- Chương trình đào tạo cử nhân Ngôn ngữ Anh gồm có 3 chuyên ngành đào tạo: Biên-Phiên dịch, Tiếng Anh du lịch và Giảng dạy tiếng Anh.
- Ba chuyên ngành được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ ĐH Nha Trang chính là đại diện cho ba cách tiếp cận tiếng Anh của thời đại: đào tạo người sử dụng tiếng Anh như cầu nối về ngôn ngữ; đào tạo người sử dụng tiếng Anh như cầu nối về văn hóa và đào tạo người sử dụng tiếng Anh thành người truyền tải tri thức về ngôn ngữ Anh.
- Ngoài những học phần lý thuyết, cử nhân Ngôn nguữ Anh còn thường xuyên được đi thực tế từ Nam ra Bắc, từ miền núi đến hải đảo để sinh viên có thể trải nghiệm và đắm chìm trong mọi không gian làm việc trong tương lai.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
FLS323 |
Ngữ pháp 1 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
2 |
FLS324 |
Ngữ âm thực hành 1 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
3 |
FLS374 |
Nghe 1 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
4 |
FLS375 |
Nói 1 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
5 |
FLS376 |
Đọc 1 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
6 |
FLS377 |
Viết 1 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
7 |
POL301 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
Lý luận chính trị |
|
8 |
SSH313 |
Pháp luật đại cương |
2 |
Luật |
|
9 |
85065 |
Giáo dục thể chất (Chạy) |
1 |
Giáo dục thể chất |
|
10 |
FLS3027 |
Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh |
1 |
Thực hành tiếng |
|
11 |
FLS3050 |
Tiếng Pháp (A1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
12 |
FLS3055 |
Tiếng Nhật (A1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
13 |
FLS3061 |
Tiếng Nga (A1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
14 |
FLS394 |
Tiếng Trung (A1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
15 |
FLS3049 |
Tiếng Hàn (A1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
16 |
FLS3001 |
Ngữ âm thực hành 2 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
17 |
FLS3002 |
Ngữ pháp 2 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
18 |
FLS3003 |
Tổng quan du lịch |
2 |
Thực hành tiếng |
|
19 |
FLS3004 |
Từ vựng |
2 |
Thực hành tiếng |
|
20 |
FLS378 |
Nghe 2 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
21 |
FLS379 |
Nói 2 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
22 |
FLS380 |
Đọc 2 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
23 |
FLS381 |
Viết 2 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
24 |
POL318 |
Những NL CB của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
Lý luận chính trị |
|
25 |
BUA319 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
26 |
FLS320 |
Từ vựng thực hành |
2 |
Thực hành tiếng |
|
27 |
FLS329 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
28 |
FLS3051 |
Tiếng Pháp (A2.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
29 |
FLS3056 |
Tiếng Nhật (A2.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
30 |
FLS3062 |
Tiếng Nga (A2.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
31 |
FLS395 |
Tiếng Trung (A2.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
32 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
33 |
SOT382 |
Tin học đại cương B (LT+TH) |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
34 |
SSH317 |
Nhập môn Hành chính nhà nước |
2 |
Luật |
|
35 |
SSH381 |
Thường thức mỹ thuật |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
36 |
SSH382 |
Xã hội học pháp luật |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
37 |
FLS382 |
Nghe 3 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
38 |
FLS383 |
Nói 3 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
39 |
FLS384 |
Đọc 3 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
40 |
FLS385 |
Viết 3 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
41 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
42 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
43 |
FLS342 |
Tiếng Nga 1 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
44 |
FLS343 |
Tiếng Pháp 1 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
45 |
FLS344 |
Tiếng Trung 1 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
46 |
FLS391 |
Tiếng Nhật 1 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
47 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
48 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
49 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
50 |
SSH320 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản |
2 |
Luật |
|
51 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
52 |
SSH324 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
53 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
54 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
55 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
56 |
FLS387 |
Nghe 4 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
57 |
FLS388 |
Nói 4 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
58 |
FLS389 |
Đọc 4 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
59 |
FLS390 |
Viết 4 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
60 |
POL340 |
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam |
3 |
Lý luận chính trị |
|
61 |
SSH319 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
62 |
ECS323 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
Kinh tế học |
|
63 |
FLS3014 |
Tiếng Nga 2 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
64 |
FLS3015 |
Tiếng Nhật 2 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
65 |
FLS3016 |
Tiếng Pháp 2 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
66 |
FLS3017 |
Tiếng Trung (2) |
3 |
Thực hành tiếng |
|
67 |
FLS330 |
Ngôn ngữ học đối chiếu |
2 |
Thực hành tiếng |
|
68 |
POL320 |
Lôgic học đại cương |
2 |
Lý luận chính trị |
|
69 |
FLS3053 |
Tiếng Pháp (B1.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
70 |
FLS3058 |
Tiếng Nhật (B1.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
71 |
FLS3064 |
Tiếng Nga (B1.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
72 |
FLS397 |
Tiếng Trung (B1.1) |
4 |
Thực hành tiếng |
|
73 |
FLS3006 |
Ngữ âm - âm vị học |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
74 |
FLS3007 |
Hình thái học |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
75 |
FLS3008 |
Cú pháp học |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
76 |
FLS3009 |
Ngữ nghĩa - ngữ dụng học |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
77 |
FLS3010 |
Ngoại khóa tiếng Anh |
2 |
Thực hành tiếng |
|
78 |
FLS3011 |
Viết 5 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
79 |
FLS3012 |
Nghe 5 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
80 |
FLS3013 |
Đọc 5 |
2 |
Thực hành tiếng |
|
81 |
FLS3020 |
Tiếng Nga 3 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
82 |
FLS3021 |
Tiếng Pháp 3 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
83 |
FLS3022 |
Tiếng Trung 3 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
84 |
FLS334 |
Kỹ năng giao tiếp trước công chúng |
2 |
Thực hành tiếng |
|
85 |
FLS393 |
Tiếng Nhật 3 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
86 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
87 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
88 |
ENT350 |
Tiếng Anh du lịch 1 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
89 |
ENT351 |
Tiếng Anh trong Tiếp thị tuyến điểm |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
90 |
ENT378 |
Tổng quan Phương pháp giảng dạy |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
91 |
FLS345 |
Lý thuyết dịch |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
92 |
TRI368 |
Văn hóa Anh |
3 |
Thực hành tiếng |
|
93 |
TRI369 |
Văn hóa Mỹ |
3 |
Thực hành tiếng |
|
94 |
TRI370 |
Biên dịch 1 |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
95 |
TRI373 |
Phiên dịch 1 |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
96 |
TRI379 |
Thực hành Biên dịch |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
97 |
TRI380 |
Thực hành Phiên dịch |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
98 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
99 |
FLS3005 |
Tiếng Nhật 4 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
100 |
FLS3024 |
Tiếng Trung (4) |
3 |
Thực hành tiếng |
|
101 |
FLS3025 |
Tiếng Nga 4 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
102 |
FLS3026 |
Tiếng Pháp 4 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
103 |
ENT355 |
Phương pháp giảng dạy Ngữ âm |
2 |
Tiếng Anh Du lịch |
|
104 |
ENT356 |
Phương pháp giảng dạy Ngữ pháp |
2 |
Tiếng Anh Du lịch |
|
105 |
ENT357 |
Phương pháp giảng dạy 1 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
106 |
FLS3060 |
TTập Tổng hợp (Ngôn ngữ Anh) |
4 |
Biên-Phiên dịch |
|
107 |
TRI323 |
Văn học Anh |
2 |
Thực hành tiếng |
|
108 |
TRI324 |
Văn học Mỹ |
2 |
Thực hành tiếng |
|
109 |
ENT352 |
Tiếng Anh trong Quan hệ đồng nghiệp và khách hàng |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
110 |
ENT354 |
Tiếng Anh trong Dịch vụ ăn uống |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
111 |
ENT362 |
Tiếng Anh du lịch 2 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
112 |
ENT379 |
T.Hành Giảng dạy 1 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
113 |
FLS3507 |
Tiếng Anh thương mại |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
114 |
TRI337 |
Biên dịch 2 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
115 |
TRI345 |
Phiên dịch 2 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
116 |
ENT358 |
Phương pháp giảng dạy 2 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
117 |
ENT353 |
Tiếng Anh trong Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
118 |
ENT359 |
Sử dụng tiếng Anh trong giảng dạy |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
119 |
ENT360 |
Sử dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy tiếng Anh |
2 |
Tiếng Anh Du lịch |
|
120 |
ENT361 |
Kiểm tra đánh giá tiếng Anh |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
121 |
ENT363 |
Tiếng Anh trong Đặt trả phòng và các dịch vụ du lịch |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
122 |
ENT365 |
Tiếng Anh trong Quản trị lữ hành |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
123 |
ENT366 |
Tiếng Anh trong Quy hoạch du lịch |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
124 |
ENT380 |
T.Hành Giảng dạy 2 |
3 |
Thực hành tiếng |
|
125 |
ENT382 |
Phương pháp giảng dạy 2 |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
126 |
ENT383 |
Chuyên đề Tốt nghiệp (Tiếng Anh Biên-Phiên dịch) |
5 |
Biên-Phiên dịch |
|
127 |
ENT384 |
Chuyên đề Tốt nghiệp (Tiếng Anh Du lịch) |
5 |
Biên-Phiên dịch |
|
128 |
ENT385 |
Chuyên đề Tốt nghiệp (Tiếng Anh Phương pháp giảng dạy) |
5 |
Thực hành tiếng |
|
129 |
TRI327 |
Biên dịch chuyên ngành |
2 |
Biên-Phiên dịch |
|
130 |
TRI328 |
Phiên dịch chuyên ngành |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
131 |
TRI372 |
Biên dịch 3 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
|
132 |
TRI375 |
Phiên dịch 3 |
3 |
Biên-Phiên dịch |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ