Cử nhân Luật kinh doanh
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (16620)
- Đào tạo sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Luật kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kiến thức nền tảng, thực tiễn pháp lý, kỹ năng nghề nghiệp về pháp luật nói chung và kiến thức chuyên sâu về pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh thương mại; có khả năng vận dụng các kiến thức pháp luật để độc lập hành nghề trong thực tiễn. Đồng thời, cử nhân Luật kinh doanh còn có năng lực ngoại ngữ và kiến thức cơ bản về kinh tế, quản trị kinh doanh.
- Khối lượng kiến thức toàn khoá 125 tín chỉ chưa kể phần kiến thức về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) và tương đương, có đủ sức khoẻ để học tập và làm đầy đủ các thủ tục dự thi theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
- Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông;
- Xét tuyển thẳng.
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG
Hồ sơ dự tuyển
- Theo kết quả học tập THPT:
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh mới tốt nghiệp).
- Bản sao học bạ Trung học phổ thông.
- Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
- Thí sinh đăng ký qua hệ thống cổng công nghệ thông tin của Bộ GD&ĐT.
- Nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT tại Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Kiến thức giáo dục đại cương
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP học trước |
|
1 |
MPL 121 |
Triết học Mác-Lênin |
3 |
|
|
2 |
MLP 132 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
MLP 132 |
|
3 |
SSO121 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
MPL 121; MLP 132 |
|
4 |
HCM121 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
MPL 121; MLP132; SSO121 |
|
5 |
VCP 121 |
Lịch sử Đảng CSVN |
2 |
MPL 121; MLP 132; SSO121; HCM121 |
|
6 |
BLD122 |
Xây dựng văn bản pháp luật |
2 |
GTL231 |
|
7 |
GIF131 |
Tin học đại cương |
3 |
|
|
8 |
ENG121 |
Tiếng Anh 1 |
2 |
|
|
9 |
ENG122 |
Tiếng Anh 2 |
2 |
|
|
10 |
ENG123 |
Tiếng Anh 3 |
2 |
|
|
11 |
ENG124 |
Tiếng Anh 4 |
2 |
|
|
12 |
ENG125 |
Tiếng Anh 5 |
2 |
|
|
13 |
PHE011 |
Giáo dục thể chất 1 |
30 tiết |
|
|
14 |
PHE012 |
Giáo dục thể chất 2 |
30 tiết |
|
|
15 |
PHE013 |
Giáo dục thể chất 3 |
30 tiết |
|
|
16 |
|
Giáo dục quốc phòng |
5 tuần |
|
- Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
- Kiến thức cơ sở ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
Bắt buộc |
30 |
|
||
|
17 |
PRE231 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
|
18 |
MAN231 |
Quản trị học |
3 |
|
|
19 |
GTL231 |
Lý luận chung nhà nước và pháp luật |
3 |
|
|
20 |
HSV231 |
Lịch sử nhà nước và pháp luật |
3 |
|
|
21 |
VCL231 |
Luật Hiến pháp Việt Nam |
3 |
GTL231 |
|
22 |
ALV231 |
Luật Hành chính Viêt Nam |
3 |
GTL231 |
|
23 |
VCG231 |
Luật Dân sự Việt Nam - Phần quy định chung, sở hữu và thừa kế |
3 |
GTL231 |
|
24 |
VCO231 |
Luật Dân sự Việt Nam - Phần nghĩa vụ và hợp đồng |
3 |
VCG231 |
|
25 |
PLG231 |
Luật Hình sự Việt Nam - Phần chung |
3 |
GTL231 |
|
26 |
PLC231 |
Luật Hình sự Việt Nam - Phần các tội phạm |
3 |
PLG231 |
|
Tự chọn |
6 |
|
||
|
Tổ hợp 1 |
|
|
||
|
27 |
ACT231 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
|
FAM231 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
MAN231 |
|
|
SME331 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
3 |
|
|
|
Tổ hợp 2 |
|
|
||
|
28 |
CRL231 |
Luật Tố tụng dân sự |
3 |
VCG231; VCO231; LOT331; LAL331 |
|
ADL231 |
Luật Tố tụng hành chính |
3 |
ALV231 |
|
|
LOC231 |
Logic học |
3 |
MPL121 |
|
-
- . Kiến thức ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
Bắt buộc |
15 |
|
||
|
29 |
LOT331 |
Pháp luật về thương nhân |
3 |
VCG231; VCO231 |
|
30 |
LGS331 |
Pháp luật thương mại hàng hóa và dịch vụ |
3 |
LOT331 |
|
31 |
LAL331 |
Luật Lao động |
3 |
VCG231 |
|
32 |
FLA331 |
Luật Tài chình |
3 |
LOT331 |
|
33 |
LAA331 |
Luật Đất đai |
3 |
VCG231; VCO231 |
|
Tự chọn |
9 |
|
||
|
Tổ hợp 1 |
3 |
|
||
|
34 |
INL331 |
Công pháp quốc tế |
3 |
GTL231 |
|
PIL331 |
Tư pháp quốc tế |
3 |
VCG231; VCO231; LAL331; LOT331; LGS331 |
|
|
Tổ hợp 2 |
3 |
|
||
|
35 |
EVL331 |
Luật M i trƣờng |
3 |
GTL231 |
|
CPL231 |
Luật Tố tụng h nh sự |
3 |
PLG231; PLC231 |
|
|
Tổ hợp 3 |
3 |
|
||
|
36 |
MFL231 |
Luật Hôn nhân và gia đình |
3 |
VCG231 |
|
LPC331 |
Pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
3 |
VCG231; VCO231 |
|
-
- Kiến thức chuyên ngành
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
Bắt buộc |
18 |
|
||
|
37 |
BLA331 |
Luật Ngân hàng |
3 |
LOT331 |
|
38 |
IVL331 |
Luật Đầu tư |
3 |
LOT331 |
|
39 |
CLA331 |
Luật Cạnh tranh |
3 |
LOT331; LGS331 |
|
40 |
FML331 |
Pháp luật về thị về sở hữu tr tuệ |
3 |
VCG231; VCO231 |
|
41 |
SSL331 |
Pháp luật an sinh xã hội |
3 |
LAL331 |
|
42 |
FML331 |
Pháp luật về thị trƣờng tài ch nh |
3 |
LOT331; LGS331 |
|
Tự chọn |
9 |
|
||
|
Tổ hợp 1 |
3 |
|
||
|
43 |
ITL331 |
Luật Thƣơng mại quốc tế |
3 |
LGS331 |
|
CSC331 |
Kỹ năng tư vấn pháp luật doanh nghiệp |
3 |
LOT331; LGS331; LAL331; FLA331 |
|
|
Tổ hợp 2 |
3 |
|
||
|
44 |
LBP331 |
Pháp luật về kinh doanh bất động sản |
3 |
LAA331 |
|
LBF331 |
PL về đấu thầu và nhượng quyền thương mại |
3 |
LOT331; LGS331 |
|
|
Tổ hợp 3 |
3 |
|
||
|
45 |
LCS331 |
Kỹ năng tư vấn pháp luật |
3 |
VCG231;VCO231; LOT331; LGS331; LAL331 |
|
|
Kỹ năng lãnh đạo và quản lý |
3 |
|
|
Thực tập môn học
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
1 |
ELA421 |
Thực tập môn học |
2 |
|
- Tốt nghiệp
|
TT |
Mã MP |
Tên học phần |
Số TC |
Mã HP trước, HP tiên quyết |
|
1 |
ELA441 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
|
|
2 |
ELA461 |
Khóa luận tốt nghiệp/các hp cuối khóa |
6 |
|
|
T ổ hợp 1 |
3 |
|
||
|
46 |
SND 331 |
Kỹ năng đàm phán, soạn thảo hợp đồng trong hoạt động thương mại |
3 |
LOT331; LGS331; BLD122 |
|
COL331 |
Luật so sánh |
3 |
GTL231; VCL231 |
|
|
Tổ hợp 1 |
3 |
|
||
|
47 |
HRM331 |
Quản trị nhân lực |
3 |
MAN231 |
|
SRL331 |
Kỹ năng giải quyết các tranh chấp thương mại và lao động |
3 |
LOT331; LGS331; LAL331; CRL231 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Địa chỉ: Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên