Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Đại học giao thông vận tải TP.HCM (16546)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
ĐH Quốc gia TP. HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng kýNâng cấp lên phiên bản ISO 9001:2015
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên uy tín & tâm huyết với nghề
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐào tạo 15.000+ sinh viên
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Cử nhân Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao trong lĩnh vực truyền thông thông tin, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam, sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước với bản lĩnh chính trị vững vàng trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0.
  • Đào tạo người học ở trình độ cử nhân, có kiến thức chuyên môn toàn diện cả về lý thuyết lẫn thực tiễn, áp dụng các hiểu biết về nguyên lý, quy luật tự nhiên - xã hội, pháp luật, các kỹ năng thực hành cơ bản để điều quản lý, điều hành chuyên môn, có khả năng làm việc độc lập hoặc trong môi trường hoạt động nhóm một các tự chủ, sáng tạo.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
  • Có đủ sức khỏe để học tập
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
  • Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

Mã học phần

 

Tên học phần

Số tín chỉ

HP

bắt buộc

HP

tự chọn

HP

học trước

HP

tiên quyết

HP

song hành

Tổng số tín chỉ

Học kỳ 1 (Bắt buộc 15 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ)

15

1

001202

Giải tích 1

3

x

 

 

 

 

 

2

121037

Quản trị doanh nghiệp CNTT

2

x

 

 

 

 

 

3

124012

Tin học cơ bản

2

x

 

 

 

 

 

 

4

 

125015

Nhập môn ngành

Mạng máy tính & TTDL

 

3

 

x

 

 

 

 

 

5

001201

Đại số

2

x

 

 

 

 

 

6

125000

Kiến trúc máy tính

3

x

 

 

 

 

 

Học kỳ 2 (Bắt buộc 16 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ)

16

1

005105

Triết học Mác - Lênin

3

x

 

 

 

 

 

2

005004

Pháp luật đại cương

2

x

 

 

 

 

 

3

124001

Kỹ thuật lập trình

3

x

 

124012

 

 

 

4

001203

Giải tích 2

3

x

 

001201,

001202

 

 

 

5

125003

Kỹ thuật truyền số liệu

2

x

 

 

125015

 

 

 

6

125006

Tín hiệu hệ thống

3

x

 

125015

 

 

 

Học kỳ 3 (Bắt buộc 16 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ)

16

1

005106

Kinh tế chính trị Mác

- Lênin

2

x

 

 

005105

 

 

 

2

122004

Lý thuyết đồ thị

2

x

 

124001

 

 

 

3

001205

Toán chuyên đề 1

3

x

 

 

 

 

 

4

121000

Cơ sở dữ liệu

3

x

 

 

 

 

 

5

123002

Mạng máy tính

3

x

 

 

 

 

 

6

122002

Toán rời rạc

2

x

 

124001

 

 

 

7

122043

Chuyên đề thực tế 1

1

x

 

 

 

 

 

Học kỳ 4 (Bắt buộc 17 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ)

17

1

005107

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

x

 

 

005106

 

 

 

2

123005

Quản trị mạng

3

x

 

123002

 

 

 

3

125009

Hệ thống thông tin di động tích hợp

3

x

 

 

125003

125006

 

 

4

122003

Lập trình hướng đối tượng

3

x

 

 

124001

 

 

 

5

124002

Cấu trúc dữ liệu và GT

3

x

 

 

124001

 

 

 

6

125001

Hệ điều hành

3

x

 

125000

 

 

 

Học kỳ 5 (Bắt buộc 7 tín chỉ, tự chọn 9 tín chỉ)

16

1

005102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

x

 

005107

 

 

 

 

2

 

125004

Kỹ thuật thông tin vô tuyến

 

3

 

x

 

 

125003

001205

001203

 

 

3

123032

Thiết kế mạng

2

x

 

123002

 

 

 

(Tự chọn tối thiểu 9 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau)

4

121002

Thiết kế cơ sở dữ liệu

3

 

x

121000

 

 

 

5

121036

Xử lý ảnh và thị giác máy tính

3

 

x

 

124001

 

 

6

122036

Lập trình Java

2

 

x

122003

 

 

 

7

123016

Kỹ năng làm việc

3

 

x

 

 

 

 

8

124005

Luật Công nghệ thông tin

2

 

x

 

 

 

 

9

124006

Thương mại điện tử

3

 

x

 

 

 

 

10

124011

Internet vạn vật (IoT)

2

 

x

 

 

 

 

 

11

 

154008

Môi trường và phát

triển kinh tế bền vững

 

2

 

 

x

 

 

 

 

12

001210

Tối ưu hóa

2

 

x

 

 

 

 

Học kỳ 6 (Bắt buộc 9 tín chỉ, tự chọn 7 tín chỉ)

16

1

005108

Lịch sử Đảng cộng sản VN

2

x

 

 

005102

 

 

 

2

125008

Mô phỏng hệ thống truyền thông

3

x

 

 

125004

125009

 

 

3

123042

Chuyên đề thực tế 2

1

x

 

122043

 

 

 

4

123038

An ninh mạng

3

x

 

123002

 

 

 

(Tự chọn tối thiểu 7 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau)

 

5

 

121034

Lập trình thiết bị di động

 

3

 

 

x

121000,

124001,

122003

 

 

 

6

122005

Công nghệ phần mềm

2

 

x

124001

 

 

 

7

123036

Mạng máy tính nâng cao

2

 

x

 

123002

 

 

 

8

123015

Quản trị dự án CNTT

3

 

x

 

 

 

 

9

123031

Đánh giá hiệu năng mạng

3

 

x

 

123002

 

 

 

10

123037

Mạng không dây

2

 

x

123002

 

 

 

11

123034

Hệ điều hành mạng

3

 

x

125001,

123002

 

 

 

12

123009

Thiết bị truyền thông và mạng

3

 

x

 

123002

 

 

 

Học kỳ 7 (Bắt buộc 3 tín chỉ, tự chọn 12 tín chỉ)

15

1

126000

Thực tập tốt nghiệp

3

x

 

Tất cả

 

 

 

(Tự chọn tối thiểu 12 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau)

2

123041

Hệ điều hành Linux

3

 

x

125001

 

 

 

3

125005

Kỹ thuật chuyển mạch

2

 

x

 

 

125003

 

 

4

125010

Kỹ thuật định tuyến

3

 

x

123036,

125003

 

 

 

5

125002

Hệ thống số

2

 

x

125000

 

 

 

6

125013

Hệ thống thông tin quang

2

 

x

 

125003

 

 

 

7

121031

Lập trình web

3

 

x

121000,

124001

 

 

 

8

122038

CĐ hệ thống GT thông minh

3

 

x

 

 

 

 

9

125007

Lý thuyết thông tin

3

 

x

 

 

 

 

 

10

 

125012

Thiết kế tầng giao vận

 

2

 

 

x

124001,

125001,

123036

 

 

 

Học kỳ 8 (Bắt buộc 0 tín chỉ, tự chọn 12 tín chỉ)

9

Sinh viên học 9 tín chỉ tự chọn (nếu không làm Luận văn tốt nghiệp) hoặc học thêm 6 tín chỉ tự

chọn (nếu làm Luận văn tốt nghiệp) trong số các học phần sau:

1

126001

Luận văn tốt nghiệp

6

 

x

 

Tất cả

 

 

2

121033

Trí tuệ nhân tạo

3

 

x

 

Tất cả

 

 

3

122041

Khai thác dữ liệu

3

 

x

 

Tất cả

 

 

4

123013

Lập trình mạng

3

 

x

 

Tất cả

 

 

5

123039

Điện toán đám mây

3

 

x

 

Tất cả

 

 

6

125011

Hệ thống viễn thông thế hệ mới

3

 

x

 

Tất cả

 

 

7

125014

Quản lý mạng viễn thông

3

 

x

 

Tất cả

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

120

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet