- Cử nhân Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao trong lĩnh vực truyền thông thông tin, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam, sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước với bản lĩnh chính trị vững vàng trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0.
- Đào tạo người học ở trình độ cử nhân, có kiến thức chuyên môn toàn diện cả về lý thuyết lẫn thực tiễn, áp dụng các hiểu biết về nguyên lý, quy luật tự nhiên - xã hội, pháp luật, các kỹ năng thực hành cơ bản để điều quản lý, điều hành chuyên môn, có khả năng làm việc độc lập hoặc trong môi trường hoạt động nhóm một các tự chủ, sáng tạo.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 120 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận và tương đương
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu của khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường
- Có đủ sức khỏe để học tập
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường
- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
HP bắt buộc |
HP tự chọn |
HP học trước |
HP tiên quyết |
HP song hành |
Tổng số tín chỉ |
|
Học kỳ 1 (Bắt buộc 15 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ) |
15 |
||||||||
|
1 |
001202 |
Giải tích 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
121037 |
Quản trị doanh nghiệp CNTT |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
124012 |
Tin học cơ bản |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
125015 |
Nhập môn ngành Mạng máy tính & TTDL |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
5 |
001201 |
Đại số |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
6 |
125000 |
Kiến trúc máy tính |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 2 (Bắt buộc 16 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ) |
16 |
||||||||
|
1 |
005105 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
005004 |
Pháp luật đại cương |
2 |
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
124001 |
Kỹ thuật lập trình |
3 |
x |
|
124012 |
|
|
|
|
4 |
001203 |
Giải tích 2 |
3 |
x |
|
001201, 001202 |
|
|
|
|
5 |
125003 |
Kỹ thuật truyền số liệu |
2 |
x |
|
125015 |
|
|
|
|
6 |
125006 |
Tín hiệu hệ thống |
3 |
x |
|
125015 |
|
|
|
|
Học kỳ 3 (Bắt buộc 16 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ) |
16 |
||||||||
|
1 |
005106 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
x |
|
005105 |
|
|
|
|
2 |
122004 |
Lý thuyết đồ thị |
2 |
x |
|
124001 |
|
|
|
|
3 |
001205 |
Toán chuyên đề 1 |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
121000 |
Cơ sở dữ liệu |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
5 |
123002 |
Mạng máy tính |
3 |
x |
|
|
|
|
|
|
6 |
122002 |
Toán rời rạc |
2 |
x |
|
124001 |
|
|
|
|
7 |
122043 |
Chuyên đề thực tế 1 |
1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Học kỳ 4 (Bắt buộc 17 tín chỉ, tự chọn 0 tín chỉ) |
17 |
||||||||
|
1 |
005107 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
x |
|
005106 |
|
|
|
|
2 |
123005 |
Quản trị mạng |
3 |
x |
|
123002 |
|
|
|
|
3 |
125009 |
Hệ thống thông tin di động tích hợp |
3 |
x |
|
|
125003 125006 |
|
|
|
4 |
122003 |
Lập trình hướng đối tượng |
3 |
x |
|
124001 |
|
|
|
|
5 |
124002 |
Cấu trúc dữ liệu và GT |
3 |
x |
|
124001 |
|
|
|
|
6 |
125001 |
Hệ điều hành |
3 |
x |
|
125000 |
|
|
|
|
Học kỳ 5 (Bắt buộc 7 tín chỉ, tự chọn 9 tín chỉ) |
16 |
||||||||
|
1 |
005102 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
x |
|
005107 |
|
|
|
|
2 |
125004 |
Kỹ thuật thông tin vô tuyến |
3 |
x |
|
|
125003 001205 001203 |
|
|
|
3 |
123032 |
Thiết kế mạng |
2 |
x |
|
123002 |
|
|
|
|
(Tự chọn tối thiểu 9 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau) |
|||||||||
|
4 |
121002 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu |
3 |
|
x |
121000 |
|
|
|
|
5 |
121036 |
Xử lý ảnh và thị giác máy tính |
3 |
|
x |
|
124001 |
|
|
|
6 |
122036 |
Lập trình Java |
2 |
|
x |
122003 |
|
|
|
|
7 |
123016 |
Kỹ năng làm việc |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
8 |
124005 |
Luật Công nghệ thông tin |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
9 |
124006 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
10 |
124011 |
Internet vạn vật (IoT) |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
11 |
154008 |
Môi trường và phát triển kinh tế bền vững |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
12 |
001210 |
Tối ưu hóa |
2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Học kỳ 6 (Bắt buộc 9 tín chỉ, tự chọn 7 tín chỉ) |
16 |
||||||||
|
1 |
005108 |
Lịch sử Đảng cộng sản VN |
2 |
x |
|
005102 |
|
|
|
|
2 |
125008 |
Mô phỏng hệ thống truyền thông |
3 |
x |
|
|
125004 125009 |
|
|
|
3 |
123042 |
Chuyên đề thực tế 2 |
1 |
x |
|
122043 |
|
|
|
|
4 |
123038 |
An ninh mạng |
3 |
x |
|
123002 |
|
|
|
|
(Tự chọn tối thiểu 7 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau) |
|||||||||
|
5 |
121034 |
Lập trình thiết bị di động |
3 |
|
x |
121000, 124001, 122003 |
|
|
|
|
6 |
122005 |
Công nghệ phần mềm |
2 |
|
x |
124001 |
|
|
|
|
7 |
123036 |
Mạng máy tính nâng cao |
2 |
|
x |
123002 |
|
|
|
|
8 |
123015 |
Quản trị dự án CNTT |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
9 |
123031 |
Đánh giá hiệu năng mạng |
3 |
|
x |
123002 |
|
|
|
|
10 |
123037 |
Mạng không dây |
2 |
|
x |
123002 |
|
|
|
|
11 |
123034 |
Hệ điều hành mạng |
3 |
|
x |
125001, 123002 |
|
|
|
|
12 |
123009 |
Thiết bị truyền thông và mạng |
3 |
|
x |
123002 |
|
|
|
|
Học kỳ 7 (Bắt buộc 3 tín chỉ, tự chọn 12 tín chỉ) |
15 |
||||||||
|
1 |
126000 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
x |
|
Tất cả |
|
|
|
|
(Tự chọn tối thiểu 12 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau) |
|||||||||
|
2 |
123041 |
Hệ điều hành Linux |
3 |
|
x |
125001 |
|
|
|
|
3 |
125005 |
Kỹ thuật chuyển mạch |
2 |
|
x |
|
125003 |
|
|
|
4 |
125010 |
Kỹ thuật định tuyến |
3 |
|
x |
123036, 125003 |
|
|
|
|
5 |
125002 |
Hệ thống số |
2 |
|
x |
125000 |
|
|
|
|
6 |
125013 |
Hệ thống thông tin quang |
2 |
|
x |
125003 |
|
|
|
|
7 |
121031 |
Lập trình web |
3 |
|
x |
121000, 124001 |
|
|
|
|
8 |
122038 |
CĐ hệ thống GT thông minh |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
9 |
125007 |
Lý thuyết thông tin |
3 |
|
x |
|
|
|
|
|
10 |
125012 |
Thiết kế tầng giao vận |
2 |
|
x |
124001, 125001, 123036 |
|
|
|
|
Học kỳ 8 (Bắt buộc 0 tín chỉ, tự chọn 12 tín chỉ) |
9 |
||||||||
|
Sinh viên học 9 tín chỉ tự chọn (nếu không làm Luận văn tốt nghiệp) hoặc học thêm 6 tín chỉ tự chọn (nếu làm Luận văn tốt nghiệp) trong số các học phần sau: |
|||||||||
|
1 |
126001 |
Luận văn tốt nghiệp |
6 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
2 |
121033 |
Trí tuệ nhân tạo |
3 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
3 |
122041 |
Khai thác dữ liệu |
3 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
4 |
123013 |
Lập trình mạng |
3 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
5 |
123039 |
Điện toán đám mây |
3 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
6 |
125011 |
Hệ thống viễn thông thế hệ mới |
3 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
7 |
125014 |
Quản lý mạng viễn thông |
3 |
|
x |
|
Tất cả |
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
Địa chỉ: Số 2 Võ Oanh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh