Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-AVU&C
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA – AVU&C
Edunet, trường học, Đăng kýLý thuyết kết hợp thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng ký Trường thành viên của ĐH Thái Nguyên
Edunet, trường học, Đăng kýMở rộng hợp tác quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký Đào tạo 27 chuyên ngành
Edunet, trường học, Đăng kýTiết kiệm thời gian & chi phí

 

  • Đào tạo cử nhân chuyên ngành Quản lý công, có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và có sức khỏe tốt; có kiến thức chuyên môn nền tảng và chuyên sâu trong lĩnh vực quản lý công, có khả năng vận dụng kiến thức chuyên môn vào trong công việc. Cử nhân Quản lý công có kỹ năng nghiên cứu, phân tích trong lĩnh vực quản lý công đồng thời có năng lực ngoại ngữ, thích ứng với môi trường năng động.
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá 125 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) và tương đương, có đủ sức khoẻ để học tập và làm đầy đủ các thủ tục dự thi theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
  • Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông;
  • Xét tuyển thẳng.
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG

Hồ sơ dự tuyển

  • Theo kết quả học tập THPT:
  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh mới tốt nghiệp).
  • Bản sao học bạ Trung học phổ thông.
  • Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
  • Thí sinh đăng ký qua hệ thống cổng công nghệ thông tin của Bộ GD&ĐT.
  • Nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT tại Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Kiến thức giáo dục đại cương

TT

Mã MP

Tên học phần

Số TC

Mã HP trước

HP tiên quyết

1

MLP123

Triết học Mác - Lênin

3

0

2

MLE121

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

MLP123

3

SSO121

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

MLP123, MLE 121

4

HCM121

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

MLP123, MLE 121, SSO121

5

VCP 121

Lịch sử Đảng CSVN

2

MLP123, MLE 121,

SSO121, HCM121

6

LAW121

Pháp luật đại cương

2

0

7

GIF131

Tin học đại cương

3

0

8

PST131

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

MAE131

9

MAE131

Toán kinh tế

3

0

10

ENG121

Tiếng Anh 1

2

0

11

ENG122

Tiếng Anh 2

2

ENG121

12

ENG123

Tiếng Anh 3

2

ENG121,ENG122

13

ENG124

Tiếng Anh 4

2

ENG121,ENG122,

ENG123

14

ENG125

Tiếng Anh 5

2

ENG121,ENG122,

ENG123,ENG124

15

PHE011

Giáo dục thể chất 1

30 tiết

0

16

PHE012

Giáo dục thể chất 2

30 tiết

PHE011

17

PHE013

Giáo dục thể chất 3

30 tiết

PHE011, PHE012

18

 

Giáo dục quốc phòng

5 tuần

0

 

  1. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
    1. Kiến thức cơ sở ngành

TT

Mã MP

Tên học phần

Số TC

Mã HP trước,

HP tiên quyết

 

Bắt buộc

24

 

19

MIE231

Kinh tế vi mô 1

3

0

20

MAE231

Kinh tế vĩ mô 1

3

0

21

MAN231

Quản trị học

3

0

22

FAM231

Tài chính - tiền tệ

3

MIE231, MLP123

23

PRS231

Nguyên lý thống kê

3

PST131,MAE131

24

ACT231

Nguyên lý kế toán

3

0

25

GEM231

Marketing căn bản

3

MIE231, MAE231

26

ELA231

Luật kinh tế căn bản

3

LAW121

 

Tự chọn

6

 

 

 

Tổ hợp 1

3

 

27

ENC331

Kinh tế môi trường

3

MIE231

28

ECO331

Kinh tế công cộng

3

MIE231

29

AIN231

Tin học ứng dụng

3

GIF131, FAM231,

PPA331

 

 

Tổ hợp 2

3

 

30

DED331

Soạn thảo văn bản quản lý kinh tế

3

LAW121, ELA231

31

LAL331

Luật Lao động

3

VCG231

 

    1. . Kiến thức ngành

TT

Mã MP

Tên học phần

Số TC

Mã HP trước,

HP tiên quyết

 

Bắt buộc

15

 

32

MKS331

Kinh tế nguồn nhân lực

3

MIE231, MAE231,

SME331

33

SME331

Quản lý nhà nước về kinh tế

3

LAW121, MAE231,

MAN231

34

PPM331

Quản lý chương tr nh và dự án

3

MAN231

35

MLD331

Quản lý phát triển địa phương

3

0

36

MOP331

Quản lý công

3

LAW121, MAE231,

EMA331

 

Tự chọn

9

 

 

 

Tổ hợp 1

 

 

37

CMA331

Quản lý sự thay đổi và đổi mới

3

LAW121, MAE231,

MAN231

38

FMO331

Quản lý chức năng hoạt động của tổ

chức

3

0

 

 

Tổ hợp 2

 

 

39

DEC331

Kinh tế phát triển

3

0

40

RSE331

Phương pháp nghiên cứu kinh tế - xã

hội

3

MAE231, PRS231

 

 

Tổ hợp 3

 

 

41

APO331

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

ACT231

42

MAA331

Kế toán quản trị

3

ACT231, FIA331

43

FIA331

Kế toán tài chính

3

ACT231

 

    1. Kiến thức chuyên ngành

TT

Mã MP

Tên học phần

Số TC

Mã HP trước, HP tiên quyết

 

Bắt buộc

15

 

44

PUP331

Chính sách công

3

EMA331

45

MPS331

Quản lý dịch vụ công

3

MIE231, MAE231,

EMA331

46

HMO331

Quản lý NNL trong tổ chức công

3

MAN231, SME331

47

EAH331

Quản lý tài chính công

3

0

48

PUA331

Hành chính công

3

EMA331

 

Tự chọn

12

 

 

 

Tổ hợp 1

 

 

49

RMC331

Quản lý rủi ro và khủng hoảng

3

EMA331, SEP331

50

POM331

Quản lý tổ chức công

 

3

MAN231, MOP331,

EAH331

 

 

Tổ hợp 2

 

 

51

FEM331

Tâm lý học quản lý kinh tế

3

MIE231, MAE231,

MAN231

52

NEG331

Kỹ năng lãnh đạo và quản lý

3

MAN231

 

 

Tổ hợp 3

 

 

53

ADL331

Luật hành chính

3

GTL231

54

STP331

Chính sách khoa học và công nghệ

 

3

TEM331,

SEP331

 

 

Tổ hợp 4

 

 

55

ENM331

Quản trị doanh nghiệp

3

MIE231, MAE231,

GEM231

56

ECO321

Thương mại điện tử

3

MIE231, MAE231,

GEM231

57

LCM331

Marketing địa phương

3

GEM231

Thực tập môn học

 

TT

Mã MP

Tên học phần

Số TC

Mã HP trước HP tiên quyết

1

 

Thực tập môn học

2

 

 

  1. Tốt nghiệp

TT

Mã MP

Tên học phần

Số TC

Mã HP trước,

HP tiên quyết

 

 

Thực tập tốt nghiệp

4

 

 

 

KLTN/các hp thay thế KL

6

 

 

 

Tổ hợp 1

 

 

58

SCL331

Lãnh đạo học

3

MLP123, MAN231,

MKS331, FEM331

59

SEP331

Chính sách kinh tế xã hội

3

EMA331

60

DMK331

Marketing số và truyền thông xã hội

3

GEM231

 

 

Tổ hợp 2

 

 

61

ISS331

Điều tra xã hội học

3

SME331

62

SBO331

Khởi sự kinh doanh

3

MIE231, MAE231,

GEM231

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Địa chỉ: Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet