổ hợp 2 |
3 |
|
|
30 |
DED331 |
Soạn thảo văn bản quản lý kinh tế |
3 |
LAW121, ELA231 |
|
31 |
LAL331 |
Luật Lao động |
3 |
VCG231 |
-
- . Kiến thức ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
Bắt buộc |
15 |
|
|
|
32 |
MKS331 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
3 |
MIE231, MAE231, SME331 |
|
33 |
SME331 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
3 |
LAW121, MAE231, MAN231 |
|
34 |
PPM331 |
Quản lý chương tr nh và dự án |
3 |
MAN231 |
|
35 |
MLD331 |
Quản lý phát triển địa phương |
3 |
0 |
|
36 |
MOP331 |
Quản lý công |
3 |
LAW121, MAE231, EMA331 |
|
|
Tự chọn |
9 |
|
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
|
|
|
37 |
CMA331 |
Quản lý sự thay đổi và đổi mới |
3 |
LAW121, MAE231, MAN231 |
|
38 |
FMO331 |
Quản lý chức năng hoạt động của tổ chức |
3 |
0 |
|
|
|
Tổ hợp 2 |
|
|
|
39 |
DEC331 |
Kinh tế phát triển |
3 |
0 |
|
40 |
RSE331 |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế - xã hội |
3 |
MAE231, PRS231 |
|
|
|
Tổ hợp 3 |
|
|
|
41 |
APO331 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
3 |
ACT231 |
|
42 |
MAA331 |
Kế toán quản trị |
3 |
ACT231, FIA331 |
|
43 |
FIA331 |
Kế toán tài chính |
3 |
ACT231 |
-
- Kiến thức chuyên ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
Bắt buộc |
15 |
|
|
|
44 |
PUP331 |
Chính sách công |
3 |
EMA331 |
|
45 |
MPS331 |
Quản lý dịch vụ công |
3 |
MIE231, MAE231, EMA331 |
|
46 |
HMO331 |
Quản lý NNL trong tổ chức công |
3 |
MAN231, SME331 |
|
47 |
EAH331 |
Quản lý tài chính công |
3 |
0 |
|
48 |
PUA331 |
Hành chính công |
3 |
EMA331 |
|
|
Tự chọn |
12 |
|
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
|
|
|
49 |
RMC331 |
Quản lý rủi ro và khủng hoảng |
3 |
EMA331, SEP331 |
|
50 |
POM331 |
Quản lý tổ chức công |
3 |
MAN231, MOP331, EAH331 |
|
|
|
Tổ hợp 2 |
|
|
|
51 |
FEM331 |
Tâm lý học quản lý kinh tế |
3 |
MIE231, MAE231, MAN231 |
|
52 |
NEG331 |
Kỹ năng lãnh đạo và quản lý |
3 |
MAN231 |
|
|
|
Tổ hợp 3 |
|
|
|
53 |
ADL331 |
Luật hành chính |
3 |
GTL231 |
|
54 |
STP331 |
Chính sách khoa học và công nghệ |
3 |
TEM331, SEP331 |
|
|
|
Tổ hợp 4 |
|
|
|
55 |
ENM331 |
Quản trị doanh nghiệp |
3 |
MIE231, MAE231, GEM231 |
|
56 |
ECO321 |
Thương mại điện tử |
3 |
MIE231, MAE231, GEM231 |
|
57 |
LCM331 |
Marketing địa phương |
3 |
GEM231 |
Thực tập môn học
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước HP tiên quyết |
|
1 |
|
Thực tập môn học |
2 |
|
- Tốt nghiệp
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
|
|
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
|
|
|
|
KLTN/các hp thay thế KL |
6 |
|
|
|
|
Tổ hợp 1 |
|
|
|
58 |
SCL331 |
Lãnh đạo học |
3 |
MLP123, MAN231, MKS331, FEM331 |
|
59 |
SEP331 |
Chính sách kinh tế xã hội |
3 |
EMA331 |
|
60 |
DMK331 |
Marketing số và truyền thông xã hội |
3 |
GEM231 |
|
|
|
Tổ hợp 2 |
|
|
|
61 |
ISS331 |
Điều tra xã hội học |
3 |
SME331 |
|
62 |
SBO331 |
Khởi sự kinh doanh |
3 |
MIE231, MAE231, GEM231 |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Địa chỉ: Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên