Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Khánh Hòa
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký 109 đối tác hợp tác nước ngoài
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình đào tạo cử nhân Ngôn ngữ Anh gồm có 3 chuyên ngành đào tạo: Biên-Phiên dịch, Tiếng Anh du lịch và Giảng dạy tiếng Anh.
  • Ba chuyên ngành được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ ĐH Nha Trang chính là đại diện cho ba cách tiếp cận tiếng Anh của thời đại: đào tạo người sử dụng tiếng Anh như cầu nối về ngôn ngữ; đào tạo người sử dụng tiếng Anh như cầu nối về văn hóa và đào tạo người sử dụng tiếng Anh thành người truyền tải tri thức về ngôn ngữ Anh.
  • Ngoài những học phần lý thuyết, cử nhân Ngôn nguữ Anh còn thường xuyên được đi thực tế từ Nam ra Bắc, từ miền núi đến hải đảo để sinh viên có thể trải nghiệm và đắm chìm trong mọi không gian làm việc trong tương lai.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã môn học

Tên môn học

Số TC

Bộ môn

1

FLS323

Ngữ pháp 1

2

Thực hành tiếng

2

FLS324

Ngữ âm thực hành 1

2

Thực hành tiếng

3

FLS374

Nghe 1

2

Thực hành tiếng

4

FLS375

Nói 1

2

Thực hành tiếng

5

FLS376

Đọc 1

2

Thực hành tiếng

6

FLS377

Viết 1

2

Thực hành tiếng

7

POL301

Những NL CB của CN Mác-Lênin 1

2

Lý luận chính trị

8

SSH313

Pháp luật đại cương

2

Luật

9

85065

Giáo dục thể chất (Chạy)

1

Giáo dục thể chất

10

FLS3027

Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh

1

Thực hành tiếng

11

FLS3050

Tiếng Pháp (A1)

4

Thực hành tiếng

12

FLS3055

Tiếng Nhật (A1)

4

Thực hành tiếng

13

FLS3061

Tiếng Nga (A1)

4

Thực hành tiếng

14

FLS394

Tiếng Trung (A1)

4

Thực hành tiếng

15

FLS3049

Tiếng Hàn (A1)

4

Thực hành tiếng

16

FLS3001

Ngữ âm thực hành 2

2

Thực hành tiếng

17

FLS3002

Ngữ pháp 2

2

Thực hành tiếng

18

FLS3003

Tổng quan du lịch

2

Thực hành tiếng

19

FLS3004

Từ vựng

2

Thực hành tiếng

20

FLS378

Nghe 2

2

Thực hành tiếng

21

FLS379

Nói 2

2

Thực hành tiếng

22

FLS380

Đọc 2

2

Thực hành tiếng

23

FLS381

Viết 2

2

Thực hành tiếng

24

POL318

Những NL CB của CN Mác-Lênin 2

3

Lý luận chính trị

25

BUA319

Nhập môn Quản trị học

2

Quản trị kinh doanh

26

FLS320

Từ vựng thực hành

2

Thực hành tiếng

27

FLS329

Dẫn luận ngôn ngữ học

2

Khoa học xã hội và nhân văn

28

FLS3051

Tiếng Pháp (A2.1)

4

Thực hành tiếng

29

FLS3056

Tiếng Nhật (A2.1)

4

Thực hành tiếng

30

FLS3062

Tiếng Nga (A2.1)

4

Thực hành tiếng

31

FLS395

Tiếng Trung (A2.1)

4

Thực hành tiếng

32

POL307

Triết học Mác - Lênin

3

Lý luận chính trị

33

SOT382

Tin học đại cương B (LT+TH)

3

Hệ thống thông tin

34

SSH317

Nhập môn Hành chính nhà nước

2

Luật

35

SSH381

Thường thức mỹ thuật

2

Khoa học xã hội và nhân văn

36

SSH382

Xã hội học pháp luật

2

Khoa học xã hội và nhân văn

37

FLS382

Nghe 3

2

Thực hành tiếng

38

FLS383

Nói 3

2

Thực hành tiếng

39

FLS384

Đọc 3

2

Thực hành tiếng

40

FLS385

Viết 3

2

Thực hành tiếng

41

SOT303

Tin học cơ sở

2

Kỹ thuật phần mềm

42

SOT304

T.Hành Tin học cơ sở

1

Kỹ thuật phần mềm

43

FLS342

Tiếng Nga 1

3

Thực hành tiếng

44

FLS343

Tiếng Pháp 1

3

Thực hành tiếng

45

FLS344

Tiếng Trung 1

3

Thực hành tiếng

46

FLS391

Tiếng Nhật 1

3

Thực hành tiếng

47

POL333

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Lý luận chính trị

48

SSH316

Tâm lý học đại cương

2

Khoa học xã hội và nhân văn

49

SSH318

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

2

Khoa học xã hội và nhân văn

50

SSH320

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

Luật

51

SSH321

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

Khoa học xã hội và nhân văn

52

SSH324

Kỹ năng giải quyết vấn đề

2

Khoa học xã hội và nhân văn

53

SSH325

Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định

2

Khoa học xã hội và nhân văn

54

POL308

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

Lý luận chính trị

55

POL309

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

Lý luận chính trị

56

FLS387

Nghe 4

2

Thực hành tiếng

57

FLS388

Nói 4

2

Thực hành tiếng

58

FLS389

Đọc 4

2

Thực hành tiếng

59

FLS390

Viết 4

2

Thực hành tiếng

60

POL340

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3

Lý luận chính trị

61

SSH319

Lịch sử văn minh thế giới

2

Khoa học xã hội và nhân văn

62

ECS323

Kinh tế học đại cương

2

Kinh tế học

63

FLS3014

Tiếng Nga 2

3

Thực hành tiếng

64

FLS3015

Tiếng Nhật 2

3

Thực hành tiếng

65

FLS3016

Tiếng Pháp 2

3

Thực hành tiếng

66

FLS3017

Tiếng Trung (2)

3

Thực hành tiếng

67

FLS330

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

Thực hành tiếng

68

POL320

Lôgic học đại cương

2

Lý luận chính trị

69

FLS3053

Tiếng Pháp (B1.1)

4

Thực hành tiếng

70

FLS3058

Tiếng Nhật (B1.1)

4

Thực hành tiếng

71

FLS3064

Tiếng Nga (B1.1)

4

Thực hành tiếng

72

FLS397

Tiếng Trung (B1.1)

4

Thực hành tiếng

73

FLS3006

Ngữ âm - âm vị học

2

Biên-Phiên dịch

74

FLS3007

Hình thái học

2

Biên-Phiên dịch

75

FLS3008

Cú pháp học

2

Biên-Phiên dịch

76

FLS3009

Ngữ nghĩa - ngữ dụng học

2

Biên-Phiên dịch

77

FLS3010

Ngoại khóa tiếng Anh

2

Thực hành tiếng

78

FLS3011

Viết 5

2

Thực hành tiếng

79

FLS3012

Nghe 5

2

Thực hành tiếng

80

FLS3013

Đọc 5

2

Thực hành tiếng

81

FLS3020

Tiếng Nga 3

3

Thực hành tiếng

82

FLS3021

Tiếng Pháp 3

3

Thực hành tiếng

83

FLS3022

Tiếng Trung 3

3

Thực hành tiếng

84

FLS334

Kỹ năng giao tiếp trước công chúng

2

Thực hành tiếng

85

FLS393

Tiếng Nhật 3

3

Thực hành tiếng

86

POL310

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

Lý luận chính trị

87

DAA350

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

Phòng Đào tạo đại học

88

ENT350

Tiếng Anh du lịch 1

3

Biên-Phiên dịch

89

ENT351

Tiếng Anh trong Tiếp thị tuyến điểm

3

Biên-Phiên dịch

90

ENT378

Tổng quan Phương pháp giảng dạy

2

Biên-Phiên dịch

91

FLS345

Lý thuyết dịch

2

Biên-Phiên dịch

92

TRI368

Văn hóa Anh

3

Thực hành tiếng

93

TRI369

Văn hóa Mỹ

3

Thực hành tiếng

94

TRI370

Biên dịch 1

2

Biên-Phiên dịch

95

TRI373

Phiên dịch 1

2

Biên-Phiên dịch

96

TRI379

Thực hành Biên dịch

2

Biên-Phiên dịch

97

TRI380

Thực hành Phiên dịch

2

Biên-Phiên dịch

98

SH1

Sinh hoạt Cuối tuần

0

Phòng Đào tạo đại học

99

FLS3005

Tiếng Nhật 4

3

Thực hành tiếng

100

FLS3024

Tiếng Trung (4)

3

Thực hành tiếng

101

FLS3025

Tiếng Nga 4

3

Thực hành tiếng

102

FLS3026

Tiếng Pháp 4

3

Thực hành tiếng

103

ENT355

Phương pháp giảng dạy Ngữ âm

2

Tiếng Anh Du lịch

104

ENT356

Phương pháp giảng dạy Ngữ pháp

2

Tiếng Anh Du lịch

105

ENT357

Phương pháp giảng dạy 1

3

Biên-Phiên dịch

106

FLS3060

TTập Tổng hợp (Ngôn ngữ Anh)

4

Biên-Phiên dịch

107

TRI323

Văn học Anh

2

Thực hành tiếng

108

TRI324

Văn học Mỹ

2

Thực hành tiếng

109

ENT352

Tiếng Anh trong Quan hệ đồng nghiệp và khách hàng

3

Biên-Phiên dịch

110

ENT354

Tiếng Anh trong Dịch vụ ăn uống

2

Biên-Phiên dịch

111

ENT362

Tiếng Anh du lịch 2

3

Biên-Phiên dịch

112

ENT379

T.Hành Giảng dạy 1

3

Biên-Phiên dịch

113

FLS3507

Tiếng Anh thương mại

2

Biên-Phiên dịch

114

TRI337

Biên dịch 2

3

Biên-Phiên dịch

115

TRI345

Phiên dịch 2

3

Biên-Phiên dịch

116

ENT358

Phương pháp giảng dạy 2

3

Biên-Phiên dịch

117

ENT353

Tiếng Anh trong Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

3

Biên-Phiên dịch

118

ENT359

Sử dụng tiếng Anh trong giảng dạy

2

Biên-Phiên dịch

119

ENT360

Sử dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy tiếng Anh

2

Tiếng Anh Du lịch

120

ENT361

Kiểm tra đánh giá tiếng Anh

2

Biên-Phiên dịch

121

ENT363

Tiếng Anh trong Đặt trả phòng và các dịch vụ du lịch

3

Biên-Phiên dịch

122

ENT365

Tiếng Anh trong Quản trị lữ hành

2

Biên-Phiên dịch

123

ENT366

Tiếng Anh trong Quy hoạch du lịch

3

Biên-Phiên dịch

124

ENT380

T.Hành Giảng dạy 2

3

Thực hành tiếng

125

ENT382

Phương pháp giảng dạy 2

2

Biên-Phiên dịch

126

ENT383

Chuyên đề Tốt nghiệp (Tiếng Anh Biên-Phiên dịch)

5

Biên-Phiên dịch

127

ENT384

Chuyên đề Tốt nghiệp (Tiếng Anh Du lịch)

5

Biên-Phiên dịch

128

ENT385

Chuyên đề Tốt nghiệp (Tiếng Anh Phương pháp giảng dạy)

5

Thực hành tiếng

129

TRI327

Biên dịch chuyên ngành

2

Biên-Phiên dịch

130

TRI328

Phiên dịch chuyên ngành

3

Biên-Phiên dịch

131

TRI372

Biên dịch 3

3

Biên-Phiên dịch

132

TRI375

Phiên dịch 3

3

Biên-Phiên dịch

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet