Giới thiệu
Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh có kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ Anh; kiến thức cơ bản về văn hóa, xã hội và văn học Anh – Mỹ. Có kiến thức quản lý, điều hành, kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực được đào tạo. Rèn luyện và phát triển kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh ở mức độ tương đối thành thạo trong các tình huống giao tiếp xã hội và chuyên môn thông thường.
Sau khi tốt nghiệp có thể làm công tác nghiên cứu tại các viện, các trung tâm, và tại các cơ quan văn hóa xã hội, du lịch, thư ký văn phòng, biên dịch, phiên dịch, báo chí, phát thanh truyền hình, xuất bản hoặc có thể dạy Tiếng Anh tại các trường trung học phổ thông, cao đẳng, đại học,… (nếu có chứng chỉ sư phạm).
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 tín chỉ (không kể học phần GDQP-An ninh và GDTC).
Thông tin chung
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
- Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Bạc Liêu).
- 01 bản photo học bạ THPT (không cần công chứng).
- 01 bản photo Phiếu điểm kỳ thi đánh giá năng lực (có công chứng).
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
TỔNG CỘNG |
|
|
BẮT BUỘC |
TỰ CHỌN |
|||
|
I |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
33 |
4 |
37 |
|
1 |
Lý luận chính trị |
10 |
|
10 |
|
1.1 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin |
5 |
|
|
|
1.2 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
|
1.3 |
Đường lối của ĐCSVN |
3 |
|
|
|
2 |
Khoa học xã hội |
10 |
4 |
14 |
|
2.1 |
Pháp luật đại cương |
2 |
|
|
|
2.2 |
Dẫn luận Việt ngữ học |
2 |
|
|
|
2.3 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
|
|
|
2.4 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
|
|
|
2.5 |
Thống kê xã hội học |
2 |
|
|
|
2.6 |
Kỹ năng giao tiếp |
|
2* |
|
|
2.7 |
Ngôn ngữ học đối chiếu |
|
2* |
|
|
2.8 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
|
2* |
|
|
2.9 |
Tâm lý học đại cương |
|
2* |
|
|
2.10 |
Logic học đại cương |
|
2* |
|
|
2.11 |
Văn bản lưu trữ đại cương |
|
2* |
|
|
3 |
Ngoại ngữ |
10 |
|
10 |
|
3.1 |
Pháp văn căn bản |
10 |
|
|
|
4 |
Tin học căn bản |
3 |
|
3 |
|
4.1 |
Tin học căn bản |
3 |
|
|
|
5 |
Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|
6 |
Giáo dục quốc phòng |
7 |
|
|
|
II |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
95 |
18 |
113 |
|
1 |
Kiến thức cơ sở ngành |
69 |
4 |
73 |
|
1.1 |
Nghe-nói 1 |
3 |
|
|
|
1.2 |
Nghe-nói 2 |
3 |
|
|
|
1.3 |
Nghe-nói 3 |
3 |
|
|
|
1.4 |
Nghe-nói 4 |
3 |
|
|
|
1.5 |
Nghe-nói 5 |
3 |
|
|
|
1.6 |
Nghe-nói 6 |
3 |
|
|
|
1.7 |
Nghe-nói 7 |
3 |
|
|
|
1.8 |
Nghe-nói 8 |
3 |
|
|
|
1.9 |
Đọc hiểu 1 |
2 |
|
|
|
1.10 |
Đọc hiểu 2 |
2 |
|
|
|
1.11 |
Đọc hiểu 3 |
2 |
|
|
|
1.12 |
Đọc hiểu 4 |
2 |
|
|
|
1.13 |
Đọc hiểu 5 |
2 |
|
|
|
1.14 |
Đọc hiểu 6 |
2 |
|
|
|
1.15 |
Đọc hiểu 7 |
2 |
|
|
|
1.16 |
Đọc hiểu 8 |
2 |
|
|
|
1.17 |
Viết 1 |
2 |
|
|
|
1.18 |
Viết 2 |
2 |
|
|
|
1.19 |
Viết 3 |
2 |
|
|
|
1.20 |
Viết 4 |
2 |
|
|
|
1.21 |
Viết 5 |
2 |
|
|
|
1.22 |
Viết 6 |
2 |
|
|
|
1.23 |
Viết 7 |
2 |
|
|
|
1.24 |
Viết 8 |
2 |
|
|
|
1.25 |
Ngữ pháp 1 |
3 |
|
|
|
1.26 |
Ngữ pháp 2 |
2 |
|
|
|
1.27 |
Ngữ âm thực hành 1 |
3 |
|
|
|
1.28 |
Ngữ âm thực hành 2 |
2 |
|
|
|
1.29 |
Dẫn luận đất nước học Anh Mỹ |
3 |
|
|
|
1.30 |
Dẫn luận văn học Anh |
|
2* |
|
|
1.31 |
Dẫn luận văn học Mỹ |
|
2* |
|
|
1.32 |
Lịch sử Anh |
|
2* |
|
|
1.33 |
Lịch sử Mỹ |
|
2* |
|
|
2 |
Kiến thức ngành chính |
26 |
4 |
30 |
|
2.1 |
Dẫn luận ngôn ngữ Anh |
2 |
|
|
|
2.2 |
Ngữ âm-Âm vị |
2 |
|
|
|
2.3 |
Từ pháp học |
2 |
|
|
|
2.4 |
Cú pháp học |
2 |
|
|
|
2.5 |
Ngữ nghĩa học |
2 |
|
|
|
2.6 |
Phân tích diễn ngôn |
2 |
|
|
|
2.7 |
Ngữ dụng học |
2 |
|
|
|
2.8 |
Lý thuyết dịch |
2 |
|
|
|
2.9 |
Biên dịch |
4 |
|
|
|
2.10 |
Phiên dịch |
4 |
|
|
|
2.11 |
Tiếng Anh thương mại |
|
2* |
|
|
2.12 |
Tiếng Anh du lịch |
|
2* |
|
|
2.13 |
Tiếng Anh báo chí |
|
2* |
|
|
2.14 |
Tiếng Anh nghiệp vụ văn phòng |
|
2* |
|
|
2.15 |
Thực tế |
2 |
|
|
|
3 |
Luận văn tốt nghiệp hoặc kiến thức bổ trợ |
|
10 |
10 |
|
3.1 |
Accademic writing |
|
3** |
|
|
3.2 |
Giao tiếp liên văn hóa |
|
2** |
|
|
3.3 |
Nói trước công chúng |
|
2** |
|
|
3.4 |
Văn học và điện ảnh |
|
3** |
|
|
3.5 |
Phê bình văn học đại cương |
|
3** |
|
|
3.6 |
Dẫn luận văn hóa các nước Asean |
|
3** |
|
|
3.7. |
Second language acquisition |
|
3** |
|
|
3.8 |
Luận văn tốt nghiệp |
|
10 |
|
Học phí - Học bổng - Ưu đãi
Liên hệ để biết thêm thông tin
Địa điểm
Trường Đại học Bạc LiêuĐịa chỉ : Số 178 Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu