- Chương trình đào tạo cử nhân Luật được xây dựng nhằm trang bị cho người học những kiến thức về pháp luật, thực tiễn pháp lý và những kiến thức về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội có liên quan đến lĩnh vực pháp luật; rèn luyện cho người học những kỹ năng cơ bản để có thể hành nghè hiệu quả; hình thành năng lực tự học và học tập suốt đời; giúp người học phát triển tư duy phản biện, độc lập trong suy nghĩ và phát triển nhân cách hài hòa.
- Sinh viên theo học ngành Luật tại Đại học Nha Trang không chỉ được đào tạo bài bản về hệ thống kiến thức chuyên ngành mà còn được trang bị những kỹ năng mềm và các kỹ năng thực hành pháp luật cơ bản.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng dự tuyển và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM, ĐHQG HN
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số TC |
Bộ môn |
|
1 |
POL307 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
Lý luận chính trị |
|
2 |
POL321 |
Lịch sử nhà nước và pháp luật |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
3 |
SOT303 |
Tin học cơ sở |
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
4 |
SOT304 |
T.Hành Tin học cơ sở |
1 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
5 |
SSH310 |
Nghề luật và phương pháp học đại học ngành luật |
1 |
Luật |
|
6 |
SSH316 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
7 |
SSH318 |
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
8 |
SSH321 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
9 |
SSH325 |
Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
10 |
FLS314 |
Tiếng Anh B1.1 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
11 |
BUA324 |
Nhập môn Quản trị học |
2 |
Quản trị kinh doanh |
|
12 |
ENE318 |
Môi trường và phát triển |
2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
13 |
POL310 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
Lý luận chính trị |
|
14 |
POL320 |
Lôgic học đại cương |
2 |
Lý luận chính trị |
|
15 |
SSH326 |
Xã hội học đại cương |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
16 |
SSH329 |
Lý luận chung về Nhà nước và pháp luật |
4 |
Luật |
|
17 |
FLS315 |
Tiếng Anh B1.2 |
4 |
Thực hành tiếng |
|
18 |
SOT382 |
Tin học đại cương B (LT+TH) |
3 |
Hệ thống thông tin |
|
19 |
SSH319 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
20 |
SSH378 |
Tư duy phản biện |
3 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
21 |
SSH380 |
Văn hóa Việt Nam |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
22 |
SSH382 |
Xã hội học pháp luật |
2 |
Khoa học xã hội và nhân văn |
|
23 |
SSH383 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
2 |
Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên |
|
24 |
DAA350 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
25 |
POL308 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
Lý luận chính trị |
|
26 |
POL309 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
Lý luận chính trị |
|
27 |
POL333 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Lý luận chính trị |
|
28 |
SSH301 |
Luật Hiến pháp |
3 |
Luật |
|
29 |
SSH330 |
Luật Hình sự 1 |
3 |
Luật |
|
30 |
SSH331 |
Luật Dân sự 1 |
3 |
Luật |
|
31 |
SSH332 |
Luật Hành chính |
3 |
Luật |
|
32 |
SSH333 |
Thống kê cho khoa học xã hội |
2 |
Luật |
|
33 |
SSH379 |
Ngôn ngữ học thuật |
2 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
34 |
SSH306 |
Luật Dân sự 2 |
3 |
Luật |
|
35 |
SSH307 |
Luật Hình sự 2 |
3 |
Luật |
|
36 |
SSH308 |
Luật Thương mại 1 |
3 |
Luật |
|
37 |
SSH345 |
Luật lao động |
3 |
Luật |
|
38 |
SSH356 |
Xây dựng văn bản pháp luật |
2 |
Luật |
|
39 |
SSH357 |
Lý luận pháp luật về phòng chống tham nhũng |
2 |
Luật |
|
40 |
SSH358 |
Pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo |
2 |
Luật |
|
41 |
SSH335 |
Luật Tố tụng dân sự |
2 |
Luật |
|
42 |
SSH336 |
Luật Tố tụng hình sự |
2 |
Luật |
|
43 |
SSH344 |
Luật thương mại 2 |
3 |
Luật |
|
44 |
SSH350 |
Luật môi trường |
2 |
Luật |
|
45 |
SSH354 |
Luật Hôn nhân và gia đình |
2 |
Luật |
|
46 |
SSH362 |
Pháp luật về cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
2 |
Luật |
|
47 |
SSH371 |
Tiếng Anh chuyên ngành luật |
3 |
Luật |
|
48 |
SSH372 |
Pháp luật về an sinh xã hội |
2 |
Luật |
|
49 |
SH1 |
Sinh hoạt Cuối tuần |
0 |
Phòng Đào tạo đại học |
|
50 |
SSH337 |
Luật Tố tụng hành chính |
2 |
Luật |
|
51 |
SSH347 |
Công pháp quốc tế |
3 |
Luật |
|
52 |
SSH349 |
Luật sở hữu trí tuệ |
2 |
Luật |
|
53 |
SSH353 |
Luật Ngân hàng |
2 |
Luật |
|
54 |
SSH359 |
Luật Đất đai |
2 |
Luật |
|
55 |
SSH360 |
Luật thương mại quốc tế |
3 |
Luật |
|
56 |
SSH361 |
Luật Tài chính |
2 |
Luật |
|
57 |
SSH373 |
Pháp luật ASEAN |
2 |
Luật |
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ